Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cơ khí Luyện kim là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/10/2010.
- Chế tạo các sản phẩm cơ khí, kết cấu và xây lắp công nghiệp
- Chế tạo, lắp ráp hoàn chỉnh máy móc thiết bị, cụm thiết bị
- Luyện và đúc các sản phẩm bằng kim loại đen và kim loại màu...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 398 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.541 đ |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,56% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,50% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,84% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,70% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,70 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 41,31% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 170,15 tỷ | 194,11 tỷ | 197,07 tỷ | 256,45 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 145,78 tỷ | 159,55 tỷ | 167,16 tỷ | 213,47 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 23,55 tỷ | 33,90 tỷ | 28,61 tỷ | 41,45 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,19 tỷ | 7,61 tỷ | 6,53 tỷ | 11,87 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,20 tỷ | 5,67 tỷ | 5,11 tỷ | 9,49 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,20 tỷ | 5,67 tỷ | 5,11 tỷ | 9,49 tỷ |
| EBITDA | 4,86 tỷ | 11,74 tỷ | 11,08 tỷ | 17,21 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 79,44 tỷ | 101,93 tỷ | 96,30 tỷ | 117,08 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 63,33 tỷ | 82,63 tỷ | 74,02 tỷ | 91,74 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 16,11 tỷ | 19,30 tỷ | 22,29 tỷ | 25,34 tỷ |
| Nợ phải trả | 32,82 tỷ | 55,50 tỷ | 54,78 tỷ | 71,48 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 46,62 tỷ | 46,43 tỷ | 41,52 tỷ | 45,60 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 18,18 tỷ | 5,75 tỷ | 5,12 tỷ | 7,67 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -355,14 triệu | -1,08 tỷ | -1,30 tỷ | -595,27 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -15,30 tỷ | -63,24 triệu | -10,78 tỷ | -4,24 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,52 tỷ | 4,60 tỷ | -6,96 tỷ | 2,84 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10,11 tỷ | 7,59 tỷ | 2,98 tỷ | 9,94 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2018 | Q4/2017 | Q3/2017 | Q4/2016 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 80,54 tỷ | 48,02 tỷ | 57,83 tỷ | 52,55 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 13,89 tỷ | 7,20 tỷ | 10,73 tỷ | 7,92 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,49 tỷ | 1,16 tỷ | 3,93 tỷ | 1,46 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 4,49 tỷ | 1,16 tỷ | 3,93 tỷ | 1,46 tỷ |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.