Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 517 toàn thị trường và thứ 57/273 trong ngành về vốn hóa.
- Cung cấp máy móc, vật tư, thiết bị.. cho các công trình, dự án
- Cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế cho các nhà máy thủy điện, nhiệt điện
- Thi công lắp đặt các hạng mục cơ điện cho các công trình
- Kinh doanh thương mại.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 39.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 881 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.089 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 22,15 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,08 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,77% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,71% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,77% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,76 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 43,04% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,90 nghìn tỷ | 1,91 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,80 nghìn tỷ | 1,82 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ | 981,65 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 104,25 tỷ | 87,23 tỷ | 58,60 tỷ | 54,01 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 29,99 tỷ | 43,29 tỷ | 232,77 tỷ | 30,74 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 33,62 tỷ | 56,40 tỷ | 145,06 tỷ | 41,35 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 34,34 tỷ | 52,97 tỷ | 141,44 tỷ | 39,25 tỷ |
| EBITDA | 36,56 tỷ | 48,37 tỷ | 237,47 tỷ | 34,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,24 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 782,37 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 948,69 tỷ | 961,47 tỷ | 812,15 tỷ | 494,81 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 289,92 tỷ | 194,39 tỷ | 293,74 tỷ | 287,56 tỷ |
| Nợ phải trả | 533,13 tỷ | 467,10 tỷ | 436,91 tỷ | 272,85 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 705,48 tỷ | 688,77 tỷ | 668,99 tỷ | 509,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 71,45 tỷ | -139,15 tỷ | -372,93 tỷ | -112,83 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 112,58 tỷ | -4,50 tỷ | 275,19 tỷ | 91,87 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -4,17 tỷ | 141,08 tỷ | 71,80 tỷ | 5,13 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 179,87 tỷ | -2,57 tỷ | -25,93 tỷ | -15,83 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 200,94 tỷ | 21,08 tỷ | 23,65 tỷ | 49,56 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 432,77 tỷ | 432,48 tỷ | 403,90 tỷ | 510,54 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 34,35 tỷ | 27,05 tỷ | 17,82 tỷ | 17,50 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 510,90 triệu | 2,64 tỷ | 925,42 triệu | 28,26 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 304,16 triệu | 2,87 tỷ | 1,46 tỷ | 28,45 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.