Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa (PSN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PSN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 652 toàn thị trường và thứ 78/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
492,00 tỷ
40.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
400 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,37 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
34,52 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,52%
Số lao động
632
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa
Mã chứng khoán
PSN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
29/06/2017
Vốn điều lệ
400 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
40.000.000 cổ phiếu
Số lao động
632 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Ngà
Địa chỉ
Số 268 Trần Nhật Duật - P. Trúc Lâm - T. Thanh Hóa
Điện thoại
(84-237) 3 900 333

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh dịch vụ cảng

- Kinh doanh nhiên liệu

- Dịch vụ logistics

- Dịch vụ gia công cơ khí

- Dịch vụ vận tải, cho thuê phương tiện, thiết bị; dịch vụ đại lý phân phối hàng hóa, kinh doanh nhiên liệu; Dịch vụ cơ khí dầu khí và xây dựng...

Chỉ số tài chính PSN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 40.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu863 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.768 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,25 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,89 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,27%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,21%
Biên lợi nhuận gộp7,79%
Biên lợi nhuận ròng2,52%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,84 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản64,73%

Kết quả kinh doanh PSN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,37 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ942,10 tỷ
Giá vốn hàng bán1,27 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ950,87 tỷ891,77 tỷ
Lợi nhuận gộp106,91 tỷ116,27 tỷ79,75 tỷ50,33 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD44,68 tỷ45,59 tỷ42,77 tỷ28,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế34,52 tỷ37,14 tỷ40,14 tỷ27,46 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ34,52 tỷ37,14 tỷ40,14 tỷ27,46 tỷ
EBITDA104,64 tỷ105,01 tỷ90,40 tỷ63,92 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,56 nghìn tỷ967,85 tỷ1,10 nghìn tỷ877,05 tỷ
Tài sản ngắn hạn1,07 nghìn tỷ502,79 tỷ640,65 tỷ552,67 tỷ
Tài sản dài hạn487,00 tỷ465,07 tỷ463,94 tỷ324,38 tỷ
Nợ phải trả1,01 nghìn tỷ430,07 tỷ569,92 tỷ350,40 tỷ
Vốn chủ sở hữu550,73 tỷ537,78 tỷ534,67 tỷ526,65 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh99,60 tỷ25,26 tỷ74,08 tỷ-3,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-81,90 tỷ-33,94 tỷ-119,86 tỷ91,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-742,03 triệu-18,78 tỷ11,90 tỷ-27,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ16,96 tỷ-27,45 tỷ-33,87 tỷ59,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ48,44 tỷ30,89 tỷ57,69 tỷ91,14 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần389,18 tỷ381,11 tỷ197,08 tỷ318,85 tỷ
Lợi nhuận gộp32,40 tỷ26,02 tỷ22,82 tỷ26,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,64 tỷ9,75 tỷ7,28 tỷ11,99 tỷ
LNST công ty mẹ10,64 tỷ9,75 tỷ7,28 tỷ11,99 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
43,39 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
59,96 tỷ
Các khoản dự phòng
11,93 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-574,47 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,52 tỷ
Chi phí đi vay
4,19 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
114,36 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-423,39 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-92,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
505,81 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,92 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,13 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,80 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
99,60 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-48,42 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,44 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
-38,92 tỷ
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-81,90 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
95,61 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-80,36 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-16,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-742,03 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
16,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
30,89 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
590,87 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
48,44 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PSN

PSN là công ty gì?
PSN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2801448559. Trụ sở tại Số 268 Trần Nhật Duật - P. Trúc Lâm - T. Thanh Hóa.
Cổ phiếu PSN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PSN bắt đầu giao dịch ngày 29/06/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của PSN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PSN đạt 492,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 40.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 652 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PSN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,37 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 34,52 tỷ, ROE 6,27%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PSN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Ngà.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2801448559.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ