Công ty Cổ phần Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn (SAC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SAC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1363 toàn thị trường và thứ 203/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
13.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
52,40 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
41 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
102,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,68 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,58%
Số lao động
13
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn
Mã chứng khoán
SAC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
08/11/2016
Vốn điều lệ
41 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
13 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Hóa
Tổng giám đốc
Ông Phan Lê Dũng
Địa chỉ
Số 242 Bùi Văn Ba - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3873 1362
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Bốc xếp và giao nhận hàng hóa

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa; Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sỡ hữu

- Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải: dịch vụ đại lý tàu biển, dịch vụ đại lý vận tải đường biển, hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan...

- Dịch vụ logistics; dịch vụ đóng gói

- Đại lý, môi giới, đấu giá; sửa chữa máy móc thiết bị

- Vận tải hành khách đường thủy nội địa và đường bộ khác...

Chỉ số tài chính SAC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.170 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.035 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,20 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,09 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,72%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,74%
Biên lợi nhuận gộp13,78%
Biên lợi nhuận ròng4,58%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,26 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản20,39%

Kết quả kinh doanh SAC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần102,07 tỷ105,63 tỷ102,07 tỷ88,61 tỷ90,91 tỷ
Giá vốn hàng bán88,00 tỷ90,26 tỷ88,00 tỷ79,16 tỷ80,64 tỷ
Lợi nhuận gộp14,07 tỷ15,37 tỷ14,07 tỷ9,45 tỷ10,27 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,61 tỷ6,70 tỷ5,61 tỷ3,70 tỷ3,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,68 tỷ6,29 tỷ4,68 tỷ3,75 tỷ2,76 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,68 tỷ6,29 tỷ4,68 tỷ3,75 tỷ2,76 tỷ
EBITDA-54,32 tỷ-54,32 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản60,47 tỷ64,48 tỷ60,47 tỷ82,37 tỷ80,72 tỷ
Tài sản ngắn hạn54,23 tỷ57,31 tỷ54,23 tỷ77,03 tỷ72,73 tỷ
Tài sản dài hạn6,24 tỷ7,16 tỷ6,24 tỷ5,34 tỷ7,99 tỷ
Nợ phải trả12,33 tỷ14,70 tỷ12,33 tỷ10,62 tỷ9,29 tỷ
Vốn chủ sở hữu48,14 tỷ49,78 tỷ48,14 tỷ71,75 tỷ71,44 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh8,25 tỷ8,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư17,47 tỷ17,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-27,14 tỷ-27,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,41 tỷ-1,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ18,22 tỷ18,22 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2018Q3/2017Q2/2017Q1/2017
Doanh thu thuần31,76 tỷ41,12 tỷ
Lợi nhuận gộp5,58 tỷ6,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,16 tỷ1,92 tỷ
LNST công ty mẹ2,16 tỷ1,92 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
110,71 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
-59,93 tỷ
Các khoản dự phòng
-35,75 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,49 tỷ
Chi phí đi vay
864,30 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-6,16 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
8,25 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
8,25 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,34 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
349,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
17,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
200,00 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,27 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
17,47 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-27,14 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-27,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
19,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
18,22 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SAC

SAC là công ty gì?
SAC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0310346174. Trụ sở tại Số 242 Bùi Văn Ba - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SAC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SAC bắt đầu giao dịch ngày 08/11/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của SAC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SAC đạt 52,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1363 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SAC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 102,07 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,68 tỷ, ROE 9,72%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SAC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Hóa. Tổng giám đốc: Ông Phan Lê Dũng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0310346174.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ