Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi (SDV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SDV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/04/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 946 toàn thị trường và thứ 124/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
18.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
180,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
508,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
22,22 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,37%
Số lao động
8
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi
Mã chứng khoán
SDV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/05/2007
Ngày niêm yết
22/04/2011
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lương Minh Hiền
Tổng giám đốc
Ông Trần Anh Dũng
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
Số 22B đường 3B - Khu công nghiệp Biên Hòa 2 - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 889 0888 - 889 0777

Lĩnh vực kinh doanh

- Thoát nước và xử lý nước thải.

- Thu gom rác thải không độc hại; thu gom rác thải độc hại (không chứa hàng tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư).

- Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại; xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại (không chứa hàng tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư).

- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn VILAS 310 và chứng nhận “Đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường” số hiệu VIMCERT 031).

- Dịch vụ tư vấn về kỹ thuật môi trường và tài nguyên.

- Vệ sinh chung nhà cửa, Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt.

- Dịch vụ bảo vệ.

Chỉ số tài chính SDV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.222 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.297 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,10 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,18 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,52%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,40%
Biên lợi nhuận gộp12,29%
Biên lợi nhuận ròng4,37%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,69 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,79%

Kết quả kinh doanh SDV qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần508,29 tỷ541,65 tỷ508,29 tỷ463,90 tỷ511,27 tỷ
Giá vốn hàng bán445,82 tỷ470,89 tỷ445,82 tỷ410,78 tỷ438,34 tỷ
Lợi nhuận gộp62,47 tỷ70,76 tỷ62,47 tỷ53,11 tỷ72,93 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD27,93 tỷ34,97 tỷ27,93 tỷ18,89 tỷ34,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế22,22 tỷ39,04 tỷ22,22 tỷ15,71 tỷ29,53 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ22,22 tỷ39,04 tỷ22,22 tỷ15,71 tỷ29,53 tỷ
EBITDA51,71 tỷ55,20 tỷ51,71 tỷ49,39 tỷ64,68 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản411,05 tỷ629,78 tỷ411,05 tỷ439,35 tỷ385,95 tỷ
Tài sản ngắn hạn150,64 tỷ276,15 tỷ150,64 tỷ116,47 tỷ97,08 tỷ
Tài sản dài hạn260,41 tỷ353,63 tỷ260,41 tỷ322,89 tỷ288,87 tỷ
Nợ phải trả258,08 tỷ457,44 tỷ258,08 tỷ295,06 tỷ233,15 tỷ
Vốn chủ sở hữu152,97 tỷ172,34 tỷ152,97 tỷ144,29 tỷ152,80 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh12,99 tỷ41,55 tỷ12,99 tỷ43,81 tỷ36,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-4,58 tỷ-28,99 tỷ-4,58 tỷ-17,33 tỷ-6,12 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,54 tỷ137,61 tỷ-6,54 tỷ-31,39 tỷ-26,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,86 tỷ150,17 tỷ1,86 tỷ-4,91 tỷ3,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ18,32 tỷ168,49 tỷ18,32 tỷ16,46 tỷ21,38 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2022Q4/2021Q3/2020Q2/2020
Doanh thu thuần110,69 tỷ135,28 tỷ111,90 tỷ
Lợi nhuận gộp20,54 tỷ19,89 tỷ13,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,51 tỷ8,80 tỷ5,93 tỷ
LNST công ty mẹ10,51 tỷ8,80 tỷ5,93 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
27,99 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
23,78 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-58,59 triệu
Chi phí đi vay
6,30 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
58,01 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-31,85 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-644,59 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-39,80 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
41,83 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,70 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,87 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
12,99 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,64 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
58,59 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,58 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
34,72 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-31,29 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-9,97 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
16,46 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
18,32 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SDV

SDV là công ty gì?
SDV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600890938. Trụ sở tại Số 22B đường 3B - Khu công nghiệp Biên Hòa 2 - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu SDV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SDV bắt đầu giao dịch ngày 22/04/2011 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/05/2007.
Vốn hóa của SDV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SDV đạt 180,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 946 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SDV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 508,29 tỷ, lợi nhuận sau thuế 22,22 tỷ, ROE 14,52%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SDV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lương Minh Hiền. Tổng giám đốc: Ông Trần Anh Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600890938.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ