Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCP là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/11/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 372 toàn thị trường và thứ 36/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 5.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 3.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.319 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 8,96 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Kinh doanh xăng dầu và dịch vụ kho xăng
- Kinh doanh tổng hợp
- Kinh doanh dịch vụ kho hàng tổng hợp
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 232.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 2.801 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11.774,36 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,14 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,01% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,01% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,72% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,00% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,86 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 46,16% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,45 nghìn tỷ | 7,19 nghìn tỷ | 7,58 nghìn tỷ | 7,88 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 5,19 nghìn tỷ | 6,95 nghìn tỷ | 7,34 nghìn tỷ | 7,59 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 257,53 tỷ | 241,75 tỷ | 238,68 tỷ | 294,53 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -332,36 triệu | -36,70 tỷ | -15,66 tỷ | 5,39 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 94,89 triệu | -36,03 tỷ | -586,64 triệu | 2,07 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 118,22 triệu | -35,07 tỷ | -3,74 tỷ | 2,30 tỷ |
| EBITDA | 24,80 tỷ | -10,74 tỷ | 10,34 tỷ | 31,12 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,21 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 422,77 tỷ | 369,23 tỷ | 814,92 tỷ | 444,47 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 784,30 tỷ | 837,92 tỷ | 864,44 tỷ | 896,14 tỷ |
| Nợ phải trả | 557,19 tỷ | 557,37 tỷ | 993,53 tỷ | 654,20 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 649,89 tỷ | 649,79 tỷ | 685,83 tỷ | 686,41 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 39,24 tỷ | -8,07 tỷ | -45,23 tỷ | 47,18 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -45,71 tỷ | -1,91 tỷ | 36,13 tỷ | 1,76 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,13 tỷ | -3,20 tỷ | -21,91 tỷ | -1,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -7,60 tỷ | -13,18 tỷ | -31,01 tỷ | 47,93 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 42,45 tỷ | 50,05 tỷ | 63,23 tỷ | 94,24 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,11 nghìn tỷ | 1,25 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 81,34 tỷ | 67,72 tỷ | 52,29 tỷ | 65,85 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 11,33 tỷ | 11,44 tỷ | -12,54 tỷ | 1,27 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 11,33 tỷ | 11,39 tỷ | -12,50 tỷ | 1,30 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.