Tổng Công ty Pisico Bình Định - CTCP (PIS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PIS
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Pisico Bình Định - CTCP là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/01/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 870 toàn thị trường và thứ 57/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.700 đ
+1.200 đ (+14,12%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
238,00 tỷ
28.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
275 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
389,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
32,30 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,28%
Số lao động
234
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PIS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.500 đ
Khối lượng bình quân phiên68
Giá trị giao dịch bình quân phiên787.028 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Tổng Công ty Pisico Bình Định - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Pisico Bình Định - CTCP
Mã chứng khoán
PIS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/06/2010
Ngày niêm yết
12/01/2016
Vốn điều lệ
275 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
28.000.000 cổ phiếu
Số lao động
234 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Đồng Thị Ánh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hoàng Hải
Đơn vị kiểm toán
DTL Miền Trung
Địa chỉ
Số 99 Tây Sơn - P. Quy Nhơn Nam - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.256) 394 7099 - 394 7088
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất giường tủ, bàn ghế bằng gỗ

- Trồng rừng và chăm sóc rừng, khai thác gỗ, tư vấn thiết kế công trình lâm sinh

- Kinh doanh nguyên liệu giấy, hàng nông lâm thủy sản

- Kinh doanh xuất nhập khẩu gỗ nguyên liệu

- Đầu tư kinh doanh dịch vụ hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.

Chỉ số tài chính PIS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 28.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu989 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.446 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,59 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,52 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,02%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,22%
Biên lợi nhuận gộp19,13%
Biên lợi nhuận ròng8,28%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,66 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản39,82%

Kết quả kinh doanh PIS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần389,98 tỷ461,50 tỷ564,64 tỷ602,85 tỷ
Giá vốn hàng bán315,38 tỷ394,06 tỷ493,58 tỷ522,19 tỷ
Lợi nhuận gộp74,60 tỷ67,44 tỷ71,06 tỷ80,66 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD36,87 tỷ40,85 tỷ73,80 tỷ47,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,30 tỷ59,87 tỷ70,65 tỷ42,11 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ27,70 tỷ54,29 tỷ64,97 tỷ36,30 tỷ
EBITDA45,81 tỷ50,92 tỷ86,01 tỷ60,02 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản765,16 tỷ754,48 tỷ622,73 tỷ571,07 tỷ
Tài sản ngắn hạn239,48 tỷ250,99 tỷ272,80 tỷ285,36 tỷ
Tài sản dài hạn525,68 tỷ503,48 tỷ349,93 tỷ285,71 tỷ
Nợ phải trả304,67 tỷ298,85 tỷ248,02 tỷ251,45 tỷ
Vốn chủ sở hữu460,49 tỷ455,63 tỷ374,71 tỷ319,62 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-30,68 tỷ-64,37 tỷ-84,74 tỷ15,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư13,94 tỷ5,50 tỷ23,09 tỷ-6,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính12,55 tỷ46,04 tỷ30,78 tỷ8,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,19 tỷ-12,84 tỷ-30,86 tỷ16,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,89 tỷ13,09 tỷ25,93 tỷ56,80 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần135,26 tỷ82,97 tỷ96,50 tỷ97,71 tỷ
Lợi nhuận gộp19,81 tỷ14,35 tỷ14,50 tỷ14,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,93 tỷ3,04 tỷ3,41 tỷ10,91 tỷ
LNST công ty mẹ4,47 tỷ1,60 tỷ2,80 tỷ8,36 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
38,93 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,94 tỷ
Các khoản dự phòng
478,83 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
74,60 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-17,24 tỷ
Chi phí đi vay
8,11 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
39,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
20,18 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-38,46 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-29,46 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,32 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-8,04 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-9,59 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
145,08 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-30,68 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,37 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-32,79 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
31,98 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
22,12 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
13,94 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
7,94 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-594,70 triệu
3. Tiền thu từ đi vay
491,09 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-453,59 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-32,29 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
12,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,19 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,09 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-10,29 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,89 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về PIS

PIS là công ty gì?
PIS là mã chứng khoán của Tổng Công ty Pisico Bình Định - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4100258987 . Trụ sở tại Số 99 Tây Sơn - P. Quy Nhơn Nam - T. Gia Lai.
Cổ phiếu PIS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PIS bắt đầu giao dịch ngày 12/01/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/06/2010.
Vốn hóa của PIS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PIS đạt 238,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 28.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 870 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PIS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 389,98 tỷ, lợi nhuận sau thuế 32,30 tỷ, ROE 7,02%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PIS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Đồng Thị Ánh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hoàng Hải. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL Miền Trung .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4100258987 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ