Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Hàng Hải Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 13/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1407 toàn thị trường và thứ 214/273 trong ngành về vốn hóa.
- Dịch vụ cung ứng tàu biển, môi giới hàng hải, đại lý tàu biển
- Đại lý container, vận tải đa phương thức, giao nhận hàng hóa (đường biển, đường sông, đường bộ)
- Cho thuê văn phòng, kinh doanh kho bãi, nhà ở
- Sản xuất, bán buôn, bán lẻ đồ điện, thiết bị điện gia dụng, dân dụng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.223 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.179 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,50 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,52 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,06% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,22% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,83% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,68% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,16 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 13,95% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 86,08 tỷ | 104,13 tỷ | 86,08 tỷ | 84,79 tỷ | 115,82 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 76,76 tỷ | 90,48 tỷ | 76,76 tỷ | 76,97 tỷ | 106,98 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 9,33 tỷ | 13,64 tỷ | 9,33 tỷ | 7,82 tỷ | 8,84 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 6,14 tỷ | 10,37 tỷ | 6,14 tỷ | 4,69 tỷ | 5,23 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,89 tỷ | 8,29 tỷ | 4,89 tỷ | 4,56 tỷ | 4,78 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 4,89 tỷ | 8,29 tỷ | 4,89 tỷ | 4,56 tỷ | 4,78 tỷ |
| EBITDA | 12,39 tỷ | 14,98 tỷ | 12,39 tỷ | 12,05 tỷ | 13,53 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 93,80 tỷ | 103,41 tỷ | 93,80 tỷ | 84,86 tỷ | 86,68 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 58,74 tỷ | 71,98 tỷ | 58,74 tỷ | 44,15 tỷ | 39,64 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 35,06 tỷ | 31,43 tỷ | 35,06 tỷ | 40,72 tỷ | 47,05 tỷ |
| Nợ phải trả | 13,08 tỷ | 16,75 tỷ | 13,08 tỷ | 9,04 tỷ | 13,26 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 80,72 tỷ | 86,66 tỷ | 80,72 tỷ | 75,83 tỷ | 73,42 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 11,47 tỷ | 8,75 tỷ | 11,47 tỷ | 6,04 tỷ | 3,58 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 21,04 tỷ | -26,07 tỷ | 21,04 tỷ | -11,11 tỷ | -3,03 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | -2,13 tỷ | — | -2,12 tỷ | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 32,52 tỷ | -19,45 tỷ | 32,52 tỷ | -7,19 tỷ | 555,47 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 41,63 tỷ | 22,68 tỷ | 41,63 tỷ | 8,66 tỷ | 15,43 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2023 | Q1/2013 | Q4/2012 | Q3/2012 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 21,29 tỷ | 18,52 tỷ | 20,74 tỷ | 22,07 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,82 tỷ | 1,04 tỷ | 1,94 tỷ | 3,20 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 989,27 triệu | 96,50 triệu | 325,21 triệu | 2,39 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 989,27 triệu | 96,50 triệu | 325,21 triệu | 2,39 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.