Công ty cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân (PJS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PJS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/12/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1136 toàn thị trường và thứ 126/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
108,00 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
90 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
401,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
21,60 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,37%
Số lao động
217
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PJS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)49.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)18.500 đ
Khối lượng bình quân phiên1.405
Giá trị giao dịch bình quân phiên33,27 triệu
Khối lượng nước ngoài mua1.200
Khối lượng nước ngoài bán100

Hồ sơ Công ty cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân
Mã chứng khoán
PJS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/12/2005
Ngày niêm yết
05/12/2011
Vốn điều lệ
90 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
217 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lý Thành Tài
Đơn vị kiểm toán
Vietvalues
Địa chỉ
Số 86 Tân Hưng - P. Chợ Lớn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3855 8410

Lĩnh vực kinh doanh

- Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước, cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất (trên địa bàn Q.10, Q.11, P.Phú Trung - Q.Tân Phú)

- Tái lập mặt đường đối với các công trình chuyên ngành nước và các công trình khác...

Chỉ số tài chính PJS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.400 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.895 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,00 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,75 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,10%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,29%
Biên lợi nhuận gộp42,46%
Biên lợi nhuận ròng5,37%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,62 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,46%

Kết quả kinh doanh PJS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần401,92 tỷ415,87 tỷ407,16 tỷ374,05 tỷ
Giá vốn hàng bán231,25 tỷ235,00 tỷ232,81 tỷ233,93 tỷ
Lợi nhuận gộp170,67 tỷ180,86 tỷ174,35 tỷ140,11 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD27,99 tỷ26,22 tỷ25,34 tỷ13,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,60 tỷ21,40 tỷ19,60 tỷ11,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ21,60 tỷ21,40 tỷ19,60 tỷ11,79 tỷ
EBITDA54,59 tỷ50,98 tỷ45,74 tỷ33,66 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản232,44 tỷ245,09 tỷ212,28 tỷ197,23 tỷ
Tài sản ngắn hạn98,53 tỷ143,40 tỷ135,67 tỷ119,80 tỷ
Tài sản dài hạn133,91 tỷ101,69 tỷ76,60 tỷ77,43 tỷ
Nợ phải trả89,38 tỷ102,75 tỷ78,93 tỷ60,55 tỷ
Vốn chủ sở hữu143,05 tỷ142,35 tỷ133,35 tỷ136,68 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,72 tỷ48,16 tỷ44,94 tỷ57,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-17,68 tỷ-34,22 tỷ-26,73 tỷ-38,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-7,58 tỷ-7,18 tỷ-6,22 tỷ-5,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-22,54 tỷ6,77 tỷ11,99 tỷ13,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ31,54 tỷ54,08 tỷ47,31 tỷ35,33 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2012
Doanh thu thuần63,84 tỷ
Lợi nhuận gộp16,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,49 tỷ
LNST công ty mẹ1,49 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
28,72 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
26,60 tỷ
Các khoản dự phòng
388,32 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,44 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
53,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,52 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
5,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-14,38 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-18,34 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,64 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-40,61 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
20,49 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,45 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-17,68 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,58 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-7,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-22,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
54,08 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
31,54 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PJS

PJS là công ty gì?
PJS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304796249. Trụ sở tại Số 86 Tân Hưng - P. Chợ Lớn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PJS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PJS bắt đầu giao dịch ngày 05/12/2011 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/12/2005.
Vốn hóa của PJS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PJS đạt 108,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1136 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PJS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 401,92 tỷ, lợi nhuận sau thuế 21,60 tỷ, ROE 15,10%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PJS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lý Thành Tài. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Vietvalues.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304796249.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ