Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 456 toàn thị trường và thứ 43/154 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng công trình cầu đường, bến cảng, nhà ga, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi
- Dịch vụ tư vấn về quản lý (trừ tư vấn tài chính)
- Giám sát thi công công trình
- Thí nghiệm, kiểm nghiệm xây dựng; ...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 65.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 82 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 22.814 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 178,34 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,64 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,87% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,44% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,32% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,52% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,98 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 49,41% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 286,08 tỷ | 266,34 tỷ | 243,38 tỷ | 224,80 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 273,72 tỷ | 251,50 tỷ | 245,38 tỷ | 233,07 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,35 tỷ | 14,85 tỷ | -1,99 tỷ | -8,27 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 20,59 tỷ | 554,35 tỷ | -38,02 tỷ | -91,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 12,93 tỷ | 552,11 tỷ | -38,60 tỷ | -86,41 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 5,36 tỷ | 544,61 tỷ | -42,35 tỷ | -88,97 tỷ |
| EBITDA | 126,66 tỷ | 649,61 tỷ | 54,26 tỷ | 2,85 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,93 nghìn tỷ | 2,85 nghìn tỷ | 2,17 nghìn tỷ | 2,23 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,05 nghìn tỷ | 962,68 tỷ | 155,62 tỷ | 137,06 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,88 nghìn tỷ | 1,89 nghìn tỷ | 2,01 nghìn tỷ | 2,09 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,45 nghìn tỷ | 1,37 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ | 933,75 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,48 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ | 937,03 tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 15,50 tỷ | 121,84 tỷ | -58,02 tỷ | -12,31 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -214,12 tỷ | 326,86 tỷ | 53,09 tỷ | 18,70 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -65,21 tỷ | -162,57 tỷ | -4,80 tỷ | -30,08 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -263,83 tỷ | 286,13 tỷ | -9,73 tỷ | -23,68 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 30,71 tỷ | 294,55 tỷ | 8,41 tỷ | 18,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 74,36 tỷ | 71,52 tỷ | 69,71 tỷ | 74,61 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,67 tỷ | 2,38 tỷ | 3,71 tỷ | 5,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -8,25 tỷ | -5,00 tỷ | -49,89 tỷ | 32,00 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -10,07 tỷ | -6,26 tỷ | -51,44 tỷ | 29,56 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.