Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Đông Dương (PTT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PTT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Đông Dương là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/04/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1016 toàn thị trường và thứ 138/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
148,80 tỷ
16.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
165 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
468,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,24 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,89%
Số lao động
125
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Đông Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Đông Dương
Mã chứng khoán
PTT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/07/2007
Ngày niêm yết
29/04/2010
Vốn điều lệ
165 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
16.000.000 cổ phiếu
Số lao động
125 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Mạnh Tuấn
Địa chỉ
Tầng 6 tòa nhà Việt Á - Số 09 phố Duy Tân - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3556 3031 - 3556 3032

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh vận tải bằng ô tô

- Buôn bán xăng dầu, khí hóa lỏng

- Kinh doanh ngành gas

- Kinh doanh bất động sản...

- Sửa xe, bảo dưỡng xe, lắp đặt phụ tùng, phương tiện vận tải.

- Điều hành tua du lịch

- Buôn bán phụ tùng, thiết bị máy móc dân dụng và công nghiệp

Chỉ số tài chính PTT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.140 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.608 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,16 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,64 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,80%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,49%
Biên lợi nhuận gộp7,86%
Biên lợi nhuận ròng3,89%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,24 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản55,29%

Kết quả kinh doanh PTT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần468,48 tỷ288,31 tỷ259,25 tỷ240,61 tỷ
Giá vốn hàng bán431,64 tỷ248,67 tỷ233,66 tỷ223,56 tỷ
Lợi nhuận gộp36,84 tỷ39,64 tỷ25,59 tỷ17,05 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD15,94 tỷ21,83 tỷ11,84 tỷ6,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,24 tỷ24,46 tỷ10,74 tỷ4,73 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ18,24 tỷ24,46 tỷ10,74 tỷ4,73 tỷ
EBITDA48,25 tỷ41,66 tỷ40,35 tỷ31,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản522,74 tỷ315,43 tỷ247,16 tỷ245,46 tỷ
Tài sản ngắn hạn153,41 tỷ203,53 tỷ114,27 tỷ79,74 tỷ
Tài sản dài hạn369,33 tỷ111,89 tỷ132,88 tỷ165,72 tỷ
Nợ phải trả289,01 tỷ96,27 tỷ115,63 tỷ124,20 tỷ
Vốn chủ sở hữu233,73 tỷ219,16 tỷ131,53 tỷ121,27 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-4,92 tỷ20,69 tỷ19,40 tỷ40,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-177,33 tỷ-72,17 tỷ-10,65 tỷ-191,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính181,41 tỷ50,86 tỷ-13,88 tỷ90,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-842,78 triệu-615,24 triệu-5,13 tỷ-59,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,52 tỷ12,35 tỷ12,89 tỷ18,02 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần135,76 tỷ174,70 tỷ71,67 tỷ106,61 tỷ
Lợi nhuận gộp6,36 tỷ16,21 tỷ10,21 tỷ9,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế756,46 triệu6,90 tỷ5,65 tỷ5,59 tỷ
LNST công ty mẹ756,46 triệu6,90 tỷ5,65 tỷ5,59 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
23,04 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
32,31 tỷ
Các khoản dự phòng
7,37 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
8,30 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-12,05 tỷ
Chi phí đi vay
9,81 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
60,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-40,56 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-7,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
548,67 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,40 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-9,29 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,78 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-4,92 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-289,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
6,18 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-28,85 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
127,71 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,64 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-177,33 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
199,30 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-17,88 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
181,41 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-842,78 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
12,35 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
14,56 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,52 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PTT

PTT là công ty gì?
PTT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Đông Dương, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102327357. Trụ sở tại Tầng 6 tòa nhà Việt Á - Số 09 phố Duy Tân - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PTT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PTT bắt đầu giao dịch ngày 29/04/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/07/2007.
Vốn hóa của PTT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PTT đạt 148,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 16.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1016 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PTT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 468,48 tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,24 tỷ, ROE 7,80%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PTT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Mạnh Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102327357.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ