Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 652 toàn thị trường và thứ 78/273 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh dịch vụ cảng
- Kinh doanh nhiên liệu
- Dịch vụ logistics
- Dịch vụ gia công cơ khí
- Dịch vụ vận tải, cho thuê phương tiện, thiết bị; dịch vụ đại lý phân phối hàng hóa, kinh doanh nhiên liệu; Dịch vụ cơ khí dầu khí và xây dựng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 40.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 863 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.768 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 14,25 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,89 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,27% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,21% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,79% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,52% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,84 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 64,73% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,37 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 942,10 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,27 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 950,87 tỷ | 891,77 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 106,91 tỷ | 116,27 tỷ | 79,75 tỷ | 50,33 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 44,68 tỷ | 45,59 tỷ | 42,77 tỷ | 28,57 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 34,52 tỷ | 37,14 tỷ | 40,14 tỷ | 27,46 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 34,52 tỷ | 37,14 tỷ | 40,14 tỷ | 27,46 tỷ |
| EBITDA | 104,64 tỷ | 105,01 tỷ | 90,40 tỷ | 63,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,56 nghìn tỷ | 967,85 tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 877,05 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,07 nghìn tỷ | 502,79 tỷ | 640,65 tỷ | 552,67 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 487,00 tỷ | 465,07 tỷ | 463,94 tỷ | 324,38 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,01 nghìn tỷ | 430,07 tỷ | 569,92 tỷ | 350,40 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 550,73 tỷ | 537,78 tỷ | 534,67 tỷ | 526,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 99,60 tỷ | 25,26 tỷ | 74,08 tỷ | -3,97 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -81,90 tỷ | -33,94 tỷ | -119,86 tỷ | 91,46 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -742,03 triệu | -18,78 tỷ | 11,90 tỷ | -27,85 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 16,96 tỷ | -27,45 tỷ | -33,87 tỷ | 59,64 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 48,44 tỷ | 30,89 tỷ | 57,69 tỷ | 91,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 389,18 tỷ | 381,11 tỷ | 197,08 tỷ | 318,85 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 32,40 tỷ | 26,02 tỷ | 22,82 tỷ | 26,49 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,64 tỷ | 9,75 tỷ | 7,28 tỷ | 11,99 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 10,64 tỷ | 9,75 tỷ | 7,28 tỷ | 11,99 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.