Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng (POV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

POV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/09/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1214 toàn thị trường và thứ 131/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
86,40 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
125 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,41 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
10,37 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,24%
Số lao động
338
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu POV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.700 đ
Khối lượng bình quân phiên7.349
Giá trị giao dịch bình quân phiên69,46 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán100

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng
Mã chứng khoán
POV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/05/2007
Ngày niêm yết
23/09/2010
Vốn điều lệ
125 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
338 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Mậu Dũng
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 417 - Đường Trần Phú - P. Thành Sen - T. Hà Tĩnh
Điện thoại
(84.239) 3692888
Email
NULL

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh xăng dầu.

- Tồn chứa, vận chuyển xăng dầu.

- Cho thuê kho, cảng xăng dầu.

Chỉ số tài chính POV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu864 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.576 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,33 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,46 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,55%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,40%
Biên lợi nhuận gộp3,50%
Biên lợi nhuận ròng0,24%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,32 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản56,83%

Kết quả kinh doanh POV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,41 nghìn tỷ4,48 nghìn tỷ3,89 nghìn tỷ3,44 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,26 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ3,79 nghìn tỷ3,34 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp154,32 tỷ134,24 tỷ105,33 tỷ101,80 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD13,64 tỷ13,47 tỷ12,51 tỷ20,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,37 tỷ10,04 tỷ14,15 tỷ20,33 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ10,37 tỷ10,04 tỷ14,15 tỷ20,33 tỷ
EBITDA30,92 tỷ32,56 tỷ28,40 tỷ35,38 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản433,01 tỷ458,32 tỷ371,08 tỷ352,36 tỷ
Tài sản ngắn hạn215,70 tỷ240,15 tỷ155,33 tỷ140,48 tỷ
Tài sản dài hạn217,30 tỷ218,17 tỷ215,76 tỷ211,89 tỷ
Nợ phải trả246,10 tỷ274,90 tỷ189,70 tỷ172,85 tỷ
Vốn chủ sở hữu186,91 tỷ183,42 tỷ181,38 tỷ179,52 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh10,28 tỷ25,85 tỷ16,67 tỷ33,13 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-4,62 tỷ-9,34 tỷ-4,69 tỷ-13,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,74 tỷ-16,41 tỷ-12,60 tỷ-18,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-74,19 triệu94,85 triệu-612,32 triệu753,28 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ291,13 triệu365,32 triệu270,47 triệu882,79 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,36 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp54,43 tỷ36,52 tỷ32,68 tỷ36,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,65 tỷ3,97 tỷ-507,64 triệu4,67 tỷ
LNST công ty mẹ9,65 tỷ3,97 tỷ-507,64 triệu4,67 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
13,65 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
17,28 tỷ
Các khoản dự phòng
708,67 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-85,58 triệu
Chi phí đi vay
363,40 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
31,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-43,23 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
66,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-26,26 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-10,35 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-365,00 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,60 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
10,28 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-8,82 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
4,04 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
169,64 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,62 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
56,47 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-58,72 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,48 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,74 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-74,19 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
365,32 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
291,13 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về POV

POV là công ty gì?
POV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3000413193. Trụ sở tại Số 417 - Đường Trần Phú - P. Thành Sen - T. Hà Tĩnh.
Cổ phiếu POV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu POV bắt đầu giao dịch ngày 23/09/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/05/2007.
Vốn hóa của POV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của POV đạt 86,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1214 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của POV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,41 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 10,37 tỷ, ROE 5,55%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu POV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Mậu Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3000413193.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ