Công ty Cổ phần Sông Ba (SBA)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sông Ba là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 01/06/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 333 toàn thị trường và thứ 33/154 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu SBA
Giá đóng cửa theo phiên, 98 mốc, đến phiên 15/10/2026.
Thống kê giao dịch
Kho dữ liệu hiện có 98 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (98 phiên có dữ liệu) | 27.750 đ |
| Giá thấp nhất (98 phiên có dữ liệu) | 23.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 4.801 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 121,98 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Ba
Lĩnh vực kinh doanh
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
- Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
- Hoạt động tư vấn quản lý.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
Chỉ số tài chính SBA
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.827 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.537 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,08 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,63 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 16,12% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 14,59% |
| Biên lợi nhuận gộp | 60,92% |
| Biên lợi nhuận ròng | 42,77% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,10 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 9,48% |
Kết quả kinh doanh SBA qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 396,57 tỷ | 264,11 tỷ | 375,99 tỷ | 495,63 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 154,99 tỷ | 107,88 tỷ | 138,82 tỷ | 178,25 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 241,58 tỷ | 156,23 tỷ | 237,18 tỷ | 317,38 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 211,11 tỷ | 131,76 tỷ | 195,08 tỷ | 265,03 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 169,60 tỷ | 113,54 tỷ | 175,33 tỷ | 244,55 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 169,60 tỷ | 113,54 tỷ | 175,33 tỷ | 244,55 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,16 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ | 1,33 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 189,23 tỷ | 90,32 tỷ | 196,83 tỷ | 243,10 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 973,14 tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 110,14 tỷ | 119,12 tỷ | 226,17 tỷ | 376,44 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,05 nghìn tỷ | 978,59 tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 949,79 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 72,35 tỷ | 101,79 tỷ | 81,62 tỷ | 58,64 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 45,46 tỷ | 61,11 tỷ | 50,81 tỷ | 34,66 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 32,68 tỷ | 41,51 tỷ | 36,16 tỷ | 24,55 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 32,68 tỷ | 41,51 tỷ | 36,16 tỷ | 24,55 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.
Câu hỏi thường gặp về SBA
SBA là công ty gì?
Cổ phiếu SBA niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của SBA là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của SBA ra sao?
Ai là người đứng đầu SBA?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 15/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400439955.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
