Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 911 toàn thị trường và thứ 99/154 trong ngành về vốn hóa.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Xây dựng công trình công ích
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.995 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.591 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,01 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,74 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,71% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 13,26% |
| Biên lợi nhuận gộp | 46,26% |
| Biên lợi nhuận ròng | 33,73% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,11 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 9,82% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 118,54 tỷ | 114,50 tỷ | 80,34 tỷ | 70,55 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 63,70 tỷ | 55,15 tỷ | 57,28 tỷ | 50,05 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 54,84 tỷ | 59,35 tỷ | 23,06 tỷ | 20,50 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 50,36 tỷ | 42,07 tỷ | 13,79 tỷ | 10,16 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 39,99 tỷ | 33,44 tỷ | 10,77 tỷ | 7,66 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 39,90 tỷ | 33,38 tỷ | 10,66 tỷ | 7,61 tỷ |
| EBITDA | 66,89 tỷ | 58,25 tỷ | 29,78 tỷ | 25,69 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 301,44 tỷ | 294,37 tỷ | 265,43 tỷ | 254,60 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 189,01 tỷ | 182,91 tỷ | 158,21 tỷ | 131,01 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 112,43 tỷ | 111,46 tỷ | 107,22 tỷ | 123,59 tỷ |
| Nợ phải trả | 29,61 tỷ | 38,41 tỷ | 34,00 tỷ | 27,86 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 271,83 tỷ | 255,96 tỷ | 231,42 tỷ | 226,75 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 49,19 tỷ | 37,21 tỷ | 30,83 tỷ | 30,18 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -14,38 tỷ | -2,66 tỷ | -3,81 tỷ | -20,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -21,89 tỷ | -9,91 tỷ | -6,95 tỷ | -8,84 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 12,92 tỷ | 24,65 tỷ | 20,06 tỷ | 1,08 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 81,58 tỷ | 68,66 tỷ | 43,40 tỷ | 23,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 27,00 tỷ | 31,98 tỷ | 26,07 tỷ | 31,65 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,65 tỷ | 17,51 tỷ | 13,58 tỷ | 17,28 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,70 tỷ | 12,63 tỷ | 8,46 tỷ | 12,00 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,70 tỷ | 12,63 tỷ | 8,46 tỷ | 12,00 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.