Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định (PND)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PND
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1247 toàn thị trường và thứ 134/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
77,70 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
67 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,19 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,04 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,03%
Số lao động
273
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PND

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.200 đ
Khối lượng bình quân phiên1.563
Giá trị giao dịch bình quân phiên10,31 triệu
Khối lượng nước ngoài mua12.500
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định
Mã chứng khoán
PND
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
20/02/2017
Vốn điều lệ
67 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
273 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Mậu Dũng
Địa chỉ
Số 36 Phùng Khắc Khoan - P. Trường Thi - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84.35) 0386 3650

Chỉ số tài chính PND

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu149 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.374 đ
P/E — giá trên lợi nhuận74,45 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,74 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,34%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,84%
Biên lợi nhuận gộp2,96%
Biên lợi nhuận ròng0,03%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,79 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản64,14%

Kết quả kinh doanh PND qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,19 nghìn tỷ2,89 nghìn tỷ2,94 nghìn tỷ2,66 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,09 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ2,84 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp94,41 tỷ83,40 tỷ96,30 tỷ81,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-611,26 triệu317,74 triệu3,90 tỷ3,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,04 tỷ1,56 tỷ6,59 tỷ4,19 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,04 tỷ1,56 tỷ6,59 tỷ4,19 tỷ
EBITDA5,00 tỷ6,58 tỷ11,16 tỷ11,17 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản124,42 tỷ138,08 tỷ166,59 tỷ184,26 tỷ
Tài sản ngắn hạn63,40 tỷ78,47 tỷ107,46 tỷ113,26 tỷ
Tài sản dài hạn61,03 tỷ59,61 tỷ59,13 tỷ71,00 tỷ
Nợ phải trả79,80 tỷ94,50 tỷ124,57 tỷ148,83 tỷ
Vốn chủ sở hữu44,62 tỷ43,58 tỷ42,02 tỷ35,43 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,03 tỷ49,27 tỷ-39,27 tỷ-3,36 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-400,15 triệu13,85 triệu16,24 triệu-1,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,13 tỷ-51,10 tỷ38,29 tỷ7,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-303,18 triệu-1,81 tỷ-964,25 triệu2,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,57 tỷ5,87 tỷ7,69 tỷ8,65 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2017Q3/2016
Doanh thu thuần340,31 tỷ298,78 tỷ
Lợi nhuận gộp17,72 tỷ14,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,11 tỷ1,51 tỷ
LNST công ty mẹ2,11 tỷ1,51 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,04 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,61 tỷ
Các khoản dự phòng
2,49 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-13,48 triệu
Chi phí đi vay
50,33 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
9,19 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-7,67 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
20,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-16,83 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-7,45 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-47,83 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
28,43 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-30,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,03 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-413,63 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
13,48 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-400,15 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,77 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-640,00 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,90 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-303,18 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,87 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,57 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PND

PND là công ty gì?
PND là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0600759399. Trụ sở tại Số 36 Phùng Khắc Khoan - P. Trường Thi - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu PND niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PND bắt đầu giao dịch ngày 20/02/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của PND là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PND đạt 77,70 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1247 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PND ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,19 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,04 tỷ, ROE 2,34%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PND?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Mậu Dũng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0600759399.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ