CTCP Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi (QNW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

QNW
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 911 toàn thị trường và thứ 99/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
200,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
118,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
39,99 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 33,73%
Số lao động
14
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi

Tên doanh nghiệp
CTCP Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi
Mã chứng khoán
QNW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/02/2010
Ngày niêm yết
26/12/2016
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
14 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Văn Dương
Địa chỉ
Số 17 Phan Chu Trinh - P. Cẩm Thành - T. Quảng Ngãi
Điện thoại
(84.255) 382 2693

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

- Xây dựng công trình công ích

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng...

Chỉ số tài chính QNW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.995 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.591 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,01 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,74 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,71%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,26%
Biên lợi nhuận gộp46,26%
Biên lợi nhuận ròng33,73%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,11 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản9,82%

Kết quả kinh doanh QNW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần118,54 tỷ114,50 tỷ80,34 tỷ70,55 tỷ
Giá vốn hàng bán63,70 tỷ55,15 tỷ57,28 tỷ50,05 tỷ
Lợi nhuận gộp54,84 tỷ59,35 tỷ23,06 tỷ20,50 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD50,36 tỷ42,07 tỷ13,79 tỷ10,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế39,99 tỷ33,44 tỷ10,77 tỷ7,66 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ39,90 tỷ33,38 tỷ10,66 tỷ7,61 tỷ
EBITDA66,89 tỷ58,25 tỷ29,78 tỷ25,69 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản301,44 tỷ294,37 tỷ265,43 tỷ254,60 tỷ
Tài sản ngắn hạn189,01 tỷ182,91 tỷ158,21 tỷ131,01 tỷ
Tài sản dài hạn112,43 tỷ111,46 tỷ107,22 tỷ123,59 tỷ
Nợ phải trả29,61 tỷ38,41 tỷ34,00 tỷ27,86 tỷ
Vốn chủ sở hữu271,83 tỷ255,96 tỷ231,42 tỷ226,75 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh49,19 tỷ37,21 tỷ30,83 tỷ30,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-14,38 tỷ-2,66 tỷ-3,81 tỷ-20,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-21,89 tỷ-9,91 tỷ-6,95 tỷ-8,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ12,92 tỷ24,65 tỷ20,06 tỷ1,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ81,58 tỷ68,66 tỷ43,40 tỷ23,34 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần27,00 tỷ31,98 tỷ26,07 tỷ31,65 tỷ
Lợi nhuận gộp12,65 tỷ17,51 tỷ13,58 tỷ17,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,70 tỷ12,63 tỷ8,46 tỷ12,00 tỷ
LNST công ty mẹ8,70 tỷ12,63 tỷ8,46 tỷ12,00 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
50,24 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
16,54 tỷ
Các khoản dự phòng
-4,56 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,93 tỷ
Chi phí đi vay
288,47 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
56,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
18,97 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,61 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-18,29 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
675,43 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-420,29 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-9,50 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
49,19 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,00 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-28,03 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
16,95 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,71 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-14,38 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,26 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-19,63 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-21,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
12,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
68,66 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
81,58 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về QNW

QNW là công ty gì?
QNW là mã chứng khoán của CTCP Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4300326264. Trụ sở tại Số 17 Phan Chu Trinh - P. Cẩm Thành - T. Quảng Ngãi.
Cổ phiếu QNW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu QNW bắt đầu giao dịch ngày 26/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/02/2010.
Vốn hóa của QNW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của QNW đạt 200,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 911 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của QNW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 118,54 tỷ, lợi nhuận sau thuế 39,99 tỷ, ROE 14,71%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu QNW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Văn Dương.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4300326264.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ