Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Nhiệt điện Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/10/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 180 toàn thị trường và thứ 13/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 12.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 22.839 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 258,43 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 24.400 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 44.200 |
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
- Xây dựng công trình công ích
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Khai thác, bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Sửa chữa máy móc thiết bị.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 500.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 685 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.961 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 15,19 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,87 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,73% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,66% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,86% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,52% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,23 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 18,69% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 9,73 nghìn tỷ | 11,04 nghìn tỷ | 11,44 nghìn tỷ | 10,51 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 9,26 nghìn tỷ | 10,63 nghìn tỷ | 10,80 nghìn tỷ | 9,70 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 472,52 tỷ | 407,19 tỷ | 643,93 tỷ | 813,98 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 378,54 tỷ | 272,34 tỷ | 464,06 tỷ | 549,55 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 342,43 tỷ | 258,94 tỷ | 441,47 tỷ | 546,79 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 342,43 tỷ | 258,94 tỷ | 441,47 tỷ | 546,79 tỷ |
| EBITDA | 860,23 tỷ | 819,10 tỷ | 1,39 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 7,36 nghìn tỷ | 6,98 nghìn tỷ | 7,82 nghìn tỷ | 8,22 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 4,39 nghìn tỷ | 3,54 nghìn tỷ | 3,85 nghìn tỷ | 3,35 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,96 nghìn tỷ | 3,44 nghìn tỷ | 3,97 nghìn tỷ | 4,87 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,37 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ | 1,90 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 5,98 nghìn tỷ | 5,72 nghìn tỷ | 6,01 nghìn tỷ | 6,32 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,89 nghìn tỷ | 982,43 tỷ | 718,94 tỷ | 413,87 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -763,14 tỷ | -27,72 tỷ | 61,11 tỷ | -65,93 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -200,13 tỷ | -955,02 tỷ | -1,28 nghìn tỷ | -400,53 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 923,51 tỷ | -308,41 triệu | -497,18 tỷ | -52,59 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 941,66 tỷ | 18,15 tỷ | 18,46 tỷ | 515,64 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,55 nghìn tỷ | 2,04 nghìn tỷ | 2,66 nghìn tỷ | 2,97 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 258,45 tỷ | -1,01 tỷ | 207,09 tỷ | 296,05 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 216,05 tỷ | -15,05 tỷ | 166,09 tỷ | 241,70 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 216,05 tỷ | -15,05 tỷ | 166,09 tỷ | 241,70 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.