Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên (PWS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PWS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 708 toàn thị trường và thứ 74/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
387,60 tỷ
38.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
384 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
133,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
23,81 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,82%
Số lao động
92
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên
Mã chứng khoán
PWS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/12/2005
Ngày niêm yết
30/06/2017
Vốn điều lệ
384 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
38.000.000 cổ phiếu
Số lao động
92 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Tấn Thuần
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Hoàng Long
Địa chỉ
Số 05 Hải Dương - P. Tuy Hòa - T. Đắk Lắk
Điện thoại
(84.257) 382 3557

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

- Thoát nước và xử lý nước thải, hoạt động vệ sinh môi trường

- Khoan, thăm dò, điều tra khảo sát nguồn nước ngầm

- Thiết kế, xây dựng các công trình, đường ống cấp thoát nước

- Sản xuất cát, sỏi lọc nước, ron cao su các loại; bê tông đúc sẵn...

Chỉ số tài chính PWS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 38.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu627 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.324 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,28 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,90 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,53%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,99%
Biên lợi nhuận gộp44,77%
Biên lợi nhuận ròng17,82%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,11 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản9,83%

Kết quả kinh doanh PWS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần133,64 tỷ136,48 tỷ127,92 tỷ109,62 tỷ
Giá vốn hàng bán73,81 tỷ70,65 tỷ62,63 tỷ60,63 tỷ
Lợi nhuận gộp59,83 tỷ65,83 tỷ65,30 tỷ49,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD26,92 tỷ41,99 tỷ33,88 tỷ17,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế23,81 tỷ38,80 tỷ30,58 tỷ15,61 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ23,81 tỷ38,80 tỷ30,58 tỷ15,61 tỷ
EBITDA57,63 tỷ72,70 tỷ62,38 tỷ45,16 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản477,24 tỷ495,27 tỷ516,22 tỷ500,35 tỷ
Tài sản ngắn hạn95,02 tỷ128,00 tỷ144,75 tỷ174,76 tỷ
Tài sản dài hạn382,23 tỷ367,27 tỷ371,47 tỷ325,60 tỷ
Nợ phải trả46,92 tỷ49,21 tỷ78,25 tỷ78,47 tỷ
Vốn chủ sở hữu430,32 tỷ446,06 tỷ437,97 tỷ421,88 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh54,09 tỷ55,76 tỷ44,66 tỷ32,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-4,07 tỷ-15,87 tỷ-21,18 tỷ2,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-48,26 tỷ-40,39 tỷ-26,76 tỷ-30,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,76 tỷ-504,63 triệu-3,28 tỷ3,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,15 tỷ6,38 tỷ6,89 tỷ10,17 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần32,51 tỷ36,61 tỷ30,08 tỷ35,23 tỷ
Lợi nhuận gộp14,86 tỷ16,18 tỷ12,79 tỷ14,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,03 tỷ7,21 tỷ4,89 tỷ5,33 tỷ
LNST công ty mẹ7,03 tỷ7,21 tỷ4,89 tỷ5,33 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
26,67 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
30,72 tỷ
Các khoản dự phòng
2,68 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,18 tỷ
Chi phí đi vay
2,21 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
54,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,98 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
709,87 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,81 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,26 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,13 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
12,42 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
54,09 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-44,48 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-69,30 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
104,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,21 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,07 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-9,92 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-38,34 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-48,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,38 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,15 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PWS

PWS là công ty gì?
PWS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4400115690. Trụ sở tại Số 05 Hải Dương - P. Tuy Hòa - T. Đắk Lắk.
Cổ phiếu PWS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PWS bắt đầu giao dịch ngày 30/06/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/12/2005.
Vốn hóa của PWS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PWS đạt 387,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 38.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 708 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PWS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 133,64 tỷ, lợi nhuận sau thuế 23,81 tỷ, ROE 5,53%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PWS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Tấn Thuần. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Hoàng Long.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4400115690.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ