Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Vận tải và Thương mại Đường sắt là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/08/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1216 toàn thị trường và thứ 167/273 trong ngành về vốn hóa.
- Vận tải hàng hóa đường sắt, đường bộ.
- Kho bãi lưu giữ hàng hóa.
- Bốc xếp hàng hóa.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ.
- Nhà hàng, khách sạn.
- Kinh doanh du lịch, lữ hành trong nước và quốc tế.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 731 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.999 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 19,57 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,10 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,09% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,25% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,79% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,70% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 4,68 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 82,39% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 787,55 tỷ | 971,43 tỷ | 787,55 tỷ | 562,09 tỷ | 727,23 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 718,30 tỷ | 891,16 tỷ | 718,30 tỷ | 520,25 tỷ | 669,96 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 69,26 tỷ | 80,27 tỷ | 69,26 tỷ | 41,84 tỷ | 57,27 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 9,80 tỷ | 11,85 tỷ | 9,80 tỷ | -12,87 tỷ | 13,69 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,53 tỷ | 7,85 tỷ | 5,53 tỷ | -8,09 tỷ | 11,79 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 4,38 tỷ | 6,18 tỷ | 4,38 tỷ | -9,12 tỷ | 11,13 tỷ |
| EBITDA | 30,83 tỷ | 36,26 tỷ | 30,83 tỷ | 7,58 tỷ | 30,64 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 442,85 tỷ | 467,54 tỷ | 442,85 tỷ | 386,16 tỷ | 370,35 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 217,87 tỷ | 234,49 tỷ | 217,87 tỷ | 156,00 tỷ | 189,99 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 224,98 tỷ | 233,05 tỷ | 224,98 tỷ | 230,16 tỷ | 180,36 tỷ |
| Nợ phải trả | 364,86 tỷ | 386,66 tỷ | 364,86 tỷ | 313,70 tỷ | 281,02 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 77,99 tỷ | 80,88 tỷ | 77,99 tỷ | 72,46 tỷ | 89,33 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -14,00 tỷ | 56,13 tỷ | -14,00 tỷ | -18,48 tỷ | 32,16 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -15,29 tỷ | -31,04 tỷ | -15,29 tỷ | -29,70 tỷ | -29,76 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 45,70 tỷ | -15,92 tỷ | 45,70 tỷ | 13,30 tỷ | 5,19 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 16,41 tỷ | 9,17 tỷ | 16,41 tỷ | -34,88 tỷ | 7,59 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 27,41 tỷ | 37,02 tỷ | 27,41 tỷ | 9,71 tỷ | 43,61 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.