Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cấp nước Phú Mỹ là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/07/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 318 toàn thị trường và thứ 30/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 43.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 31.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3.318 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 108,18 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Khai thác, lọc và phân phối nước
- Kinh doanh các vật tư, trang thiết bị về nước
- Thi công lắp đặt đường ống cấp nước và bơm nước...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 50.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.382 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.587 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 15,11 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,11 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 20,56% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 17,70% |
| Biên lợi nhuận gộp | 33,94% |
| Biên lợi nhuận ròng | 33,51% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,16 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 13,94% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 355,52 tỷ | 363,85 tỷ | 341,75 tỷ | 345,39 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 234,84 tỷ | 236,54 tỷ | 232,63 tỷ | 237,47 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 120,68 tỷ | 127,31 tỷ | 109,12 tỷ | 107,92 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 127,42 tỷ | 108,46 tỷ | 103,29 tỷ | 85,08 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 119,12 tỷ | 98,85 tỷ | 97,00 tỷ | 78,28 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 119,12 tỷ | 98,85 tỷ | 97,00 tỷ | 78,28 tỷ |
| EBITDA | 173,58 tỷ | 152,47 tỷ | 144,36 tỷ | 122,43 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 673,13 tỷ | 701,68 tỷ | 659,43 tỷ | 644,42 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 40,35 tỷ | 104,06 tỷ | 91,59 tỷ | 101,71 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 632,79 tỷ | 597,61 tỷ | 567,85 tỷ | 542,71 tỷ |
| Nợ phải trả | 93,80 tỷ | 79,55 tỷ | 74,29 tỷ | 69,40 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 579,33 tỷ | 622,13 tỷ | 585,14 tỷ | 575,02 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 127,85 tỷ | 93,61 tỷ | 85,52 tỷ | 51,03 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -14,79 tỷ | -13,17 tỷ | -56,41 tỷ | -45,80 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -150,62 tỷ | -48,24 tỷ | -72,04 tỷ | 39,91 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -37,56 tỷ | 32,20 tỷ | -42,94 tỷ | 45,14 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,97 tỷ | 41,53 tỷ | 9,33 tỷ | 52,27 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 88,80 tỷ | 91,43 tỷ | 84,15 tỷ | 90,55 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 29,40 tỷ | 31,09 tỷ | 27,41 tỷ | 30,85 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,05 tỷ | 29,92 tỷ | 32,89 tỷ | 20,22 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 15,05 tỷ | 29,92 tỷ | 32,89 tỷ | 20,22 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.