Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/01/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 836 toàn thị trường và thứ 13/18 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 30.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 20.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 5.622 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 145,09 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 68.000 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 46.745 |
- Mua bán máy móc, thiết bị phụ tùng, xe ô tô, xe chuyên dùng và phụ tùng xe các loại.
- Đại lý ký gửi hàng hóa; dịch vụ thương mại; cho thuê xe các loại.
- Sửa chữa ô tô; thiết kế, thi công, cải tạo, đóng mới các loại phương tiện vận tải cơ giới đường bộ;..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.072 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.064 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,23 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,51 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,73% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,89% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,92% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,61% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,14 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 53,25% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 689,52 tỷ | 476,51 tỷ | 657,53 tỷ | 1,05 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 621,11 tỷ | 411,72 tỷ | 567,17 tỷ | 960,92 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 68,41 tỷ | 64,79 tỷ | 90,35 tỷ | 86,29 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 18,94 tỷ | 16,76 tỷ | 35,72 tỷ | 28,83 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 24,87 tỷ | 23,15 tỷ | 38,32 tỷ | 37,00 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 24,87 tỷ | 23,15 tỷ | 38,32 tỷ | 37,00 tỷ |
| EBITDA | 22,40 tỷ | 20,92 tỷ | 41,25 tỷ | 34,87 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 361,03 tỷ | 265,69 tỷ | 448,20 tỷ | 357,49 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 307,98 tỷ | 210,57 tỷ | 387,89 tỷ | 292,66 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 53,04 tỷ | 55,13 tỷ | 60,30 tỷ | 64,84 tỷ |
| Nợ phải trả | 192,26 tỷ | 85,79 tỷ | 189,44 tỷ | 125,14 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 168,77 tỷ | 179,90 tỷ | 258,75 tỷ | 232,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 9,53 tỷ | 67,21 tỷ | 38,69 tỷ | -18,55 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -12,06 tỷ | 20,77 tỷ | -16,86 tỷ | -7,98 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,81 tỷ | -102,38 tỷ | -18,35 tỷ | -8,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 272,96 triệu | -14,41 tỷ | 3,48 tỷ | -34,80 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 20,95 tỷ | 20,59 tỷ | 34,99 tỷ | 31,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 215,77 tỷ | 184,58 tỷ | 91,12 tỷ | 159,22 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 18,97 tỷ | 16,17 tỷ | 11,88 tỷ | 16,49 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,28 tỷ | 4,91 tỷ | 3,77 tỷ | 4,36 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 6,28 tỷ | 4,91 tỷ | 3,77 tỷ | 4,36 tỷ |
18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.