Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí (PVM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PVM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 517 toàn thị trường và thứ 57/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
19.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
760,50 tỷ
39.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
386 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,90 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
33,62 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,77%
Số lao động
63
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí
Mã chứng khoán
PVM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/06/2003
Ngày niêm yết
20/12/2016
Vốn điều lệ
386 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
39.000.000 cổ phiếu
Số lao động
63 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Văn Thân
Tổng giám đốc
Ông Phạm Văn Hiệp
Địa chỉ
Số 8 Tràng Thi - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3826 0344

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp máy móc, vật tư, thiết bị.. cho các công trình, dự án

- Cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế cho các nhà máy thủy điện, nhiệt điện

- Thi công lắp đặt các hạng mục cơ điện cho các công trình

- Kinh doanh thương mại.

Chỉ số tài chính PVM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 39.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu881 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.089 đ
P/E — giá trên lợi nhuận22,15 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,08 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,77%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,71%
Biên lợi nhuận gộp5,49%
Biên lợi nhuận ròng1,77%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,76 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản43,04%

Kết quả kinh doanh PVM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,90 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,80 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ981,65 tỷ
Lợi nhuận gộp104,25 tỷ87,23 tỷ58,60 tỷ54,01 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD29,99 tỷ43,29 tỷ232,77 tỷ30,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế33,62 tỷ56,40 tỷ145,06 tỷ41,35 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ34,34 tỷ52,97 tỷ141,44 tỷ39,25 tỷ
EBITDA36,56 tỷ48,37 tỷ237,47 tỷ34,65 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,24 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ782,37 tỷ
Tài sản ngắn hạn948,69 tỷ961,47 tỷ812,15 tỷ494,81 tỷ
Tài sản dài hạn289,92 tỷ194,39 tỷ293,74 tỷ287,56 tỷ
Nợ phải trả533,13 tỷ467,10 tỷ436,91 tỷ272,85 tỷ
Vốn chủ sở hữu705,48 tỷ688,77 tỷ668,99 tỷ509,52 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh71,45 tỷ-139,15 tỷ-372,93 tỷ-112,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư112,58 tỷ-4,50 tỷ275,19 tỷ91,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-4,17 tỷ141,08 tỷ71,80 tỷ5,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ179,87 tỷ-2,57 tỷ-25,93 tỷ-15,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ200,94 tỷ21,08 tỷ23,65 tỷ49,56 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần432,77 tỷ432,48 tỷ403,90 tỷ510,54 tỷ
Lợi nhuận gộp34,35 tỷ27,05 tỷ17,82 tỷ17,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế510,90 triệu2,64 tỷ925,42 triệu28,26 tỷ
LNST công ty mẹ304,16 triệu2,87 tỷ1,46 tỷ28,45 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
33,73 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,58 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,74 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,19 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-74,62 tỷ
Chi phí đi vay
18,72 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-17,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
76,81 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-10,81 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
56,20 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,94 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-18,69 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-14,20 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
71,45 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,34 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-48,02 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
212,92 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-117,96 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
74,99 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
112,58 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,70 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,70 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,94 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-4,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
179,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
21,08 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,19 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
200,94 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PVM

PVM là công ty gì?
PVM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101394512. Trụ sở tại Số 8 Tràng Thi - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PVM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PVM bắt đầu giao dịch ngày 20/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/06/2003.
Vốn hóa của PVM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PVM đạt 760,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 39.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 517 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PVM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,90 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 33,62 tỷ, ROE 4,77%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PVM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Văn Thân. Tổng giám đốc: Ông Phạm Văn Hiệp.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101394512.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ