Công ty cổ phần Spiral Galaxy (SPI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SPI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Spiral Galaxy là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/07/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1454 toàn thị trường và thứ 97/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
30,60 tỷ
17.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
168 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-5,58 tỷ
Số lao động
8
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Spiral Galaxy

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Spiral Galaxy
Mã chứng khoán
SPI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/04/2009
Ngày niêm yết
25/07/2025
Vốn điều lệ
168 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
17.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Đức Thắng
Đơn vị kiểm toán
Vietland tại Hà Nội
Địa chỉ
Tầng 8 - Tòa nhà số 34A Phạm Ngọc Thạch - P. Võ Thị Sáu - Q.3 - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.286) 650 1585 - (84) 915 968 181

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

- Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá

- Lắp đặt hệ thống điện

- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Sản xuất gạch)

- Khai thác và chế biến các loại khoáng sản

Chỉ số tài chính SPI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-328 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.218 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,25 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-4,55%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-4,37%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,04 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản4,00%

Kết quả kinh doanh SPI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,46 tỷ3,99 tỷ
Giá vốn hàng bán11,96 tỷ3,84 tỷ
Lợi nhuận gộp-9,50 tỷ149,11 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-5,58 tỷ22,72 tỷ-44,82 tỷ-7,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-5,58 tỷ22,72 tỷ-44,82 tỷ-7,67 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-5,58 tỷ22,72 tỷ-42,78 tỷ-7,58 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản127,83 tỷ133,32 tỷ252,08 tỷ297,65 tỷ
Tài sản ngắn hạn9,52 tỷ14,43 tỷ167,20 tỷ178,29 tỷ
Tài sản dài hạn118,31 tỷ118,89 tỷ84,88 tỷ119,36 tỷ
Nợ phải trả5,12 tỷ5,03 tỷ133,62 tỷ134,37 tỷ
Vốn chủ sở hữu122,71 tỷ128,29 tỷ118,46 tỷ163,28 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-29,78 tỷ91,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư29,97 tỷ-91,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ190,01 triệu-63,37 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ419,39 triệu229,38 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025
Lợi nhuận sau thuế-1,91 triệu-1,99 tỷ-1,80 tỷ-1,79 tỷ
LNST công ty mẹ-1,91 triệu-1,99 tỷ-1,80 tỷ-1,79 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về SPI

SPI là công ty gì?
SPI là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Spiral Galaxy, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2801330959. Trụ sở tại Tầng 8 - Tòa nhà số 34A Phạm Ngọc Thạch - P. Võ Thị Sáu - Q.3 - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SPI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SPI bắt đầu giao dịch ngày 25/07/2025 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/04/2009.
Vốn hóa của SPI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SPI đạt 30,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 17.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1454 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SPI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế -5,58 tỷ, ROE -4,55%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SPI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Đức Thắng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Vietland tại Hà Nội.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2801330959.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ