Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Sài Gòn (STS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

STS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1041 toàn thị trường và thứ 142/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
46.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
138,00 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
28 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
47,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
15,87 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 33,56%
Số lao động
58
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Sài Gòn
Mã chứng khoán
STS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/10/2004
Ngày niêm yết
30/03/2010
Vốn điều lệ
28 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
58 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Minh Hà
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hồng Nguyên
Địa chỉ
Số 19-21-23 Phạm Viết Chánh - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3839 9090 - 3839 9089

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải đa phương thức quốc tế

- Vận tải hàng hóa thông thường, hàng siêu trường, siêu trọng, vận tải hàng hóa bằng container, hàng hóa quá cảnh cho Lào, Campuchia và các nước trong khu vực

- Vận tải đường thủy, đường bộ, đường ống

- Dịch vụ vận tải giao nhận hàng hóa trong nước và ngoài nước

- Kinh doanh khai thác cảng biển, hoạt động kho bãi

- DV bốc dỡ hàng hóa tại cảng biển, kiểm đếm hàng hóa, vệ sinh tàu biển

- Đại lý tàu biển: dịch vụ đại lý vận tải đường biển và dịch vụ môi giới hàng hải...

Chỉ số tài chính STS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.289 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)63.384 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,70 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,73 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,35%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,34%
Biên lợi nhuận gộp35,04%
Biên lợi nhuận ròng33,56%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,14 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản12,03%

Kết quả kinh doanh STS qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần47,29 tỷ60,48 tỷ47,29 tỷ39,10 tỷ49,64 tỷ
Giá vốn hàng bán30,72 tỷ27,53 tỷ30,72 tỷ26,98 tỷ28,53 tỷ
Lợi nhuận gộp16,57 tỷ32,95 tỷ16,57 tỷ12,11 tỷ21,12 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD21,24 tỷ38,63 tỷ21,24 tỷ15,49 tỷ23,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,87 tỷ29,60 tỷ15,87 tỷ23,02 tỷ18,84 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,87 tỷ29,60 tỷ15,87 tỷ23,02 tỷ18,84 tỷ
EBITDA24,62 tỷ40,85 tỷ24,62 tỷ17,30 tỷ25,30 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản216,16 tỷ243,57 tỷ216,16 tỷ199,15 tỷ176,31 tỷ
Tài sản ngắn hạn194,86 tỷ222,22 tỷ194,86 tỷ174,47 tỷ156,23 tỷ
Tài sản dài hạn21,30 tỷ21,35 tỷ21,30 tỷ24,68 tỷ20,07 tỷ
Nợ phải trả26,00 tỷ23,82 tỷ26,00 tỷ24,86 tỷ25,04 tỷ
Vốn chủ sở hữu190,15 tỷ219,75 tỷ190,15 tỷ174,29 tỷ151,26 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh10,96 tỷ23,19 tỷ10,96 tỷ24,23 tỷ11,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-77,31 tỷ-9,41 tỷ-77,31 tỷ-6,79 tỷ86,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-66,35 tỷ13,78 tỷ-66,35 tỷ17,44 tỷ97,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ82,67 tỷ96,46 tỷ82,67 tỷ149,02 tỷ131,58 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2015Q2/2013
Doanh thu thuần18,16 tỷ16,49 tỷ
Lợi nhuận gộp6,16 tỷ4,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,59 tỷ2,22 tỷ
LNST công ty mẹ3,59 tỷ2,22 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
20,96 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,38 tỷ
Các khoản dự phòng
60,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,40 tỷ
Chi phí đi vay
6,50 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
17,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,05 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-36,79 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-72,23 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,88 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
10,96 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-227,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
142,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,69 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-77,31 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-66,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
149,02 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
82,67 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về STS

STS là công ty gì?
STS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Sài Gòn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300463792. Trụ sở tại Số 19-21-23 Phạm Viết Chánh - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu STS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu STS bắt đầu giao dịch ngày 30/03/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/10/2004.
Vốn hóa của STS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của STS đạt 138,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1041 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của STS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 47,29 tỷ, lợi nhuận sau thuế 15,87 tỷ, ROE 8,35%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu STS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Minh Hà. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hồng Nguyên.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300463792.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ