Công ty Cổ phần Đóng tàu Sông Cấm (SCY)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

SCY
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đóng tàu Sông Cấm là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 494 toàn thị trường và thứ 55/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
13.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
806,00 tỷ
62.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
620 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
1,04 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
80,88 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,80%
Số lao động
911
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đóng tàu Sông Cấm

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đóng tàu Sông Cấm
Mã chứng khoán
SCY
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/07/2007
Ngày niêm yết
25/10/2017
Vốn điều lệ
620 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
62.000.000 cổ phiếu
Số lao động
911 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Hải
Tổng giám đốc
Ông Đàm Quang Trung
Địa chỉ
Tổ dân phố Ngô Hùng - P. An Hồng - Q. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 352 5974
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Đóng tàu và cấu kiện nổi

- Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí

- Sản xuất các cấu kiện kim loại

- Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải

- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghệ

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

Chỉ số tài chính SCY

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 62.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.305 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.001 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,97 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,87 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,70%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,70%
Biên lợi nhuận gộp14,94%
Biên lợi nhuận ròng7,80%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,85 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,96%

Kết quả kinh doanh SCY qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần1,04 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ598,67 tỷ438,67 tỷ
Giá vốn hàng bán881,60 tỷ869,32 tỷ516,52 tỷ375,21 tỷ
Lợi nhuận gộp154,82 tỷ143,62 tỷ82,16 tỷ63,46 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD101,07 tỷ88,67 tỷ53,80 tỷ38,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế80,88 tỷ67,19 tỷ43,04 tỷ29,36 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ80,88 tỷ67,19 tỷ43,04 tỷ29,36 tỷ
EBITDA121,12 tỷ108,19 tỷ76,15 tỷ62,65 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản1,72 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,17 nghìn tỷ944,34 tỷ1,02 nghìn tỷ909,40 tỷ
Tài sản dài hạn550,66 tỷ529,91 tỷ510,38 tỷ504,35 tỷ
Nợ phải trả790,84 tỷ578,04 tỷ650,95 tỷ559,98 tỷ
Vốn chủ sở hữu930,06 tỷ896,21 tỷ881,00 tỷ853,76 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh185,83 tỷ172,39 tỷ115,29 tỷ-48,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-189,87 tỷ-156,59 tỷ-132,80 tỷ45,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-23,55 tỷ-32,51 tỷ-12,06 tỷ-10,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-27,60 tỷ-16,72 tỷ-29,56 tỷ-13,28 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ143,32 tỷ170,89 tỷ187,59 tỷ218,30 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2025Q4/2024Q3/2024Q2/2024
Doanh thu thuần311,35 tỷ182,96 tỷ229,21 tỷ339,59 tỷ
Lợi nhuận gộp45,62 tỷ19,65 tỷ49,41 tỷ45,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,41 tỷ24,44 tỷ12,37 tỷ27,57 tỷ
LNST công ty mẹ20,41 tỷ24,44 tỷ12,37 tỷ27,57 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
101,68 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
20,05 tỷ
Các khoản dự phòng
-35,28 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-29,00 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-17,97 tỷ
Chi phí đi vay
139,07 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
68,58 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-12,29 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-29,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
203,84 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
106,09 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-139,07 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-32,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-12,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
185,83 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-23,68 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-334,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
150,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
17,80 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-189,87 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
101,60 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-101,60 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-23,55 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-23,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-27,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
170,89 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
29,00 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
143,32 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SCY

SCY là công ty gì?
SCY là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đóng tàu Sông Cấm, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200168673 . Trụ sở tại Tổ dân phố Ngô Hùng - P. An Hồng - Q. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu SCY niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SCY bắt đầu giao dịch ngày 25/10/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/07/2007.
Vốn hóa của SCY là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SCY đạt 806,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 62.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 494 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SCY ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 1,04 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 80,88 tỷ, ROE 8,70%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SCY?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Hải. Tổng giám đốc: Ông Đàm Quang Trung.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200168673 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ