Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Thái Bình (POB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

POB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Thái Bình là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/09/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1119 toàn thị trường và thứ 124/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
50.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
112,20 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
109 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,64 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
415,89 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,02%
Số lao động
178
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu POB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)50.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)50.800 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Thái Bình

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Thái Bình
Mã chứng khoán
POB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
29/09/2017
Vốn điều lệ
109 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
178 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đoàn Duy Công
Địa chỉ
Số 392A đường Hoàng Văn Thái - P. Trần Lãm - T. Hưng Yên
Điện thoại
(84.227) 383 3522

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh xăng dầu, vận chuyển xăng dầu, cho thuê kho xăng dầu.

- Vận chuyển xăng dầu bằng đường bộ.

- Pha chế xăng E5.

Chỉ số tài chính POB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu38 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.184 đ
P/E — giá trên lợi nhuận269,78 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,00 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,37%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,23%
Biên lợi nhuận gộp2,50%
Biên lợi nhuận ròng0,02%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,64 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,84%

Kết quả kinh doanh POB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,64 nghìn tỷ2,41 nghìn tỷ2,22 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,58 nghìn tỷ2,35 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp66,13 tỷ61,34 tỷ59,31 tỷ54,96 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD598,04 triệu1,70 tỷ3,53 tỷ3,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế415,89 triệu1,40 tỷ3,41 tỷ2,76 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ415,89 triệu1,40 tỷ3,41 tỷ2,76 tỷ
EBITDA6,99 tỷ8,52 tỷ10,26 tỷ10,05 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản183,17 tỷ180,50 tỷ176,52 tỷ155,03 tỷ
Tài sản ngắn hạn85,48 tỷ99,82 tỷ91,16 tỷ76,19 tỷ
Tài sản dài hạn97,69 tỷ80,68 tỷ85,36 tỷ78,85 tỷ
Nợ phải trả71,15 tỷ68,18 tỷ62,95 tỷ41,81 tỷ
Vốn chủ sở hữu112,02 tỷ112,33 tỷ113,57 tỷ113,23 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh12,55 tỷ461,98 triệu2,70 tỷ8,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-15,41 tỷ-1,07 tỷ-1,67 tỷ-6,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,70 tỷ-1,64 tỷ-872,26 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,87 tỷ-2,31 tỷ-614,58 triệu1,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,21 tỷ7,08 tỷ9,38 tỷ10,00 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
600,12 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,39 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-9,68 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
6,98 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-6,39 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
23,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,64 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-13,44 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-246,59 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
-324,55 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
12,55 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-15,42 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
9,68 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-15,41 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,08 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,21 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về POB

POB là công ty gì?
POB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Thái Bình, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1000808141. Trụ sở tại Số 392A đường Hoàng Văn Thái - P. Trần Lãm - T. Hưng Yên.
Cổ phiếu POB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu POB bắt đầu giao dịch ngày 29/09/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của POB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của POB đạt 112,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1119 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của POB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,64 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 415,89 triệu, ROE 0,37%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu POB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đoàn Duy Công.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1000808141.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ