Công ty Cổ phần Kho Vận Petec (PLO)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

PLO
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Kho Vận Petec là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/04/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1502 toàn thị trường và thứ 235/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
21,00 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
72 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
66,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
4,36 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,59%
Số lao động
12
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PLO

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)4.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.100 đ
Khối lượng bình quân phiên730
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,69 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Kho Vận Petec

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Kho Vận Petec
Mã chứng khoán
PLO
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/04/2020
Vốn điều lệ
72 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Minh Tuấn
Địa chỉ
Lô G1,2,6,7 đường N3,4,D2-KCN Nam Tân Uyên - P. Tân Hiệp - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.650) 3652 768 - 3652 769

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh kho bãi và lưu trữ hàng hóa, cho thuê nhà xưởng, bốc xếp hàng hóa

- Vận tải hàng hóa đường bộ

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ

- Dịch vụ đại lý vận tải đường biển

- Bán buôn ô tô và xe có động cơ...

Chỉ số tài chính PLO

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu623 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.030 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,81 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,48 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu30,71%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản16,08%
Biên lợi nhuận gộp20,90%
Biên lợi nhuận ròng6,59%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,91 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản47,63%

Kết quả kinh doanh PLO qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần66,22 tỷ66,18 tỷ93,99 tỷ82,31 tỷ
Giá vốn hàng bán52,38 tỷ53,67 tỷ82,24 tỷ71,00 tỷ
Lợi nhuận gộp13,84 tỷ12,51 tỷ11,75 tỷ11,31 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,59 tỷ1,45 tỷ2,01 tỷ2,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,36 tỷ15,03 tỷ2,38 tỷ2,55 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,36 tỷ15,03 tỷ2,38 tỷ2,55 tỷ
EBITDA7,04 tỷ3,07 tỷ3,22 tỷ4,51 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản27,13 tỷ27,78 tỷ34,23 tỷ37,95 tỷ
Tài sản ngắn hạn4,75 tỷ4,24 tỷ3,23 tỷ4,65 tỷ
Tài sản dài hạn22,38 tỷ23,54 tỷ31,01 tỷ33,30 tỷ
Nợ phải trả12,92 tỷ17,43 tỷ38,92 tỷ45,02 tỷ
Vốn chủ sở hữu14,21 tỷ10,35 tỷ-4,69 tỷ-7,07 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,70 tỷ-1,36 tỷ3,30 tỷ1,53 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,79 tỷ22,69 tỷ428,45 triệu-216,69 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,37 tỷ-20,70 tỷ-4,44 tỷ-1,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-461,75 triệu624,90 triệu-717,23 triệu-598,48 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ389,59 triệu851,51 triệu224,90 triệu942,74 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,56 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,45 tỷ
Các khoản dự phòng
-55,10 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,13 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-13,88 triệu
Chi phí đi vay
148,30 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
7,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-22,49 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
602,15 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,07 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
14,11 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-148,30 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,27 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-500,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,70 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-308,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
500,00 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
13,88 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
35,52 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-36,62 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-270,00 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,37 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-461,75 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
851,51 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-165.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
389,59 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PLO

PLO là công ty gì?
PLO là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Kho Vận Petec, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700791715. Trụ sở tại Lô G1,2,6,7 đường N3,4,D2-KCN Nam Tân Uyên - P. Tân Hiệp - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PLO niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PLO bắt đầu giao dịch ngày 10/04/2020 trên UPCoM.
Vốn hóa của PLO là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PLO đạt 21,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1502 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PLO ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 66,22 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,36 tỷ, ROE 30,71%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PLO?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Minh Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700791715.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ