Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (SGP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SGP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/04/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 184 toàn thị trường và thứ 14/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
23.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
5,05 nghìn tỷ
216.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.163 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,23 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
368,48 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 30,06%
Số lao động
678
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn
Mã chứng khoán
SGP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/08/2007
Ngày niêm yết
25/04/2016
Vốn điều lệ
2.163 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
216.000.000 cổ phiếu
Số lao động
678 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Cảnh Tĩnh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Lê Chơn Tâm
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 3 Nguyễn Tất Thành - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3940 2184

Lĩnh vực kinh doanh

- Công trình công nghiệp.

- Khảo sát địa chất, khảo sát sửa chữa công trình ngầm.

- Tàu dịch vụ dầu khí.

- Căn cứ cảng dịch vụ.

-Vận chuyển, lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng công trình biển.

- Kho nổi chứa, xử lý và xuất dầu thô (FSO/FPSO).

- Cơ khí dầu khí.

Chỉ số tài chính SGP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 216.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.683 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.880 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,90 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,57 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,46%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,04%
Biên lợi nhuận gộp31,53%
Biên lợi nhuận ròng30,06%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,90 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản47,30%

Kết quả kinh doanh SGP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,23 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ942,46 tỷ1,11 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán839,46 tỷ780,77 tỷ621,20 tỷ736,36 tỷ
Lợi nhuận gộp386,49 tỷ324,80 tỷ321,26 tỷ376,12 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD579,94 tỷ248,25 tỷ370,82 tỷ240,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế368,48 tỷ158,26 tỷ297,94 tỷ203,60 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ363,50 tỷ171,19 tỷ295,73 tỷ199,65 tỷ
EBITDA687,18 tỷ341,51 tỷ472,94 tỷ348,71 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản6,10 nghìn tỷ5,76 nghìn tỷ5,37 nghìn tỷ5,40 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,05 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn4,05 nghìn tỷ4,12 nghìn tỷ4,20 nghìn tỷ3,70 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,88 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ2,52 nghìn tỷ2,71 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu3,21 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ2,84 nghìn tỷ2,69 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh165,30 tỷ175,59 tỷ469,48 tỷ116,36 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-92,76 tỷ9,65 tỷ64,25 tỷ83,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-32,02 tỷ-72,12 tỷ-345,35 tỷ-226,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ40,52 tỷ113,11 tỷ188,37 tỷ-26,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ544,44 tỷ503,96 tỷ390,62 tỷ202,26 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần293,70 tỷ330,15 tỷ263,04 tỷ275,03 tỷ
Lợi nhuận gộp104,33 tỷ133,20 tỷ91,38 tỷ72,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế144,66 tỷ171,48 tỷ109,61 tỷ106,80 tỷ
LNST công ty mẹ143,92 tỷ168,21 tỷ110,59 tỷ107,22 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
429,34 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
107,24 tỷ
Các khoản dự phòng
-30,04 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4,93 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-392,33 tỷ
Chi phí đi vay
36,16 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
155,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
134,27 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,24 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,80 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-17,71 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-656,07 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-68,93 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
4,78 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-30,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
165,30 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-33,72 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,46 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-501,16 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
302,19 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
77,77 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
59,70 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-92,76 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-29,19 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,83 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-32,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
40,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
503,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-38,88 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
544,44 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SGP

SGP là công ty gì?
SGP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300479714. Trụ sở tại Số 3 Nguyễn Tất Thành - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SGP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SGP bắt đầu giao dịch ngày 25/04/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/08/2007.
Vốn hóa của SGP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SGP đạt 5,05 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 216.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 184 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SGP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,23 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 368,48 tỷ, ROE 11,46%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SGP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Cảnh Tĩnh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Lê Chơn Tâm. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300479714.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ