Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tân Cảng Quy Nhơn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/09/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1056 toàn thị trường và thứ 144/273 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh xếp dỡ
- Kinh doanh kho bãi
- Kinh doanh vận chuyển hàng hóa đường biển
- Dịch vụ đại lý vận tải thủy, bộ
- Dịch vụ lai dắt tàu biển
- Mua bán vật tư, thiết bị phục vụ cho cảng
- Dịch vụ cung ứng lương thực, thực phẩm cho tàu biển
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.032 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.220 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 3,96 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,62 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,78% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 15,26% |
| Biên lợi nhuận gộp | 83,91% |
| Biên lợi nhuận ròng | 74,98% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,03 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 3,27% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 44,48 tỷ | 45,14 tỷ | 44,48 tỷ | 42,08 tỷ | 41,28 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 7,16 tỷ | 6,65 tỷ | 7,16 tỷ | 6,41 tỷ | 6,33 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 37,32 tỷ | 38,49 tỷ | 37,32 tỷ | 35,67 tỷ | 34,95 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 37,48 tỷ | 38,67 tỷ | 37,48 tỷ | 36,18 tỷ | 33,57 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 33,35 tỷ | 30,74 tỷ | 33,35 tỷ | 32,18 tỷ | 31,56 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 33,35 tỷ | 30,74 tỷ | 33,35 tỷ | 32,18 tỷ | 31,56 tỷ |
| EBITDA | 43,42 tỷ | 44,66 tỷ | 43,42 tỷ | 41,86 tỷ | 39,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 218,57 tỷ | 235,02 tỷ | 218,57 tỷ | 207,39 tỷ | 197,00 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 89,12 tỷ | 97,84 tỷ | 89,12 tỷ | 76,64 tỷ | 60,57 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 129,45 tỷ | 137,17 tỷ | 129,45 tỷ | 130,75 tỷ | 136,44 tỷ |
| Nợ phải trả | 7,14 tỷ | 15,44 tỷ | 7,14 tỷ | 6,80 tỷ | 6,19 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 211,42 tỷ | 219,58 tỷ | 211,42 tỷ | 200,59 tỷ | 190,81 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 32,56 tỷ | 27,05 tỷ | 32,56 tỷ | 36,94 tỷ | 45,78 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -6,43 tỷ | -9,57 tỷ | -6,43 tỷ | -15,39 tỷ | -26,50 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -21,58 tỷ | -21,57 tỷ | -21,58 tỷ | -21,58 tỷ | -19,42 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4,55 tỷ | -4,09 tỷ | 4,55 tỷ | -21,23 triệu | -145,75 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,57 tỷ | 476,48 triệu | 4,57 tỷ | 20,31 triệu | 41,55 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.