Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/04/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 946 toàn thị trường và thứ 124/273 trong ngành về vốn hóa.
- Thoát nước và xử lý nước thải.
- Thu gom rác thải không độc hại; thu gom rác thải độc hại (không chứa hàng tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư).
- Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại; xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại (không chứa hàng tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư).
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn VILAS 310 và chứng nhận “Đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường” số hiệu VIMCERT 031).
- Dịch vụ tư vấn về kỹ thuật môi trường và tài nguyên.
- Vệ sinh chung nhà cửa, Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt.
- Dịch vụ bảo vệ.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.222 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.297 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,10 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,18 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,52% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,40% |
| Biên lợi nhuận gộp | 12,29% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,37% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,69 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 62,79% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 508,29 tỷ | 541,65 tỷ | 508,29 tỷ | 463,90 tỷ | 511,27 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 445,82 tỷ | 470,89 tỷ | 445,82 tỷ | 410,78 tỷ | 438,34 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 62,47 tỷ | 70,76 tỷ | 62,47 tỷ | 53,11 tỷ | 72,93 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 27,93 tỷ | 34,97 tỷ | 27,93 tỷ | 18,89 tỷ | 34,98 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 22,22 tỷ | 39,04 tỷ | 22,22 tỷ | 15,71 tỷ | 29,53 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 22,22 tỷ | 39,04 tỷ | 22,22 tỷ | 15,71 tỷ | 29,53 tỷ |
| EBITDA | 51,71 tỷ | 55,20 tỷ | 51,71 tỷ | 49,39 tỷ | 64,68 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 411,05 tỷ | 629,78 tỷ | 411,05 tỷ | 439,35 tỷ | 385,95 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 150,64 tỷ | 276,15 tỷ | 150,64 tỷ | 116,47 tỷ | 97,08 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 260,41 tỷ | 353,63 tỷ | 260,41 tỷ | 322,89 tỷ | 288,87 tỷ |
| Nợ phải trả | 258,08 tỷ | 457,44 tỷ | 258,08 tỷ | 295,06 tỷ | 233,15 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 152,97 tỷ | 172,34 tỷ | 152,97 tỷ | 144,29 tỷ | 152,80 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 12,99 tỷ | 41,55 tỷ | 12,99 tỷ | 43,81 tỷ | 36,64 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -4,58 tỷ | -28,99 tỷ | -4,58 tỷ | -17,33 tỷ | -6,12 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6,54 tỷ | 137,61 tỷ | -6,54 tỷ | -31,39 tỷ | -26,70 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,86 tỷ | 150,17 tỷ | 1,86 tỷ | -4,91 tỷ | 3,81 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 18,32 tỷ | 168,49 tỷ | 18,32 tỷ | 16,46 tỷ | 21,38 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2022 | Q4/2021 | Q3/2020 | Q2/2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 110,69 tỷ | — | 135,28 tỷ | 111,90 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 20,54 tỷ | — | 19,89 tỷ | 13,94 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,51 tỷ | — | 8,80 tỷ | 5,93 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 10,51 tỷ | — | 8,80 tỷ | 5,93 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.