Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cơ khí Điện lực là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/10/2010.
Giá đóng cửa theo tuần, 86 mốc, đến phiên 22/01/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 10.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 723 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 7,21 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Chế tạo cột thép mạ kẽm cho đường dây tải điện đến 500kv
- Chế tạo cột thép Anten, cột Viba phát thanh truyền hình
- Chế tạo phụ kiện đường dây cao thế
- Chế tạo và lắp đặt thiết bị của nhà máy nhiệt điện
- Chế tạo và lắp đặt dựng kết cấu thép
- Chế tạo và lắp đặt các thiết bị phi tiêu chuẩn
- Xây lắp các đường dây và trạm đến 220kv
- Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép...
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 140 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 3.182 đ |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,41% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,46% |
| Biên lợi nhuận gộp | 52,72% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,57% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 8,53 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 89,51% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 9,20 tỷ | 8,09 tỷ | 7,25 tỷ | 27,32 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 4,35 tỷ | 4,58 tỷ | 27,74 tỷ | 24,74 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,85 tỷ | 3,51 tỷ | -20,79 tỷ | 2,58 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -201,23 triệu | -7,70 tỷ | -51,81 tỷ | -4,02 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 420,48 triệu | -236,91 triệu | -48,39 tỷ | -246,85 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 420,48 triệu | -236,91 triệu | -48,39 tỷ | -246,85 triệu |
| EBITDA | 316,94 triệu | -7,24 tỷ | -51,21 tỷ | -3,21 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 90,99 tỷ | 91,82 tỷ | 106,85 tỷ | 207,75 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 89,90 tỷ | 90,21 tỷ | 103,69 tỷ | 170,91 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,09 tỷ | 1,61 tỷ | 3,17 tỷ | 36,84 tỷ |
| Nợ phải trả | 81,44 tỷ | 82,69 tỷ | 96,81 tỷ | 149,31 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 9,54 tỷ | 9,12 tỷ | 10,04 tỷ | 58,44 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -800,47 triệu | 953,00 triệu | 12,74 tỷ | 972,64 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 738,40 triệu | 1,95 tỷ | 13,33 tỷ | 2,17 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 139,00 triệu | -2,86 tỷ | -26,82 tỷ | -2,54 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 76,94 triệu | 41,46 triệu | -754,07 triệu | 606,97 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 166,00 triệu | 89,06 triệu | 47,60 triệu | 801,67 triệu |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.