Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1050 toàn thị trường và thứ 118/154 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh vận tải xăng dầu.
- Kinh doanh xăng dầu, dầu mỡ nhờn.
- Kinh doanh khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.044 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.681 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 32,37 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,67 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,23% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,37% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,89% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,61% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,88 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 46,90% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 685,34 tỷ | 665,80 tỷ | 685,34 tỷ | 736,69 tỷ | 837,92 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 624,41 tỷ | 604,89 tỷ | 624,41 tỷ | 684,09 tỷ | 776,76 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 60,94 tỷ | 60,91 tỷ | 60,94 tỷ | 52,60 tỷ | 61,16 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 5,75 tỷ | 6,66 tỷ | 5,75 tỷ | 3,95 tỷ | 5,84 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,18 tỷ | 5,38 tỷ | 4,18 tỷ | 3,09 tỷ | 4,80 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 4,18 tỷ | 5,38 tỷ | 4,18 tỷ | 3,09 tỷ | 4,80 tỷ |
| EBITDA | 20,16 tỷ | 18,22 tỷ | 20,16 tỷ | 16,62 tỷ | 18,74 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 95,53 tỷ | 110,96 tỷ | 95,53 tỷ | 98,39 tỷ | 87,66 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 22,30 tỷ | 31,23 tỷ | 22,30 tỷ | 20,43 tỷ | 23,69 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 73,23 tỷ | 79,73 tỷ | 73,23 tỷ | 77,96 tỷ | 63,97 tỷ |
| Nợ phải trả | 44,81 tỷ | 59,03 tỷ | 44,81 tỷ | 48,75 tỷ | 36,31 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 50,72 tỷ | 51,92 tỷ | 50,72 tỷ | 49,64 tỷ | 51,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 16,22 tỷ | 8,87 tỷ | 16,22 tỷ | 16,06 tỷ | 8,60 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -9,42 tỷ | -16,96 tỷ | -9,42 tỷ | -23,22 tỷ | -8,92 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -9,73 tỷ | 8,15 tỷ | -9,73 tỷ | 9,10 tỷ | 1,29 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2,92 tỷ | 53,50 triệu | -2,92 tỷ | 1,95 tỷ | 978,05 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,15 tỷ | 1,21 tỷ | 1,15 tỷ | 4,07 tỷ | 2,13 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2015 | Q2/2015 | Q1/2015 | Q4/2014 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 191,69 tỷ | 218,45 tỷ | 198,93 tỷ | 231,66 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 11,49 tỷ | 14,24 tỷ | 10,83 tỷ | 9,78 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 748,03 triệu | 1,27 tỷ | 768,11 triệu | 542,98 triệu |
| LNST công ty mẹ | 748,03 triệu | 1,27 tỷ | 768,11 triệu | 542,98 triệu |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.