Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 708 toàn thị trường và thứ 74/154 trong ngành về vốn hóa.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Thoát nước và xử lý nước thải, hoạt động vệ sinh môi trường
- Khoan, thăm dò, điều tra khảo sát nguồn nước ngầm
- Thiết kế, xây dựng các công trình, đường ống cấp thoát nước
- Sản xuất cát, sỏi lọc nước, ron cao su các loại; bê tông đúc sẵn...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 38.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 627 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.324 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 16,28 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,90 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,53% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,99% |
| Biên lợi nhuận gộp | 44,77% |
| Biên lợi nhuận ròng | 17,82% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,11 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 9,83% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 133,64 tỷ | 136,48 tỷ | 127,92 tỷ | 109,62 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 73,81 tỷ | 70,65 tỷ | 62,63 tỷ | 60,63 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 59,83 tỷ | 65,83 tỷ | 65,30 tỷ | 49,00 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 26,92 tỷ | 41,99 tỷ | 33,88 tỷ | 17,69 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 23,81 tỷ | 38,80 tỷ | 30,58 tỷ | 15,61 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 23,81 tỷ | 38,80 tỷ | 30,58 tỷ | 15,61 tỷ |
| EBITDA | 57,63 tỷ | 72,70 tỷ | 62,38 tỷ | 45,16 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 477,24 tỷ | 495,27 tỷ | 516,22 tỷ | 500,35 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 95,02 tỷ | 128,00 tỷ | 144,75 tỷ | 174,76 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 382,23 tỷ | 367,27 tỷ | 371,47 tỷ | 325,60 tỷ |
| Nợ phải trả | 46,92 tỷ | 49,21 tỷ | 78,25 tỷ | 78,47 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 430,32 tỷ | 446,06 tỷ | 437,97 tỷ | 421,88 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 54,09 tỷ | 55,76 tỷ | 44,66 tỷ | 32,58 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -4,07 tỷ | -15,87 tỷ | -21,18 tỷ | 2,11 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -48,26 tỷ | -40,39 tỷ | -26,76 tỷ | -30,96 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,76 tỷ | -504,63 triệu | -3,28 tỷ | 3,73 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8,15 tỷ | 6,38 tỷ | 6,89 tỷ | 10,17 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 32,51 tỷ | 36,61 tỷ | 30,08 tỷ | 35,23 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 14,86 tỷ | 16,18 tỷ | 12,79 tỷ | 14,30 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,03 tỷ | 7,21 tỷ | 4,89 tỷ | 5,33 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 7,03 tỷ | 7,21 tỷ | 4,89 tỷ | 5,33 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.