Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản (SCO)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SCO
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/09/2010.

Vốn điều lệ
42 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
19,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,19 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,04%
Số lao động
21
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản
Mã chứng khoán
SCO
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/02/2007
Ngày niêm yết
17/09/2010
Vốn điều lệ
42 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
21 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thành Trung
Tổng giám đốc
Ông Trương Tùng Hưng
Đơn vị kiểm toán
Thăng Long TDK
Địa chỉ
Số 244 Bùi Văn Ba - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3838 6923 - 3838 6461

Lĩnh vực kinh doanh

- Đóng mới và sửa chữa tàu thuyền

- Cung ứng máy nổ, máy phát điện, máy bơm nước

- Dịch vụ cầu cảng, dịch vụ kho bãi...

Chỉ số tài chính SCO

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu549 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-19.750 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản20,00%
Biên lợi nhuận gộp41,86%
Biên lợi nhuận ròng11,04%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản819,81%

Kết quả kinh doanh SCO qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần19,89 tỷ24,32 tỷ19,89 tỷ27,05 tỷ24,26 tỷ
Giá vốn hàng bán11,56 tỷ11,63 tỷ11,56 tỷ15,72 tỷ11,89 tỷ
Lợi nhuận gộp8,33 tỷ12,69 tỷ8,33 tỷ11,34 tỷ12,37 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,17 tỷ6,45 tỷ2,17 tỷ4,12 tỷ4,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,19 tỷ6,05 tỷ2,19 tỷ8,93 tỷ5,23 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,19 tỷ6,05 tỷ2,19 tỷ8,93 tỷ5,23 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản10,98 tỷ13,76 tỷ10,98 tỷ14,30 tỷ16,88 tỷ
Tài sản ngắn hạn2,76 tỷ6,02 tỷ2,76 tỷ5,43 tỷ7,29 tỷ
Tài sản dài hạn8,21 tỷ7,74 tỷ8,21 tỷ8,88 tỷ9,59 tỷ
Nợ phải trả89,97 tỷ86,70 tỷ89,97 tỷ95,50 tỷ107,00 tỷ
Vốn chủ sở hữu-79,00 tỷ-72,95 tỷ-79,00 tỷ-81,19 tỷ-90,12 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2013

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SCO

SCO là công ty gì?
SCO là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302166033. Trụ sở tại Số 244 Bùi Văn Ba - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SCO niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SCO bắt đầu giao dịch ngày 17/09/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/02/2007.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SCO ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 19,89 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,19 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SCO?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thành Trung. Tổng giám đốc: Ông Trương Tùng Hưng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Thăng Long TDK.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302166033.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ