Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Thái Bình là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/09/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1119 toàn thị trường và thứ 124/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 50.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 50.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Kinh doanh xăng dầu, vận chuyển xăng dầu, cho thuê kho xăng dầu.
- Vận chuyển xăng dầu bằng đường bộ.
- Pha chế xăng E5.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 38 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.184 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 269,78 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,00 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,37% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,23% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,50% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,02% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,64 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,84% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,64 nghìn tỷ | 2,41 nghìn tỷ | 2,22 nghìn tỷ | 2,04 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,58 nghìn tỷ | 2,35 nghìn tỷ | 2,16 nghìn tỷ | 1,98 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 66,13 tỷ | 61,34 tỷ | 59,31 tỷ | 54,96 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 598,04 triệu | 1,70 tỷ | 3,53 tỷ | 3,56 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 415,89 triệu | 1,40 tỷ | 3,41 tỷ | 2,76 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 415,89 triệu | 1,40 tỷ | 3,41 tỷ | 2,76 tỷ |
| EBITDA | 6,99 tỷ | 8,52 tỷ | 10,26 tỷ | 10,05 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 183,17 tỷ | 180,50 tỷ | 176,52 tỷ | 155,03 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 85,48 tỷ | 99,82 tỷ | 91,16 tỷ | 76,19 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 97,69 tỷ | 80,68 tỷ | 85,36 tỷ | 78,85 tỷ |
| Nợ phải trả | 71,15 tỷ | 68,18 tỷ | 62,95 tỷ | 41,81 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 112,02 tỷ | 112,33 tỷ | 113,57 tỷ | 113,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 12,55 tỷ | 461,98 triệu | 2,70 tỷ | 8,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -15,41 tỷ | -1,07 tỷ | -1,67 tỷ | -6,02 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | -1,70 tỷ | -1,64 tỷ | -872,26 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2,87 tỷ | -2,31 tỷ | -614,58 triệu | 1,58 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,21 tỷ | 7,08 tỷ | 9,38 tỷ | 10,00 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.