Công ty cổ phần Tân Cảng Quy Nhơn (QSP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

QSP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tân Cảng Quy Nhơn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/09/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1056 toàn thị trường và thứ 144/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
132,00 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
108 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
44,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
33,35 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 74,98%
Số lao động
9
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Tân Cảng Quy Nhơn

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tân Cảng Quy Nhơn
Mã chứng khoán
QSP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
23/09/2016
Vốn điều lệ
108 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
9 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Hồng Quân
Địa chỉ
Số 03 đường Nguyễn Dữ - P. Quy Nhơn - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.256) 389 3888 - 389 3239

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh xếp dỡ

- Kinh doanh kho bãi

- Kinh doanh vận chuyển hàng hóa đường biển

- Dịch vụ đại lý vận tải thủy, bộ

- Dịch vụ lai dắt tàu biển

- Mua bán vật tư, thiết bị phục vụ cho cảng

- Dịch vụ cung ứng lương thực, thực phẩm cho tàu biển

Chỉ số tài chính QSP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.032 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.220 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,96 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,62 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,78%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản15,26%
Biên lợi nhuận gộp83,91%
Biên lợi nhuận ròng74,98%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,03 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản3,27%

Kết quả kinh doanh QSP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần44,48 tỷ45,14 tỷ44,48 tỷ42,08 tỷ41,28 tỷ
Giá vốn hàng bán7,16 tỷ6,65 tỷ7,16 tỷ6,41 tỷ6,33 tỷ
Lợi nhuận gộp37,32 tỷ38,49 tỷ37,32 tỷ35,67 tỷ34,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD37,48 tỷ38,67 tỷ37,48 tỷ36,18 tỷ33,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế33,35 tỷ30,74 tỷ33,35 tỷ32,18 tỷ31,56 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ33,35 tỷ30,74 tỷ33,35 tỷ32,18 tỷ31,56 tỷ
EBITDA43,42 tỷ44,66 tỷ43,42 tỷ41,86 tỷ39,25 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản218,57 tỷ235,02 tỷ218,57 tỷ207,39 tỷ197,00 tỷ
Tài sản ngắn hạn89,12 tỷ97,84 tỷ89,12 tỷ76,64 tỷ60,57 tỷ
Tài sản dài hạn129,45 tỷ137,17 tỷ129,45 tỷ130,75 tỷ136,44 tỷ
Nợ phải trả7,14 tỷ15,44 tỷ7,14 tỷ6,80 tỷ6,19 tỷ
Vốn chủ sở hữu211,42 tỷ219,58 tỷ211,42 tỷ200,59 tỷ190,81 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh32,56 tỷ27,05 tỷ32,56 tỷ36,94 tỷ45,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-6,43 tỷ-9,57 tỷ-6,43 tỷ-15,39 tỷ-26,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-21,58 tỷ-21,57 tỷ-21,58 tỷ-21,58 tỷ-19,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,55 tỷ-4,09 tỷ4,55 tỷ-21,23 triệu-145,75 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,57 tỷ476,48 triệu4,57 tỷ20,31 triệu41,55 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
37,45 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,94 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,13 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
40,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,82 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
278,94 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-181,71 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,99 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-981,95 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
32,56 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,46 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-62,29 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
56,25 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,06 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-6,43 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-21,58 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-21,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
20,31 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,57 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về QSP

QSP là công ty gì?
QSP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tân Cảng Quy Nhơn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4100694020. Trụ sở tại Số 03 đường Nguyễn Dữ - P. Quy Nhơn - T. Gia Lai.
Cổ phiếu QSP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu QSP bắt đầu giao dịch ngày 23/09/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của QSP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của QSP đạt 132,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1056 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của QSP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 44,48 tỷ, lợi nhuận sau thuế 33,35 tỷ, ROE 15,78%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu QSP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Hồng Quân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4100694020.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ