Công ty Cổ phần Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ (PSP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PSP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 351 toàn thị trường và thứ 36/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
38.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,54 nghìn tỷ
40.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
400 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
296,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,43 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,86%
Số lao động
222
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ
Mã chứng khoán
PSP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/07/2007
Ngày niêm yết
10/11/2009
Vốn điều lệ
400 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
40.000.000 cổ phiếu
Số lao động
222 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hải Bằng
Đơn vị kiểm toán
Công ty TNHH Deloitte Việt Nam
Địa chỉ
KCN Đình Vũ - P. Đông Hải - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 397 9710

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh Cảng, kho bãi và các dịch vụ căn cứ hậu cần phục vụ hoạt động dầu khí

- Dịch vụ xếp dỡ hàng hoá

- KD vận tải đường thủy và đường bộ, thuê và cho thuê các phương tiện vận tải, tàu lai dắt với các đối tác trong và ngoài nước...

Chỉ số tài chính PSP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 40.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu286 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.396 đ
P/E — giá trên lợi nhuận135,11 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,39 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,51%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,09%
Biên lợi nhuận gộp25,90%
Biên lợi nhuận ròng3,86%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,20 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản16,55%

Kết quả kinh doanh PSP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần296,22 tỷ240,46 tỷ242,92 tỷ194,09 tỷ
Giá vốn hàng bán219,10 tỷ177,55 tỷ176,73 tỷ147,88 tỷ
Lợi nhuận gộp76,73 tỷ60,78 tỷ61,11 tỷ41,11 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD14,93 tỷ6,79 tỷ10,13 tỷ961,49 triệu
Lợi nhuận sau thuế11,43 tỷ8,35 tỷ8,66 tỷ95,47 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ11,43 tỷ8,35 tỷ8,66 tỷ95,47 triệu
EBITDA44,44 tỷ36,62 tỷ38,82 tỷ27,06 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản546,20 tỷ533,03 tỷ573,15 tỷ544,37 tỷ
Tài sản ngắn hạn103,23 tỷ74,82 tỷ88,13 tỷ111,76 tỷ
Tài sản dài hạn442,98 tỷ458,21 tỷ485,01 tỷ432,61 tỷ
Nợ phải trả90,37 tỷ74,55 tỷ112,42 tỷ92,31 tỷ
Vốn chủ sở hữu455,83 tỷ458,48 tỷ460,72 tỷ452,06 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh30,14 tỷ40,59 tỷ40,06 tỷ1,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-9,10 tỷ-10,35 tỷ-54,31 tỷ-31,62 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-21,39 tỷ-41,64 tỷ13,26 tỷ22,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-348,18 triệu-11,39 tỷ-987,14 triệu-8,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,98 tỷ10,32 tỷ21,72 tỷ22,70 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần73,88 tỷ71,62 tỷ62,34 tỷ68,43 tỷ
Lợi nhuận gộp18,19 tỷ20,15 tỷ16,43 tỷ18,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,71 tỷ2,89 tỷ2,83 tỷ3,13 tỷ
LNST công ty mẹ2,71 tỷ2,89 tỷ2,83 tỷ3,13 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
14,17 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
29,51 tỷ
Các khoản dự phòng
1,91 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-10,19 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,12 tỷ
Chi phí đi vay
2,85 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
47,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-30,79 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
31,01 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
24,10 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,87 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,87 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,61 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
3,15 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
30,14 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-13,67 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
92,56 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
981,04 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-9,10 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,20 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-13,66 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-11,93 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-21,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-348,18 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,32 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
5,02 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,98 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PSP

PSP là công ty gì?
PSP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200754420. Trụ sở tại KCN Đình Vũ - P. Đông Hải - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu PSP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PSP bắt đầu giao dịch ngày 10/11/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/07/2007.
Vốn hóa của PSP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PSP đạt 1,54 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 40.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 351 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PSP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 296,22 tỷ, lợi nhuận sau thuế 11,43 tỷ, ROE 2,51%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PSP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hải Bằng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Công ty TNHH Deloitte Việt Nam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200754420.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ