Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tân Cảng - Phú Hữu là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/05/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 900 toàn thị trường và thứ 118/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 30.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 18.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 653 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 14,35 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương
- Bốc xếp hàng hóa cảng biển
- Dịch vụ đại lý tàu biển
- Dịch vụ đại lý vận tải đường biển
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải: đại lý vận tải hàng hóa, kể cả dịch vụ liên quan tới hậu cần; lấy mẫu, cân hàng hóa..; đại lý làm thủ tục hải quan; môi giới thuê tàu biển
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.687 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.750 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,80 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,87 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 18,22% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,86% |
| Biên lợi nhuận gộp | 25,85% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,19% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,54 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 34,89% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 352,69 tỷ | 356,51 tỷ | 345,22 tỷ | 339,86 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 261,53 tỷ | 275,92 tỷ | 266,91 tỷ | 256,82 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 91,17 tỷ | 80,60 tỷ | 78,31 tỷ | 83,05 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 54,35 tỷ | 49,04 tỷ | 52,00 tỷ | 51,33 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 42,99 tỷ | 41,96 tỷ | 41,26 tỷ | 41,03 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 42,99 tỷ | 41,96 tỷ | 41,26 tỷ | 41,03 tỷ |
| EBITDA | 86,50 tỷ | 82,11 tỷ | 91,93 tỷ | 92,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 362,45 tỷ | 342,52 tỷ | 349,00 tỷ | 349,42 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 209,08 tỷ | 196,32 tỷ | 155,56 tỷ | 117,56 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 153,37 tỷ | 146,20 tỷ | 193,44 tỷ | 231,86 tỷ |
| Nợ phải trả | 126,45 tỷ | 112,48 tỷ | 125,47 tỷ | 131,46 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 236,00 tỷ | 230,04 tỷ | 223,54 tỷ | 217,96 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 176,68 tỷ | -21,69 tỷ | 88,05 tỷ | 78,56 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -36,17 tỷ | 22,11 tỷ | 12,15 tỷ | -8,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -40,19 tỷ | -40,19 tỷ | -54,30 tỷ | -58,33 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 100,32 tỷ | -39,77 tỷ | 45,89 tỷ | 11,96 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 175,60 tỷ | 75,28 tỷ | 115,04 tỷ | 69,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 87,88 tỷ | 86,48 tỷ | 80,36 tỷ | 90,10 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 22,07 tỷ | 19,70 tỷ | 19,42 tỷ | 21,57 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 11,43 tỷ | 10,47 tỷ | 10,02 tỷ | 11,67 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 11,43 tỷ | 10,47 tỷ | 10,02 tỷ | 11,67 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.