Công ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn (SGS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SGS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/12/2010.

Vốn điều lệ
144 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
125,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
13,73 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,93%
Số lao động
58
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn
Mã chứng khoán
SGS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/12/2004
Ngày niêm yết
22/12/2010
Vốn điều lệ
144 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
14.000.000 cổ phiếu
Số lao động
58 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Thiện
Tổng giám đốc
Bà Lê Thị Thanh Thuận
Địa chỉ
Số 09 Nguyễn Công Trứ - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3829 6316

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường biển trong và ngoài nước

- Đại lý Môi giới hàng hải cho các tàu trong và ngoài nước...

Chỉ số tài chính SGS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu872 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.177 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,23%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,83%
Biên lợi nhuận gộp17,52%
Biên lợi nhuận ròng10,93%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,11 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản9,54%

Kết quả kinh doanh SGS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần125,58 tỷ174,46 tỷ222,14 tỷ255,97 tỷ
Giá vốn hàng bán103,59 tỷ135,11 tỷ153,25 tỷ189,40 tỷ
Lợi nhuận gộp22,00 tỷ39,35 tỷ68,88 tỷ66,57 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD18,52 tỷ35,02 tỷ64,70 tỷ57,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,73 tỷ27,37 tỷ50,47 tỷ45,80 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ12,21 tỷ26,58 tỷ49,61 tỷ44,54 tỷ
EBITDA25,57 tỷ40,96 tỷ70,05 tỷ61,78 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản358,70 tỷ350,49 tỷ333,55 tỷ285,68 tỷ
Tài sản ngắn hạn280,39 tỷ267,33 tỷ244,56 tỷ200,66 tỷ
Tài sản dài hạn78,31 tỷ83,16 tỷ88,99 tỷ85,03 tỷ
Nợ phải trả34,22 tỷ35,90 tỷ45,35 tỷ44,59 tỷ
Vốn chủ sở hữu324,48 tỷ314,59 tỷ288,19 tỷ241,09 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh16,55 tỷ19,73 tỷ36,05 tỷ54,52 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư49,89 tỷ5,09 tỷ-33,05 tỷ-54,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,20 tỷ-1,32 tỷ-1,24 tỷ354,73 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ65,24 tỷ23,50 tỷ1,76 tỷ626,93 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ109,03 tỷ43,71 tỷ20,25 tỷ18,55 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần24,98 tỷ33,11 tỷ31,41 tỷ35,77 tỷ
Lợi nhuận gộp1,77 tỷ7,28 tỷ6,91 tỷ7,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế443,21 triệu5,03 tỷ3,15 tỷ6,04 tỷ
LNST công ty mẹ-46,93 triệu4,52 tỷ2,85 tỷ5,53 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
17,92 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,05 tỷ
Các khoản dự phòng
377,65 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-75,91 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-10,33 tỷ
Chi phí đi vay
53,62 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
15,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
11,71 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-137,59 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,87 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-778,93 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-54,06 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,95 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-363,09 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
16,55 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-631,70 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
452,93 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-194,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
234,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,07 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
49,89 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-228,00 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-969,84 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
65,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
43,71 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
73,76 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
109,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SGS

SGS là công ty gì?
SGS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300424088. Trụ sở tại Số 09 Nguyễn Công Trứ - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SGS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SGS bắt đầu giao dịch ngày 22/12/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/12/2004.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SGS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 125,58 tỷ, lợi nhuận sau thuế 13,73 tỷ, ROE 4,23%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SGS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Thiện. Tổng giám đốc: Bà Lê Thị Thanh Thuận.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300424088.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ