Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây (PTH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PTH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1050 toàn thị trường và thứ 118/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
33.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
135,20 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
35 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
685,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,18 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,61%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây
Mã chứng khoán
PTH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/11/2000
Ngày niêm yết
23/03/2010
Vốn điều lệ
35 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Tự Cường
Địa chỉ
Km 17 - Quốc lộ 6 - P. Yên Nghĩa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3353 5228 - 3350 1213

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh vận tải xăng dầu.

- Kinh doanh xăng dầu, dầu mỡ nhờn.

- Kinh doanh khác.

Chỉ số tài chính PTH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.044 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.681 đ
P/E — giá trên lợi nhuận32,37 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,67 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,23%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,37%
Biên lợi nhuận gộp8,89%
Biên lợi nhuận ròng0,61%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,88 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,90%

Kết quả kinh doanh PTH qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần685,34 tỷ665,80 tỷ685,34 tỷ736,69 tỷ837,92 tỷ
Giá vốn hàng bán624,41 tỷ604,89 tỷ624,41 tỷ684,09 tỷ776,76 tỷ
Lợi nhuận gộp60,94 tỷ60,91 tỷ60,94 tỷ52,60 tỷ61,16 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,75 tỷ6,66 tỷ5,75 tỷ3,95 tỷ5,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,18 tỷ5,38 tỷ4,18 tỷ3,09 tỷ4,80 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,18 tỷ5,38 tỷ4,18 tỷ3,09 tỷ4,80 tỷ
EBITDA20,16 tỷ18,22 tỷ20,16 tỷ16,62 tỷ18,74 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản95,53 tỷ110,96 tỷ95,53 tỷ98,39 tỷ87,66 tỷ
Tài sản ngắn hạn22,30 tỷ31,23 tỷ22,30 tỷ20,43 tỷ23,69 tỷ
Tài sản dài hạn73,23 tỷ79,73 tỷ73,23 tỷ77,96 tỷ63,97 tỷ
Nợ phải trả44,81 tỷ59,03 tỷ44,81 tỷ48,75 tỷ36,31 tỷ
Vốn chủ sở hữu50,72 tỷ51,92 tỷ50,72 tỷ49,64 tỷ51,35 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh16,22 tỷ8,87 tỷ16,22 tỷ16,06 tỷ8,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-9,42 tỷ-16,96 tỷ-9,42 tỷ-23,22 tỷ-8,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-9,73 tỷ8,15 tỷ-9,73 tỷ9,10 tỷ1,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,92 tỷ53,50 triệu-2,92 tỷ1,95 tỷ978,05 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,15 tỷ1,21 tỷ1,15 tỷ4,07 tỷ2,13 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2015Q2/2015Q1/2015Q4/2014
Doanh thu thuần191,69 tỷ218,45 tỷ198,93 tỷ231,66 tỷ
Lợi nhuận gộp11,49 tỷ14,24 tỷ10,83 tỷ9,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế748,03 triệu1,27 tỷ768,11 triệu542,98 triệu
LNST công ty mẹ748,03 triệu1,27 tỷ768,11 triệu542,98 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,52 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
14,41 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-370.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-95,20 triệu
Chi phí đi vay
1,85 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
21,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,15 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,79 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,89 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-25,25 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,85 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,16 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
16,22 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,51 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
90,91 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,29 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-9,42 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
18,14 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-25,41 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,46 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-9,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,07 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
370.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,15 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PTH

PTH là công ty gì?
PTH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500387891. Trụ sở tại Km 17 - Quốc lộ 6 - P. Yên Nghĩa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PTH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PTH bắt đầu giao dịch ngày 23/03/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/11/2000.
Vốn hóa của PTH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PTH đạt 135,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1050 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PTH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 685,34 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,18 tỷ, ROE 8,23%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PTH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Tự Cường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500387891.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ