Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/07/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 931 toàn thị trường và thứ 103/154 trong ngành về vốn hóa.
- Đầu tư xây dựng các công trình thuỷ điện, dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi;
- Sản xuất và kinh doanh điện năng;
- Kinh doanh bất động sản;
- Dịch vụ du lịch, khách sạn, lữ hành;
- Sản xuất, chế biến, mua bán vật liệu xây dựng;
- Trồng rừng, chế biến, mua bán lâm sản;
- Thăm dò, khai thác, chế biến, mua bán khoáng sản;
- Dạy nghề nhà máy thuỷ điện;
- Sửa chữa, bảo dưỡng các nhà máy thuỷ điện;
- Xây dựng các công trình đường dây và trạm biến áp đến 220Kv.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 19.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.062 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.106 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 2,46 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,66 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 26,89% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 20,38% |
| Biên lợi nhuận gộp | 61,46% |
| Biên lợi nhuận ròng | 60,26% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,32 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 24,22% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 128,07 tỷ | 110,77 tỷ | 110,91 tỷ | 120,30 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 49,36 tỷ | 46,89 tỷ | 48,73 tỷ | 47,91 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 78,71 tỷ | 63,88 tỷ | 62,18 tỷ | 72,39 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 96,36 tỷ | 83,14 tỷ | 79,80 tỷ | 82,73 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 77,17 tỷ | 70,90 tỷ | 72,33 tỷ | 74,03 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 77,17 tỷ | 70,90 tỷ | 72,33 tỷ | 74,03 tỷ |
| EBITDA | 115,25 tỷ | 104,10 tỷ | 100,25 tỷ | 103,83 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 378,73 tỷ | 617,44 tỷ | 527,92 tỷ | 493,35 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 272,98 tỷ | 491,82 tỷ | 379,35 tỷ | 320,08 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 105,74 tỷ | 125,62 tỷ | 148,57 tỷ | 173,27 tỷ |
| Nợ phải trả | 91,72 tỷ | 142,65 tỷ | 86,15 tỷ | 121,69 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 287,01 tỷ | 474,79 tỷ | 441,77 tỷ | 371,66 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 49,74 tỷ | 66,37 tỷ | 73,72 tỷ | 79,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 254,47 tỷ | -73,75 tỷ | -37,34 tỷ | -77,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -298,39 tỷ | 19,21 tỷ | -35,65 tỷ | -3,19 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5,82 tỷ | 11,83 tỷ | 732,15 triệu | -1,38 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 21,61 tỷ | 15,79 tỷ | 3,96 tỷ | 3,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 26,24 tỷ | 34,91 tỷ | 22,10 tỷ | 33,55 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 19,26 tỷ | 21,13 tỷ | 13,41 tỷ | 21,95 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 17,11 tỷ | 20,84 tỷ | 14,95 tỷ | 21,36 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 17,11 tỷ | 20,84 tỷ | 14,95 tỷ | 21,36 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.