Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1041 toàn thị trường và thứ 142/273 trong ngành về vốn hóa.
- Vận tải đa phương thức quốc tế
- Vận tải hàng hóa thông thường, hàng siêu trường, siêu trọng, vận tải hàng hóa bằng container, hàng hóa quá cảnh cho Lào, Campuchia và các nước trong khu vực
- Vận tải đường thủy, đường bộ, đường ống
- Dịch vụ vận tải giao nhận hàng hóa trong nước và ngoài nước
- Kinh doanh khai thác cảng biển, hoạt động kho bãi
- DV bốc dỡ hàng hóa tại cảng biển, kiểm đếm hàng hóa, vệ sinh tàu biển
- Đại lý tàu biển: dịch vụ đại lý vận tải đường biển và dịch vụ môi giới hàng hải...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.289 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 63.384 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,70 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,73 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,35% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,34% |
| Biên lợi nhuận gộp | 35,04% |
| Biên lợi nhuận ròng | 33,56% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,14 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 12,03% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 47,29 tỷ | 60,48 tỷ | 47,29 tỷ | 39,10 tỷ | 49,64 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 30,72 tỷ | 27,53 tỷ | 30,72 tỷ | 26,98 tỷ | 28,53 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 16,57 tỷ | 32,95 tỷ | 16,57 tỷ | 12,11 tỷ | 21,12 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 21,24 tỷ | 38,63 tỷ | 21,24 tỷ | 15,49 tỷ | 23,56 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,87 tỷ | 29,60 tỷ | 15,87 tỷ | 23,02 tỷ | 18,84 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 15,87 tỷ | 29,60 tỷ | 15,87 tỷ | 23,02 tỷ | 18,84 tỷ |
| EBITDA | 24,62 tỷ | 40,85 tỷ | 24,62 tỷ | 17,30 tỷ | 25,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 216,16 tỷ | 243,57 tỷ | 216,16 tỷ | 199,15 tỷ | 176,31 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 194,86 tỷ | 222,22 tỷ | 194,86 tỷ | 174,47 tỷ | 156,23 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 21,30 tỷ | 21,35 tỷ | 21,30 tỷ | 24,68 tỷ | 20,07 tỷ |
| Nợ phải trả | 26,00 tỷ | 23,82 tỷ | 26,00 tỷ | 24,86 tỷ | 25,04 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 190,15 tỷ | 219,75 tỷ | 190,15 tỷ | 174,29 tỷ | 151,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 10,96 tỷ | 23,19 tỷ | 10,96 tỷ | 24,23 tỷ | 11,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -77,31 tỷ | -9,41 tỷ | -77,31 tỷ | -6,79 tỷ | 86,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -66,35 tỷ | 13,78 tỷ | -66,35 tỷ | 17,44 tỷ | 97,52 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 82,67 tỷ | 96,46 tỷ | 82,67 tỷ | 149,02 tỷ | 131,58 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2015 | Q2/2013 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 18,16 tỷ | 16,49 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,16 tỷ | 4,89 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,59 tỷ | 2,22 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,59 tỷ | 2,22 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.