Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Quảng Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1300 toàn thị trường và thứ 188/273 trong ngành về vốn hóa.
- Thu gom rác thải không độc hại, độc hại.
- Xử lý tiêu hủy rác không độc hại và độc hại.
- Tái chế phế liệu.
- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác.
- Xây dựng công trình công ích, công trình kỹ thuật dân dụng khác; Lắp đặt hệ thống điện; Kinh doanh bất động sản ...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 464 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.579 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 20,48 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,70 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,42% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,78% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,74% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,95% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,23 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 18,52% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 166,13 tỷ | 176,77 tỷ | 166,13 tỷ | 160,58 tỷ | 157,10 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 143,30 tỷ | 150,86 tỷ | 143,30 tỷ | 139,06 tỷ | 137,07 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 22,83 tỷ | 25,90 tỷ | 22,83 tỷ | 21,52 tỷ | 20,03 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,60 tỷ | 5,19 tỷ | 4,60 tỷ | 3,54 tỷ | 4,00 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,25 tỷ | 3,46 tỷ | 3,25 tỷ | 3,09 tỷ | 3,31 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,25 tỷ | 3,46 tỷ | 3,25 tỷ | 3,09 tỷ | 3,31 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 116,65 tỷ | 114,22 tỷ | 116,65 tỷ | 115,64 tỷ | 115,11 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 98,32 tỷ | 100,51 tỷ | 98,32 tỷ | 93,37 tỷ | 88,49 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 18,33 tỷ | 13,71 tỷ | 18,33 tỷ | 22,27 tỷ | 26,62 tỷ |
| Nợ phải trả | 21,60 tỷ | 18,79 tỷ | 21,60 tỷ | 20,90 tỷ | 20,32 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 95,05 tỷ | 95,43 tỷ | 95,05 tỷ | 94,74 tỷ | 94,79 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.