CTCP Nhiệt điện Hải Phòng (HND)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HND
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Nhiệt điện Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/10/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 180 toàn thị trường và thứ 13/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.500 đ
+100 đ (+0,96%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
5,20 nghìn tỷ
500.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
5.000 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
9,73 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
342,43 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,52%
Số lao động
822
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HND

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.100 đ
Khối lượng bình quân phiên22.839
Giá trị giao dịch bình quân phiên258,43 triệu
Khối lượng nước ngoài mua24.400
Khối lượng nước ngoài bán44.200

Hồ sơ CTCP Nhiệt điện Hải Phòng

Tên doanh nghiệp
CTCP Nhiệt điện Hải Phòng
Mã chứng khoán
HND
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
05/10/2016
Vốn điều lệ
5.000 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
500.000.000 cổ phiếu
Số lao động
822 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Tạ Công Hoan
Tổng giám đốc
Ông Dương Sơn Bá
Địa chỉ
Tổ dân phố 6 - P. Nam Triệu - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 377 5161

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

- Xây dựng công trình công ích

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

- Khai thác, bán buôn kim loại và quặng kim loại

- Sửa chữa máy móc thiết bị.

Chỉ số tài chính HND

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 500.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu685 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.961 đ
P/E — giá trên lợi nhuận15,19 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,87 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,73%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,66%
Biên lợi nhuận gộp4,86%
Biên lợi nhuận ròng3,52%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,23 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản18,69%

Kết quả kinh doanh HND qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần9,73 nghìn tỷ11,04 nghìn tỷ11,44 nghìn tỷ10,51 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán9,26 nghìn tỷ10,63 nghìn tỷ10,80 nghìn tỷ9,70 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp472,52 tỷ407,19 tỷ643,93 tỷ813,98 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD378,54 tỷ272,34 tỷ464,06 tỷ549,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế342,43 tỷ258,94 tỷ441,47 tỷ546,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ342,43 tỷ258,94 tỷ441,47 tỷ546,79 tỷ
EBITDA860,23 tỷ819,10 tỷ1,39 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản7,36 nghìn tỷ6,98 nghìn tỷ7,82 nghìn tỷ8,22 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn4,39 nghìn tỷ3,54 nghìn tỷ3,85 nghìn tỷ3,35 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,96 nghìn tỷ3,44 nghìn tỷ3,97 nghìn tỷ4,87 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,37 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu5,98 nghìn tỷ5,72 nghìn tỷ6,01 nghìn tỷ6,32 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,89 nghìn tỷ982,43 tỷ718,94 tỷ413,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-763,14 tỷ-27,72 tỷ61,11 tỷ-65,93 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-200,13 tỷ-955,02 tỷ-1,28 nghìn tỷ-400,53 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ923,51 tỷ-308,41 triệu-497,18 tỷ-52,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ941,66 tỷ18,15 tỷ18,46 tỷ515,64 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,55 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ2,66 nghìn tỷ2,97 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp258,45 tỷ-1,01 tỷ207,09 tỷ296,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế216,05 tỷ-15,05 tỷ166,09 tỷ241,70 tỷ
LNST công ty mẹ216,05 tỷ-15,05 tỷ166,09 tỷ241,70 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
381,03 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
481,68 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,52 tỷ
Chi phí đi vay
2,86 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
861,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
765,70 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
44,81 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
276,00 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,70 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-27,75 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
216,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-39,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,89 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-8,54 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
138,18 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-770,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
15,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
267,90 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-763,14 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-200,13 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-200,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
923,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
18,15 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
941,66 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về HND

HND là công ty gì?
HND là mã chứng khoán của CTCP Nhiệt điện Hải Phòng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200493225. Trụ sở tại Tổ dân phố 6 - P. Nam Triệu - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu HND niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HND bắt đầu giao dịch ngày 05/10/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của HND là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HND đạt 5,20 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 500.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 180 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HND ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 9,73 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 342,43 tỷ, ROE 5,73%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HND?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Tạ Công Hoan. Tổng giám đốc: Ông Dương Sơn Bá.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200493225.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ