Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Kho Vận Petec là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/04/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1502 toàn thị trường và thứ 235/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 4.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 3.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 730 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,69 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Kinh doanh kho bãi và lưu trữ hàng hóa, cho thuê nhà xưởng, bốc xếp hàng hóa
- Vận tải hàng hóa đường bộ
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- Dịch vụ đại lý vận tải đường biển
- Bán buôn ô tô và xe có động cơ...
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 623 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 2.030 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,81 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,48 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 30,71% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 16,08% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,90% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,59% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,91 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 47,63% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 66,22 tỷ | 66,18 tỷ | 93,99 tỷ | 82,31 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 52,38 tỷ | 53,67 tỷ | 82,24 tỷ | 71,00 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 13,84 tỷ | 12,51 tỷ | 11,75 tỷ | 11,31 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 5,59 tỷ | 1,45 tỷ | 2,01 tỷ | 2,62 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,36 tỷ | 15,03 tỷ | 2,38 tỷ | 2,55 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 4,36 tỷ | 15,03 tỷ | 2,38 tỷ | 2,55 tỷ |
| EBITDA | 7,04 tỷ | 3,07 tỷ | 3,22 tỷ | 4,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 27,13 tỷ | 27,78 tỷ | 34,23 tỷ | 37,95 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 4,75 tỷ | 4,24 tỷ | 3,23 tỷ | 4,65 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 22,38 tỷ | 23,54 tỷ | 31,01 tỷ | 33,30 tỷ |
| Nợ phải trả | 12,92 tỷ | 17,43 tỷ | 38,92 tỷ | 45,02 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 14,21 tỷ | 10,35 tỷ | -4,69 tỷ | -7,07 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 2,70 tỷ | -1,36 tỷ | 3,30 tỷ | 1,53 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,79 tỷ | 22,69 tỷ | 428,45 triệu | -216,69 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,37 tỷ | -20,70 tỷ | -4,44 tỷ | -1,91 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -461,75 triệu | 624,90 triệu | -717,23 triệu | -598,48 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 389,59 triệu | 851,51 triệu | 224,90 triệu | 942,74 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.