Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long (HTL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HTL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/01/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 836 toàn thị trường và thứ 13/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
254,40 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
120 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
689,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
24,87 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,61%
Số lao động
305
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HTL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)30.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)20.600 đ
Khối lượng bình quân phiên5.622
Giá trị giao dịch bình quân phiên145,09 triệu
Khối lượng nước ngoài mua68.000
Khối lượng nước ngoài bán46.745

Hồ sơ Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long
Mã chứng khoán
HTL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/02/1998
Ngày niêm yết
10/01/2011
Vốn điều lệ
120 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
305 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Kiều Diễm
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Lô Số 46 - Đường Số 3 - KCN Tân Tạo - P. Tân Tạo - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3754 3188

Lĩnh vực kinh doanh

- Mua bán máy móc, thiết bị phụ tùng, xe ô tô, xe chuyên dùng và phụ tùng xe các loại.

- Đại lý ký gửi hàng hóa; dịch vụ thương mại; cho thuê xe các loại.

- Sửa chữa ô tô; thiết kế, thi công, cải tạo, đóng mới các loại phương tiện vận tải cơ giới đường bộ;..

Chỉ số tài chính HTL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.072 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.064 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,23 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,51 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,73%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,89%
Biên lợi nhuận gộp9,92%
Biên lợi nhuận ròng3,61%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,14 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản53,25%

Kết quả kinh doanh HTL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần689,52 tỷ476,51 tỷ657,53 tỷ1,05 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán621,11 tỷ411,72 tỷ567,17 tỷ960,92 tỷ
Lợi nhuận gộp68,41 tỷ64,79 tỷ90,35 tỷ86,29 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD18,94 tỷ16,76 tỷ35,72 tỷ28,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế24,87 tỷ23,15 tỷ38,32 tỷ37,00 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ24,87 tỷ23,15 tỷ38,32 tỷ37,00 tỷ
EBITDA22,40 tỷ20,92 tỷ41,25 tỷ34,87 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản361,03 tỷ265,69 tỷ448,20 tỷ357,49 tỷ
Tài sản ngắn hạn307,98 tỷ210,57 tỷ387,89 tỷ292,66 tỷ
Tài sản dài hạn53,04 tỷ55,13 tỷ60,30 tỷ64,84 tỷ
Nợ phải trả192,26 tỷ85,79 tỷ189,44 tỷ125,14 tỷ
Vốn chủ sở hữu168,77 tỷ179,90 tỷ258,75 tỷ232,35 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh9,53 tỷ67,21 tỷ38,69 tỷ-18,55 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-12,06 tỷ20,77 tỷ-16,86 tỷ-7,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,81 tỷ-102,38 tỷ-18,35 tỷ-8,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ272,96 triệu-14,41 tỷ3,48 tỷ-34,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ20,95 tỷ20,59 tỷ34,99 tỷ31,51 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần215,77 tỷ184,58 tỷ91,12 tỷ159,22 tỷ
Lợi nhuận gộp18,97 tỷ16,17 tỷ11,88 tỷ16,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,28 tỷ4,91 tỷ3,77 tỷ4,36 tỷ
LNST công ty mẹ6,28 tỷ4,91 tỷ3,77 tỷ4,36 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
31,47 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,45 tỷ
Các khoản dự phòng
-496,05 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-87,12 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-615,03 triệu
Chi phí đi vay
2,39 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
36,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,71 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-77,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
64,09 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
646,87 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,39 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,80 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,53 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,10 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
964,56 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-10,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
73,23 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-12,06 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
201,16 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-160,11 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-38,24 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
272,96 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
20,59 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
87,12 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
20,95 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về HTL

HTL là công ty gì?
HTL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301384695. Trụ sở tại Lô Số 46 - Đường Số 3 - KCN Tân Tạo - P. Tân Tạo - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu HTL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HTL bắt đầu giao dịch ngày 10/01/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/02/1998.
Vốn hóa của HTL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HTL đạt 254,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 836 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HTL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 689,52 tỷ, lợi nhuận sau thuế 24,87 tỷ, ROE 14,73%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HTL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Kiều Diễm. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301384695.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ