Công ty Cổ phần Cơ khí Điện lực (PEC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

PEC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cơ khí Điện lực là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/10/2010.

Thị giá phiên 22/01/2026
10.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn điều lệ
31 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
9,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
420,48 triệu
Biên lợi nhuận ròng 4,57%
Số lao động
12
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PEC

Giá đóng cửa theo tuần, 86 mốc, đến phiên 22/01/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.500 đ
Khối lượng bình quân phiên723
Giá trị giao dịch bình quân phiên7,21 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cơ khí Điện lực

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cơ khí Điện lực
Mã chứng khoán
PEC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/10/2004
Ngày niêm yết
06/10/2010
Vốn điều lệ
31 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Minh Hải
Địa chỉ
150 Hà Huy Tập - TT. Yên Viên - H. Gia Lâm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3827 1498
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế tạo cột thép mạ kẽm cho đường dây tải điện đến 500kv

- Chế tạo cột thép Anten, cột Viba phát thanh truyền hình

- Chế tạo phụ kiện đường dây cao thế

- Chế tạo và lắp đặt thiết bị của nhà máy nhiệt điện

- Chế tạo và lắp đặt dựng kết cấu thép

- Chế tạo và lắp đặt các thiết bị phi tiêu chuẩn

- Xây lắp các đường dây và trạm đến 220kv

- Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép...

Chỉ số tài chính PEC

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu140 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)3.182 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,41%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,46%
Biên lợi nhuận gộp52,72%
Biên lợi nhuận ròng4,57%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu8,53 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản89,51%

Kết quả kinh doanh PEC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần9,20 tỷ8,09 tỷ7,25 tỷ27,32 tỷ
Giá vốn hàng bán4,35 tỷ4,58 tỷ27,74 tỷ24,74 tỷ
Lợi nhuận gộp4,85 tỷ3,51 tỷ-20,79 tỷ2,58 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-201,23 triệu-7,70 tỷ-51,81 tỷ-4,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế420,48 triệu-236,91 triệu-48,39 tỷ-246,85 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ420,48 triệu-236,91 triệu-48,39 tỷ-246,85 triệu
EBITDA316,94 triệu-7,24 tỷ-51,21 tỷ-3,21 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản90,99 tỷ91,82 tỷ106,85 tỷ207,75 tỷ
Tài sản ngắn hạn89,90 tỷ90,21 tỷ103,69 tỷ170,91 tỷ
Tài sản dài hạn1,09 tỷ1,61 tỷ3,17 tỷ36,84 tỷ
Nợ phải trả81,44 tỷ82,69 tỷ96,81 tỷ149,31 tỷ
Vốn chủ sở hữu9,54 tỷ9,12 tỷ10,04 tỷ58,44 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-800,47 triệu953,00 triệu12,74 tỷ972,64 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư738,40 triệu1,95 tỷ13,33 tỷ2,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính139,00 triệu-2,86 tỷ-26,82 tỷ-2,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ76,94 triệu41,46 triệu-754,07 triệu606,97 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ166,00 triệu89,06 triệu47,60 triệu801,67 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
420,48 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
518,17 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-671,30 triệu
Chi phí đi vay
2,14 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
288,72 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
99,84 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,11 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,49 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-800,47 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
738,16 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
249.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
738,40 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,51 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,38 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
139,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
76,94 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
89,06 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
166,00 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PEC

PEC là công ty gì?
PEC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cơ khí Điện lực, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0103007120. Trụ sở tại 150 Hà Huy Tập - TT. Yên Viên - H. Gia Lâm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PEC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PEC bắt đầu giao dịch ngày 06/10/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/10/2004.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PEC ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 9,20 tỷ, lợi nhuận sau thuế 420,48 triệu, ROE 4,41%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PEC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Minh Hải.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 22/01/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0103007120.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ