Công ty Cổ phần Hàng Hải Sài Gòn (SHC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SHC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hàng Hải Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 13/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1407 toàn thị trường và thứ 214/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
41,60 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
43 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
86,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,89 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,68%
Số lao động
52
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hàng Hải Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hàng Hải Sài Gòn
Mã chứng khoán
SHC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/03/2002
Ngày niêm yết
13/10/2017
Vốn điều lệ
43 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
52 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Xuân Phú
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Vân Anh
Đơn vị kiểm toán
PWC
Địa chỉ
Phòng 10.4 - Tầng 10 - Tòa nhà REE Tower - Số 9 Đoàn Văn Bơ - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3826 1627

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ cung ứng tàu biển, môi giới hàng hải, đại lý tàu biển

- Đại lý container, vận tải đa phương thức, giao nhận hàng hóa (đường biển, đường sông, đường bộ)

- Cho thuê văn phòng, kinh doanh kho bãi, nhà ở

- Sản xuất, bán buôn, bán lẻ đồ điện, thiết bị điện gia dụng, dân dụng...

Chỉ số tài chính SHC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.223 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.179 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,50 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,52 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,06%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,22%
Biên lợi nhuận gộp10,83%
Biên lợi nhuận ròng5,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,16 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản13,95%

Kết quả kinh doanh SHC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần86,08 tỷ104,13 tỷ86,08 tỷ84,79 tỷ115,82 tỷ
Giá vốn hàng bán76,76 tỷ90,48 tỷ76,76 tỷ76,97 tỷ106,98 tỷ
Lợi nhuận gộp9,33 tỷ13,64 tỷ9,33 tỷ7,82 tỷ8,84 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,14 tỷ10,37 tỷ6,14 tỷ4,69 tỷ5,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,89 tỷ8,29 tỷ4,89 tỷ4,56 tỷ4,78 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,89 tỷ8,29 tỷ4,89 tỷ4,56 tỷ4,78 tỷ
EBITDA12,39 tỷ14,98 tỷ12,39 tỷ12,05 tỷ13,53 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản93,80 tỷ103,41 tỷ93,80 tỷ84,86 tỷ86,68 tỷ
Tài sản ngắn hạn58,74 tỷ71,98 tỷ58,74 tỷ44,15 tỷ39,64 tỷ
Tài sản dài hạn35,06 tỷ31,43 tỷ35,06 tỷ40,72 tỷ47,05 tỷ
Nợ phải trả13,08 tỷ16,75 tỷ13,08 tỷ9,04 tỷ13,26 tỷ
Vốn chủ sở hữu80,72 tỷ86,66 tỷ80,72 tỷ75,83 tỷ73,42 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh11,47 tỷ8,75 tỷ11,47 tỷ6,04 tỷ3,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư21,04 tỷ-26,07 tỷ21,04 tỷ-11,11 tỷ-3,03 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,13 tỷ-2,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ32,52 tỷ-19,45 tỷ32,52 tỷ-7,19 tỷ555,47 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ41,63 tỷ22,68 tỷ41,63 tỷ8,66 tỷ15,43 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2023Q1/2013Q4/2012Q3/2012
Doanh thu thuần21,29 tỷ18,52 tỷ20,74 tỷ22,07 tỷ
Lợi nhuận gộp1,82 tỷ1,04 tỷ1,94 tỷ3,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế989,27 triệu96,50 triệu325,21 triệu2,39 tỷ
LNST công ty mẹ989,27 triệu96,50 triệu325,21 triệu2,39 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,15 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,24 tỷ
Các khoản dự phòng
26,90 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-450,93 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,12 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,61 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
9,28 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,85 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-558,89 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,07 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
11,47 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-221,07 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-8,10 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
28,10 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,26 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
21,04 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
32,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,66 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
450,93 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
41,63 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SHC

SHC là công ty gì?
SHC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hàng Hải Sài Gòn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302590764. Trụ sở tại Phòng 10.4 - Tầng 10 - Tòa nhà REE Tower - Số 9 Đoàn Văn Bơ - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SHC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SHC bắt đầu giao dịch ngày 13/10/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/03/2002.
Vốn hóa của SHC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SHC đạt 41,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1407 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SHC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 86,08 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,89 tỷ, ROE 6,06%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SHC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Xuân Phú. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Vân Anh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: PWC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302590764.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ