Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong (QPH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

QPH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/07/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 931 toàn thị trường và thứ 103/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
190,00 tỷ
19.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
186 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
128,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
77,17 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 60,26%
Số lao động
56
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong
Mã chứng khoán
QPH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/07/2005
Ngày niêm yết
11/07/2014
Vốn điều lệ
186 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
19.000.000 cổ phiếu
Số lao động
56 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Thái Phong Nhã
Tổng giám đốc
Ông Lê Thái Hưng
Địa chỉ
Bản Đỏn Cớn - X. Quế Phong - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 388 5709

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư xây dựng các công trình thuỷ điện, dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi;

- Sản xuất và kinh doanh điện năng;

- Kinh doanh bất động sản;

- Dịch vụ du lịch, khách sạn, lữ hành;

- Sản xuất, chế biến, mua bán vật liệu xây dựng;

- Trồng rừng, chế biến, mua bán lâm sản;

- Thăm dò, khai thác, chế biến, mua bán khoáng sản;

- Dạy nghề nhà máy thuỷ điện;

- Sửa chữa, bảo dưỡng các nhà máy thuỷ điện;

- Xây dựng các công trình đường dây và trạm biến áp đến 220Kv.

Chỉ số tài chính QPH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 19.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.062 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.106 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,46 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,66 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu26,89%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản20,38%
Biên lợi nhuận gộp61,46%
Biên lợi nhuận ròng60,26%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,32 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản24,22%

Kết quả kinh doanh QPH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần128,07 tỷ110,77 tỷ110,91 tỷ120,30 tỷ
Giá vốn hàng bán49,36 tỷ46,89 tỷ48,73 tỷ47,91 tỷ
Lợi nhuận gộp78,71 tỷ63,88 tỷ62,18 tỷ72,39 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD96,36 tỷ83,14 tỷ79,80 tỷ82,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế77,17 tỷ70,90 tỷ72,33 tỷ74,03 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ77,17 tỷ70,90 tỷ72,33 tỷ74,03 tỷ
EBITDA115,25 tỷ104,10 tỷ100,25 tỷ103,83 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản378,73 tỷ617,44 tỷ527,92 tỷ493,35 tỷ
Tài sản ngắn hạn272,98 tỷ491,82 tỷ379,35 tỷ320,08 tỷ
Tài sản dài hạn105,74 tỷ125,62 tỷ148,57 tỷ173,27 tỷ
Nợ phải trả91,72 tỷ142,65 tỷ86,15 tỷ121,69 tỷ
Vốn chủ sở hữu287,01 tỷ474,79 tỷ441,77 tỷ371,66 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh49,74 tỷ66,37 tỷ73,72 tỷ79,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư254,47 tỷ-73,75 tỷ-37,34 tỷ-77,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-298,39 tỷ19,21 tỷ-35,65 tỷ-3,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,82 tỷ11,83 tỷ732,15 triệu-1,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ21,61 tỷ15,79 tỷ3,96 tỷ3,23 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần26,24 tỷ34,91 tỷ22,10 tỷ33,55 tỷ
Lợi nhuận gộp19,26 tỷ21,13 tỷ13,41 tỷ21,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,11 tỷ20,84 tỷ14,95 tỷ21,36 tỷ
LNST công ty mẹ17,11 tỷ20,84 tỷ14,95 tỷ21,36 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
95,97 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
18,88 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-27,86 tỷ
Chi phí đi vay
4,00 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
90,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,90 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-26,09 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,94 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,00 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,20 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
49,74 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,94 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-76,51 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
305,05 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27,86 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
254,47 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-40,30 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-657,42 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-257,44 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-298,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
15,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
21,61 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về QPH

QPH là công ty gì?
QPH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900687702. Trụ sở tại Bản Đỏn Cớn - X. Quế Phong - T. Nghệ An.
Cổ phiếu QPH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu QPH bắt đầu giao dịch ngày 11/07/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/07/2005.
Vốn hóa của QPH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của QPH đạt 190,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 19.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 931 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của QPH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 128,07 tỷ, lợi nhuận sau thuế 77,17 tỷ, ROE 26,89%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu QPH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Thái Phong Nhã. Tổng giám đốc: Ông Lê Thái Hưng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900687702.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ