Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/09/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1214 toàn thị trường và thứ 131/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 14.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 6.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 7.349 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 69,46 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 100 |
- Kinh doanh xăng dầu.
- Tồn chứa, vận chuyển xăng dầu.
- Cho thuê kho, cảng xăng dầu.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 864 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.576 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,33 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,46 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,55% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,40% |
| Biên lợi nhuận gộp | 3,50% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,24% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,32 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 56,83% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,41 nghìn tỷ | 4,48 nghìn tỷ | 3,89 nghìn tỷ | 3,44 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 4,26 nghìn tỷ | 4,34 nghìn tỷ | 3,79 nghìn tỷ | 3,34 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 154,32 tỷ | 134,24 tỷ | 105,33 tỷ | 101,80 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 13,64 tỷ | 13,47 tỷ | 12,51 tỷ | 20,38 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,37 tỷ | 10,04 tỷ | 14,15 tỷ | 20,33 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 10,37 tỷ | 10,04 tỷ | 14,15 tỷ | 20,33 tỷ |
| EBITDA | 30,92 tỷ | 32,56 tỷ | 28,40 tỷ | 35,38 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 433,01 tỷ | 458,32 tỷ | 371,08 tỷ | 352,36 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 215,70 tỷ | 240,15 tỷ | 155,33 tỷ | 140,48 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 217,30 tỷ | 218,17 tỷ | 215,76 tỷ | 211,89 tỷ |
| Nợ phải trả | 246,10 tỷ | 274,90 tỷ | 189,70 tỷ | 172,85 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 186,91 tỷ | 183,42 tỷ | 181,38 tỷ | 179,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 10,28 tỷ | 25,85 tỷ | 16,67 tỷ | 33,13 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -4,62 tỷ | -9,34 tỷ | -4,69 tỷ | -13,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -5,74 tỷ | -16,41 tỷ | -12,60 tỷ | -18,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -74,19 triệu | 94,85 triệu | -612,32 triệu | 753,28 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 291,13 triệu | 365,32 triệu | 270,47 triệu | 882,79 triệu |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,36 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 54,43 tỷ | 36,52 tỷ | 32,68 tỷ | 36,09 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 9,65 tỷ | 3,97 tỷ | -507,64 triệu | 4,67 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 9,65 tỷ | 3,97 tỷ | -507,64 triệu | 4,67 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.