Công ty cổ phần Thủy điện Sử Pán 2 (SP2)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SP2
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thủy điện Sử Pán 2 là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/09/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1022 toàn thị trường và thứ 116/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
7.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
147,00 tỷ
21.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
207 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
174,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
59,37 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 34,04%
Số lao động
35
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Thủy điện Sử Pán 2

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thủy điện Sử Pán 2
Mã chứng khoán
SP2
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
30/09/2016
Vốn điều lệ
207 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
21.000.000 cổ phiếu
Số lao động
35 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Xuân Hồng
Tổng giám đốc
Ông Phạm Sỹ Long
Địa chỉ
Thôn Hoàng Liên - X. Bản Hồ - T. Lào Cai
Điện thoại
(84.203) 871 727
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- XD nhà máy thủy điện, kinh doanh điện thương phẩm

- Đầu tư xây lắp các công trình thủy điện vừa và nhỏ, sản xuất và kinh doanh điện thương phẩm

- Khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản

- Quản lý dự án công trình XD dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, các công trình kỹ thuật đô thị...

Chỉ số tài chính SP2

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.827 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.477 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,48 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,83 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu33,35%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,66%
Biên lợi nhuận gộp46,98%
Biên lợi nhuận ròng34,04%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,13 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản68,04%

Kết quả kinh doanh SP2 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần174,42 tỷ178,43 tỷ151,13 tỷ195,98 tỷ
Giá vốn hàng bán92,47 tỷ93,07 tỷ90,32 tỷ95,35 tỷ
Lợi nhuận gộp81,95 tỷ85,36 tỷ60,82 tỷ100,63 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD62,93 tỷ57,04 tỷ26,40 tỷ60,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế59,37 tỷ53,97 tỷ23,97 tỷ55,84 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ59,37 tỷ53,97 tỷ23,97 tỷ55,84 tỷ
EBITDA117,59 tỷ111,72 tỷ80,94 tỷ115,00 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản556,99 tỷ605,14 tỷ656,94 tỷ715,19 tỷ
Tài sản ngắn hạn102,92 tỷ97,59 tỷ101,39 tỷ101,30 tỷ
Tài sản dài hạn454,07 tỷ507,55 tỷ555,55 tỷ613,89 tỷ
Nợ phải trả378,98 tỷ486,50 tỷ592,26 tỷ674,48 tỷ
Vốn chủ sở hữu178,02 tỷ118,64 tỷ64,68 tỷ40,70 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh56,93 tỷ80,65 tỷ35,65 tỷ4,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-28,45 tỷ45,92 tỷ-31,32 tỷ1,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-63,23 tỷ-61,16 tỷ-49,42 tỷ11,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-34,74 tỷ65,41 tỷ-45,09 tỷ17,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ45,68 tỷ80,42 tỷ15,01 tỷ60,10 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần16,54 tỷ70,69 tỷ14,62 tỷ51,62 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,58 tỷ44,54 tỷ-4,42 tỷ27,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-6,17 tỷ37,95 tỷ-9,71 tỷ21,60 tỷ
LNST công ty mẹ-6,17 tỷ37,95 tỷ-9,71 tỷ21,60 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
62,83 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
54,66 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,56 tỷ
Chi phí đi vay
15,38 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
131,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
979,69 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-181,58 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-12,37 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,15 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-59,03 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,63 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
56,93 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-49,83 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
20,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,38 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-28,45 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-63,23 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-63,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-34,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
80,42 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
45,68 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về SP2

SP2 là công ty gì?
SP2 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thủy điện Sử Pán 2, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5300226455. Trụ sở tại Thôn Hoàng Liên - X. Bản Hồ - T. Lào Cai.
Cổ phiếu SP2 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SP2 bắt đầu giao dịch ngày 30/09/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của SP2 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SP2 đạt 147,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 21.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1022 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SP2 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 174,42 tỷ, lợi nhuận sau thuế 59,37 tỷ, ROE 33,35%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SP2?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Xuân Hồng. Tổng giám đốc: Ông Phạm Sỹ Long.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5300226455.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ