Tổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCP (PEG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PEG
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCP là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/11/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 372 toàn thị trường và thứ 36/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,39 nghìn tỷ
232.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.600 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,45 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
94,89 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,00%
Số lao động
171
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PEG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)5.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.100 đ
Khối lượng bình quân phiên2.319
Giá trị giao dịch bình quân phiên8,96 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Tổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCP
Mã chứng khoán
PEG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/10/1981
Ngày niêm yết
05/11/2018
Vốn điều lệ
2.600 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
232.000.000 cổ phiếu
Số lao động
171 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Linh Giang
Tổng giám đốc
Ông Trần Văn Dưỡng
Địa chỉ
Số 194 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3930 3633 - (84.28) 3930 3299

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh xăng dầu và dịch vụ kho xăng

- Kinh doanh tổng hợp

- Kinh doanh dịch vụ kho hàng tổng hợp

Chỉ số tài chính PEG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 232.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.801 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11.774,36 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,14 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,01%
Biên lợi nhuận gộp4,72%
Biên lợi nhuận ròng0,00%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,86 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,16%

Kết quả kinh doanh PEG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,45 nghìn tỷ7,19 nghìn tỷ7,58 nghìn tỷ7,88 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán5,19 nghìn tỷ6,95 nghìn tỷ7,34 nghìn tỷ7,59 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp257,53 tỷ241,75 tỷ238,68 tỷ294,53 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-332,36 triệu-36,70 tỷ-15,66 tỷ5,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế94,89 triệu-36,03 tỷ-586,64 triệu2,07 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ118,22 triệu-35,07 tỷ-3,74 tỷ2,30 tỷ
EBITDA24,80 tỷ-10,74 tỷ10,34 tỷ31,12 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,21 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn422,77 tỷ369,23 tỷ814,92 tỷ444,47 tỷ
Tài sản dài hạn784,30 tỷ837,92 tỷ864,44 tỷ896,14 tỷ
Nợ phải trả557,19 tỷ557,37 tỷ993,53 tỷ654,20 tỷ
Vốn chủ sở hữu649,89 tỷ649,79 tỷ685,83 tỷ686,41 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh39,24 tỷ-8,07 tỷ-45,23 tỷ47,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-45,71 tỷ-1,91 tỷ36,13 tỷ1,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,13 tỷ-3,20 tỷ-21,91 tỷ-1,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-7,60 tỷ-13,18 tỷ-31,01 tỷ47,93 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ42,45 tỷ50,05 tỷ63,23 tỷ94,24 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,11 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp81,34 tỷ67,72 tỷ52,29 tỷ65,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,33 tỷ11,44 tỷ-12,54 tỷ1,27 tỷ
LNST công ty mẹ11,33 tỷ11,39 tỷ-12,50 tỷ1,30 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
167,30 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
25,13 tỷ
Các khoản dự phòng
1,47 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,39 tỷ
Chi phí đi vay
213,98 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
23,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-47,80 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
30,90 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,23 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
30,63 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-213,98 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-109,63 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
39,24 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-47,30 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
7,25 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,58 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-45,71 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,13 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-7,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
50,05 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
42,45 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PEG

PEG là công ty gì?
PEG là mã chứng khoán của Tổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300649476. Trụ sở tại Số 194 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PEG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PEG bắt đầu giao dịch ngày 05/11/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/10/1981.
Vốn hóa của PEG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PEG đạt 1,39 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 232.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 372 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PEG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,45 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 94,89 triệu, ROE 0,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PEG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Linh Giang. Tổng giám đốc: Ông Trần Văn Dưỡng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300649476.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ