Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1247 toàn thị trường và thứ 134/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 10.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 4.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.563 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 10,31 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 12.500 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 149 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 6.374 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 74,45 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,74 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,34% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,84% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,96% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,03% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,79 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 64,14% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,19 nghìn tỷ | 2,89 nghìn tỷ | 2,94 nghìn tỷ | 2,66 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,09 nghìn tỷ | 2,81 nghìn tỷ | 2,84 nghìn tỷ | 2,57 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 94,41 tỷ | 83,40 tỷ | 96,30 tỷ | 81,00 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -611,26 triệu | 317,74 triệu | 3,90 tỷ | 3,50 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,04 tỷ | 1,56 tỷ | 6,59 tỷ | 4,19 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,04 tỷ | 1,56 tỷ | 6,59 tỷ | 4,19 tỷ |
| EBITDA | 5,00 tỷ | 6,58 tỷ | 11,16 tỷ | 11,17 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 124,42 tỷ | 138,08 tỷ | 166,59 tỷ | 184,26 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 63,40 tỷ | 78,47 tỷ | 107,46 tỷ | 113,26 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 61,03 tỷ | 59,61 tỷ | 59,13 tỷ | 71,00 tỷ |
| Nợ phải trả | 79,80 tỷ | 94,50 tỷ | 124,57 tỷ | 148,83 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 44,62 tỷ | 43,58 tỷ | 42,02 tỷ | 35,43 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -2,03 tỷ | 49,27 tỷ | -39,27 tỷ | -3,36 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -400,15 triệu | 13,85 triệu | 16,24 triệu | -1,31 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,13 tỷ | -51,10 tỷ | 38,29 tỷ | 7,55 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -303,18 triệu | -1,81 tỷ | -964,25 triệu | 2,88 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5,57 tỷ | 5,87 tỷ | 7,69 tỷ | 8,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2017 | Q3/2016 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 340,31 tỷ | 298,78 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 17,72 tỷ | 14,44 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,11 tỷ | 1,51 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,11 tỷ | 1,51 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.