CTCP Vận tải và Thương mại Đường sắt (RAT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

RAT
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Vận tải và Thương mại Đường sắt là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/08/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1216 toàn thị trường và thứ 167/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
14.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
85,80 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
59 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
787,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,53 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,70%
Số lao động
308
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Vận tải và Thương mại Đường sắt

Tên doanh nghiệp
CTCP Vận tải và Thương mại Đường sắt
Mã chứng khoán
RAT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/11/2000
Ngày niêm yết
15/08/2016
Vốn điều lệ
59 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
308 người
Tổng giám đốc
Ông Trần Thế Hùng
Địa chỉ
Số 118 đường Lê Duẩn - P. Văn Miếu-Quốc Tự Giám - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3942 2889 - 3942 2892
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hàng hóa đường sắt, đường bộ.

- Kho bãi lưu giữ hàng hóa.

- Bốc xếp hàng hóa.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ.

- Nhà hàng, khách sạn.

- Kinh doanh du lịch, lữ hành trong nước và quốc tế.

Chỉ số tài chính RAT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu731 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.999 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,57 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,10 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,09%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,25%
Biên lợi nhuận gộp8,79%
Biên lợi nhuận ròng0,70%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,68 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản82,39%

Kết quả kinh doanh RAT qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần787,55 tỷ971,43 tỷ787,55 tỷ562,09 tỷ727,23 tỷ
Giá vốn hàng bán718,30 tỷ891,16 tỷ718,30 tỷ520,25 tỷ669,96 tỷ
Lợi nhuận gộp69,26 tỷ80,27 tỷ69,26 tỷ41,84 tỷ57,27 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD9,80 tỷ11,85 tỷ9,80 tỷ-12,87 tỷ13,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,53 tỷ7,85 tỷ5,53 tỷ-8,09 tỷ11,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,38 tỷ6,18 tỷ4,38 tỷ-9,12 tỷ11,13 tỷ
EBITDA30,83 tỷ36,26 tỷ30,83 tỷ7,58 tỷ30,64 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản442,85 tỷ467,54 tỷ442,85 tỷ386,16 tỷ370,35 tỷ
Tài sản ngắn hạn217,87 tỷ234,49 tỷ217,87 tỷ156,00 tỷ189,99 tỷ
Tài sản dài hạn224,98 tỷ233,05 tỷ224,98 tỷ230,16 tỷ180,36 tỷ
Nợ phải trả364,86 tỷ386,66 tỷ364,86 tỷ313,70 tỷ281,02 tỷ
Vốn chủ sở hữu77,99 tỷ80,88 tỷ77,99 tỷ72,46 tỷ89,33 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-14,00 tỷ56,13 tỷ-14,00 tỷ-18,48 tỷ32,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-15,29 tỷ-31,04 tỷ-15,29 tỷ-29,70 tỷ-29,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính45,70 tỷ-15,92 tỷ45,70 tỷ13,30 tỷ5,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ16,41 tỷ9,17 tỷ16,41 tỷ-34,88 tỷ7,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ27,41 tỷ37,02 tỷ27,41 tỷ9,71 tỷ43,61 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
9,05 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
21,03 tỷ
Các khoản dự phòng
281,02 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,20 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
1,41 tỷ
Chi phí đi vay
17,93 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
48,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-48,84 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-349,50 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-11,18 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
16,38 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-17,87 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-637,52 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-14,00 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-21,21 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
11,93 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-7,11 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
6,27 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-5,75 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
585,79 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-15,29 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
307,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-249,89 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-11,42 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
45,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
16,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,71 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,30 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
27,41 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về RAT

RAT là công ty gì?
RAT là mã chứng khoán của CTCP Vận tải và Thương mại Đường sắt, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101206286. Trụ sở tại Số 118 đường Lê Duẩn - P. Văn Miếu-Quốc Tự Giám - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu RAT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu RAT bắt đầu giao dịch ngày 15/08/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/11/2000.
Vốn hóa của RAT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của RAT đạt 85,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1216 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của RAT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 787,55 tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,53 tỷ, ROE 7,09%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu RAT?
Tổng giám đốc: Ông Trần Thế Hùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101206286.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ