Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/04/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 184 toàn thị trường và thứ 14/273 trong ngành về vốn hóa.
- Công trình công nghiệp.
- Khảo sát địa chất, khảo sát sửa chữa công trình ngầm.
- Tàu dịch vụ dầu khí.
- Căn cứ cảng dịch vụ.
-Vận chuyển, lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng công trình biển.
- Kho nổi chứa, xử lý và xuất dầu thô (FSO/FPSO).
- Cơ khí dầu khí.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 216.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.683 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.880 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,90 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,57 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,46% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,04% |
| Biên lợi nhuận gộp | 31,53% |
| Biên lợi nhuận ròng | 30,06% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,90 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 47,30% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,23 nghìn tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 942,46 tỷ | 1,11 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 839,46 tỷ | 780,77 tỷ | 621,20 tỷ | 736,36 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 386,49 tỷ | 324,80 tỷ | 321,26 tỷ | 376,12 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 579,94 tỷ | 248,25 tỷ | 370,82 tỷ | 240,22 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 368,48 tỷ | 158,26 tỷ | 297,94 tỷ | 203,60 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 363,50 tỷ | 171,19 tỷ | 295,73 tỷ | 199,65 tỷ |
| EBITDA | 687,18 tỷ | 341,51 tỷ | 472,94 tỷ | 348,71 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 6,10 nghìn tỷ | 5,76 nghìn tỷ | 5,37 nghìn tỷ | 5,40 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,05 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,70 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 4,05 nghìn tỷ | 4,12 nghìn tỷ | 4,20 nghìn tỷ | 3,70 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 2,88 nghìn tỷ | 2,88 nghìn tỷ | 2,52 nghìn tỷ | 2,71 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 3,21 nghìn tỷ | 2,88 nghìn tỷ | 2,84 nghìn tỷ | 2,69 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 165,30 tỷ | 175,59 tỷ | 469,48 tỷ | 116,36 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -92,76 tỷ | 9,65 tỷ | 64,25 tỷ | 83,73 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -32,02 tỷ | -72,12 tỷ | -345,35 tỷ | -226,89 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 40,52 tỷ | 113,11 tỷ | 188,37 tỷ | -26,81 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 544,44 tỷ | 503,96 tỷ | 390,62 tỷ | 202,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 293,70 tỷ | 330,15 tỷ | 263,04 tỷ | 275,03 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 104,33 tỷ | 133,20 tỷ | 91,38 tỷ | 72,73 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 144,66 tỷ | 171,48 tỷ | 109,61 tỷ | 106,80 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 143,92 tỷ | 168,21 tỷ | 110,59 tỷ | 107,22 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.