Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 187 toàn thị trường và thứ 16/154 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật
- Điều hành tua du lịch.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 124.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.356 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.099 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,30 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,52 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 27,05% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 24,41% |
| Biên lợi nhuận gộp | 70,76% |
| Biên lợi nhuận ròng | 54,56% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,11 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 9,77% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 989,98 tỷ | 627,65 tỷ | 961,84 tỷ | 1,14 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 289,49 tỷ | 312,86 tỷ | 413,12 tỷ | 437,31 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 700,49 tỷ | 314,79 tỷ | 548,72 tỷ | 705,99 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 675,41 tỷ | 292,38 tỷ | 547,88 tỷ | 681,88 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 540,09 tỷ | 273,55 tỷ | 487,33 tỷ | 643,21 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 540,09 tỷ | 273,55 tỷ | 487,33 tỷ | 643,21 tỷ |
| EBITDA | 756,75 tỷ | 435,46 tỷ | 750,65 tỷ | 880,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,21 nghìn tỷ | 1,78 nghìn tỷ | 2,23 nghìn tỷ | 2,42 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,58 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 1,41 nghìn tỷ | 1,41 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 628,02 tỷ | 702,72 tỷ | 820,68 tỷ | 1,01 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 216,26 tỷ | 133,12 tỷ | 117,57 tỷ | 163,00 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,00 nghìn tỷ | 1,65 nghìn tỷ | 2,11 nghìn tỷ | 2,26 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 368,15 tỷ | 603,11 tỷ | 559,37 tỷ | 646,42 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -155,67 tỷ | -162,81 tỷ | 301,49 tỷ | -297,53 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -186,03 tỷ | -662,33 tỷ | -636,24 tỷ | -349,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 26,45 tỷ | -222,03 tỷ | 224,62 tỷ | -122,06 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 33,38 tỷ | 6,94 tỷ | 228,96 tỷ | 4,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 116,02 tỷ | 323,12 tỷ | 103,82 tỷ | 90,63 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 80,09 tỷ | 235,18 tỷ | 67,84 tỷ | 41,87 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 66,06 tỷ | 188,62 tỷ | 50,71 tỷ | 31,70 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 66,06 tỷ | 188,62 tỷ | 50,71 tỷ | 31,70 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.