Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn (SII)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SII
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 456 toàn thị trường và thứ 43/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
14.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
955,50 tỷ
65.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
645 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
286,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
12,93 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,52%
Số lao động
45
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn
Mã chứng khoán
SII
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/08/2004
Ngày niêm yết
18/05/2023
Vốn điều lệ
645 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
65.000.000 cổ phiếu
Số lao động
45 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Minh Hùng
Tổng giám đốc
Ông Lều Mạnh Huy
Đơn vị kiểm toán
IFC
Địa chỉ
Tòa nhà Tasco - Số 220 Bis Nguyễn Hữu Cảnh - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 6291 8483

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình cầu đường, bến cảng, nhà ga, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi

- Dịch vụ tư vấn về quản lý (trừ tư vấn tài chính)

- Giám sát thi công công trình

- Thí nghiệm, kiểm nghiệm xây dựng; ...

Chỉ số tài chính SII

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 65.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu82 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.814 đ
P/E — giá trên lợi nhuận178,34 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,64 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,87%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,44%
Biên lợi nhuận gộp4,32%
Biên lợi nhuận ròng4,52%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,98 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,41%

Kết quả kinh doanh SII qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần286,08 tỷ266,34 tỷ243,38 tỷ224,80 tỷ
Giá vốn hàng bán273,72 tỷ251,50 tỷ245,38 tỷ233,07 tỷ
Lợi nhuận gộp12,35 tỷ14,85 tỷ-1,99 tỷ-8,27 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD20,59 tỷ554,35 tỷ-38,02 tỷ-91,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,93 tỷ552,11 tỷ-38,60 tỷ-86,41 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,36 tỷ544,61 tỷ-42,35 tỷ-88,97 tỷ
EBITDA126,66 tỷ649,61 tỷ54,26 tỷ2,85 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,93 nghìn tỷ2,85 nghìn tỷ2,17 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,05 nghìn tỷ962,68 tỷ155,62 tỷ137,06 tỷ
Tài sản dài hạn1,88 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,45 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ933,75 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,48 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ937,03 tỷ1,29 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh15,50 tỷ121,84 tỷ-58,02 tỷ-12,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-214,12 tỷ326,86 tỷ53,09 tỷ18,70 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-65,21 tỷ-162,57 tỷ-4,80 tỷ-30,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-263,83 tỷ286,13 tỷ-9,73 tỷ-23,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ30,71 tỷ294,55 tỷ8,41 tỷ18,14 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần74,36 tỷ71,52 tỷ69,71 tỷ74,61 tỷ
Lợi nhuận gộp3,67 tỷ2,38 tỷ3,71 tỷ5,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-8,25 tỷ-5,00 tỷ-49,89 tỷ32,00 tỷ
LNST công ty mẹ-10,07 tỷ-6,26 tỷ-51,44 tỷ29,56 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
17,93 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
106,07 tỷ
Các khoản dự phòng
-883,53 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-137,66 tỷ
Chi phí đi vay
63,76 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
49,22 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-80,69 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
103,24 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-4,56 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-44,46 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,27 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-665,02 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
15,50 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-53,59 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
563,64 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-600,54 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
370,27 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-36,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
46,89 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
58,29 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-214,12 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
19,45 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-80,18 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,48 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-65,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-263,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
294,55 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
30,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về SII

SII là công ty gì?
SII là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303476454. Trụ sở tại Tòa nhà Tasco - Số 220 Bis Nguyễn Hữu Cảnh - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SII niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SII bắt đầu giao dịch ngày 18/05/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/08/2004.
Vốn hóa của SII là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SII đạt 955,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 65.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 456 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SII ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 286,08 tỷ, lợi nhuận sau thuế 12,93 tỷ, ROE 0,87%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SII?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Minh Hùng. Tổng giám đốc: Ông Lều Mạnh Huy. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: IFC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303476454.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ