Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Đông Dương là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/04/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1016 toàn thị trường và thứ 138/273 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh vận tải bằng ô tô
- Buôn bán xăng dầu, khí hóa lỏng
- Kinh doanh ngành gas
- Kinh doanh bất động sản...
- Sửa xe, bảo dưỡng xe, lắp đặt phụ tùng, phương tiện vận tải.
- Điều hành tua du lịch
- Buôn bán phụ tùng, thiết bị máy móc dân dụng và công nghiệp
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.140 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.608 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,16 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,64 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,80% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,49% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,86% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,89% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,24 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 55,29% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 468,48 tỷ | 288,31 tỷ | 259,25 tỷ | 240,61 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 431,64 tỷ | 248,67 tỷ | 233,66 tỷ | 223,56 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 36,84 tỷ | 39,64 tỷ | 25,59 tỷ | 17,05 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 15,94 tỷ | 21,83 tỷ | 11,84 tỷ | 6,53 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,24 tỷ | 24,46 tỷ | 10,74 tỷ | 4,73 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 18,24 tỷ | 24,46 tỷ | 10,74 tỷ | 4,73 tỷ |
| EBITDA | 48,25 tỷ | 41,66 tỷ | 40,35 tỷ | 31,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 522,74 tỷ | 315,43 tỷ | 247,16 tỷ | 245,46 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 153,41 tỷ | 203,53 tỷ | 114,27 tỷ | 79,74 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 369,33 tỷ | 111,89 tỷ | 132,88 tỷ | 165,72 tỷ |
| Nợ phải trả | 289,01 tỷ | 96,27 tỷ | 115,63 tỷ | 124,20 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 233,73 tỷ | 219,16 tỷ | 131,53 tỷ | 121,27 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -4,92 tỷ | 20,69 tỷ | 19,40 tỷ | 40,98 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -177,33 tỷ | -72,17 tỷ | -10,65 tỷ | -191,18 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 181,41 tỷ | 50,86 tỷ | -13,88 tỷ | 90,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -842,78 triệu | -615,24 triệu | -5,13 tỷ | -59,96 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 11,52 tỷ | 12,35 tỷ | 12,89 tỷ | 18,02 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 135,76 tỷ | 174,70 tỷ | 71,67 tỷ | 106,61 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,36 tỷ | 16,21 tỷ | 10,21 tỷ | 9,17 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 756,46 triệu | 6,90 tỷ | 5,65 tỷ | 5,59 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 756,46 triệu | 6,90 tỷ | 5,65 tỷ | 5,59 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.