Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/12/2010.
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường biển trong và ngoài nước
- Đại lý Môi giới hàng hải cho các tàu trong và ngoài nước...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 872 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 23.177 đ |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,23% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,83% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,52% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,93% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,11 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 9,54% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 125,58 tỷ | 174,46 tỷ | 222,14 tỷ | 255,97 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 103,59 tỷ | 135,11 tỷ | 153,25 tỷ | 189,40 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 22,00 tỷ | 39,35 tỷ | 68,88 tỷ | 66,57 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 18,52 tỷ | 35,02 tỷ | 64,70 tỷ | 57,20 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 13,73 tỷ | 27,37 tỷ | 50,47 tỷ | 45,80 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 12,21 tỷ | 26,58 tỷ | 49,61 tỷ | 44,54 tỷ |
| EBITDA | 25,57 tỷ | 40,96 tỷ | 70,05 tỷ | 61,78 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 358,70 tỷ | 350,49 tỷ | 333,55 tỷ | 285,68 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 280,39 tỷ | 267,33 tỷ | 244,56 tỷ | 200,66 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 78,31 tỷ | 83,16 tỷ | 88,99 tỷ | 85,03 tỷ |
| Nợ phải trả | 34,22 tỷ | 35,90 tỷ | 45,35 tỷ | 44,59 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 324,48 tỷ | 314,59 tỷ | 288,19 tỷ | 241,09 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 16,55 tỷ | 19,73 tỷ | 36,05 tỷ | 54,52 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 49,89 tỷ | 5,09 tỷ | -33,05 tỷ | -54,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,20 tỷ | -1,32 tỷ | -1,24 tỷ | 354,73 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 65,24 tỷ | 23,50 tỷ | 1,76 tỷ | 626,93 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 109,03 tỷ | 43,71 tỷ | 20,25 tỷ | 18,55 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 24,98 tỷ | 33,11 tỷ | 31,41 tỷ | 35,77 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,77 tỷ | 7,28 tỷ | 6,91 tỷ | 7,89 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 443,21 triệu | 5,03 tỷ | 3,15 tỷ | 6,04 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -46,93 triệu | 4,52 tỷ | 2,85 tỷ | 5,53 tỷ |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.