Công ty cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ (SBH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SBH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 187 toàn thị trường và thứ 16/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
40.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
5,02 nghìn tỷ
124.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.242 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
989,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
540,09 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 54,56%
Số lao động
103
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ
Mã chứng khoán
SBH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
07/06/2018
Vốn điều lệ
1.242 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
124.000.000 cổ phiếu
Số lao động
103 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Hữu Phúc
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đức Phú
Địa chỉ
Số 498 Đại lộ Hùng Vương - P. Tuy Hòa - T. Đắk Lắk
Điện thoại
(84.257) 381 1456
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật

- Điều hành tua du lịch.

Chỉ số tài chính SBH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 124.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.356 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.099 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,30 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,52 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu27,05%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản24,41%
Biên lợi nhuận gộp70,76%
Biên lợi nhuận ròng54,56%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,11 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản9,77%

Kết quả kinh doanh SBH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần989,98 tỷ627,65 tỷ961,84 tỷ1,14 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán289,49 tỷ312,86 tỷ413,12 tỷ437,31 tỷ
Lợi nhuận gộp700,49 tỷ314,79 tỷ548,72 tỷ705,99 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD675,41 tỷ292,38 tỷ547,88 tỷ681,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế540,09 tỷ273,55 tỷ487,33 tỷ643,21 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ540,09 tỷ273,55 tỷ487,33 tỷ643,21 tỷ
EBITDA756,75 tỷ435,46 tỷ750,65 tỷ880,67 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,21 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,58 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn628,02 tỷ702,72 tỷ820,68 tỷ1,01 nghìn tỷ
Nợ phải trả216,26 tỷ133,12 tỷ117,57 tỷ163,00 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,00 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh368,15 tỷ603,11 tỷ559,37 tỷ646,42 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-155,67 tỷ-162,81 tỷ301,49 tỷ-297,53 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-186,03 tỷ-662,33 tỷ-636,24 tỷ-349,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ26,45 tỷ-222,03 tỷ224,62 tỷ-122,06 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ33,38 tỷ6,94 tỷ228,96 tỷ4,35 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần116,02 tỷ323,12 tỷ103,82 tỷ90,63 tỷ
Lợi nhuận gộp80,09 tỷ235,18 tỷ67,84 tỷ41,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế66,06 tỷ188,62 tỷ50,71 tỷ31,70 tỷ
LNST công ty mẹ66,06 tỷ188,62 tỷ50,71 tỷ31,70 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
675,91 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
81,34 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-32,13 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
725,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-307,08 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
28,62 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,84 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-71,71 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
51,60 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
368,15 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-8,22 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-872,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
700,16 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
24,39 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-155,67 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-186,03 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-186,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
26,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,94 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
33,38 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về SBH

SBH là công ty gì?
SBH là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4400415302. Trụ sở tại Số 498 Đại lộ Hùng Vương - P. Tuy Hòa - T. Đắk Lắk.
Cổ phiếu SBH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SBH bắt đầu giao dịch ngày 07/06/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của SBH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SBH đạt 5,02 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 124.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 187 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SBH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 989,98 tỷ, lợi nhuận sau thuế 540,09 tỷ, ROE 27,05%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SBH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Hữu Phúc. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đức Phú.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4400415302.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ