Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị (PCG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PCG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/07/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1432 toàn thị trường và thứ 145/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
36,10 tỷ
19.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
189 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
248,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-16,86 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -6,78%
Số lao động
46
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PCG

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.700 đ
Khối lượng bình quân phiên10.970
Giá trị giao dịch bình quân phiên24,74 triệu
Khối lượng nước ngoài mua775.300
Khối lượng nước ngoài bán792.200

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị
Mã chứng khoán
PCG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/07/2007
Ngày niêm yết
10/07/2025
Vốn điều lệ
189 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
19.000.000 cổ phiếu
Số lao động
46 người
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tầng 4 - Số 167 Trung Kính - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3734 6858

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh dịch vụ thiết kế, lắp đặt, đầu tư và vận hành thiết bị cung cấp gas cho khu đô thị, KCN.

- Tư vấn, thiết kế đầu tư chuyển giao công nghệ, bảo dưỡng, sửa chữa lắp đặt máy thiết bị và các dịch vụ khác phục vụ cho hoạt động SX KD gas.

- Tư vấn, lập dự án đầu tư, lắp đặt và vận hành hệ thống thiết bị công nghệ phục vụ cung cấp, sản xuất các loại khí, dầu mỏ.

- Kinh doanh vận chuyển qua mạng đường ống, xe bồn chuyên dụng, tàu hỏa chuyên dụng các loại khí dầu mỏ..

Chỉ số tài chính PCG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 19.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-887 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.455 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,25 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-11,90%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-8,25%
Biên lợi nhuận gộp5,21%
Biên lợi nhuận ròng-6,78%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,44 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,74%

Kết quả kinh doanh PCG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần248,70 tỷ347,70 tỷ309,09 tỷ421,04 tỷ
Giá vốn hàng bán235,73 tỷ328,40 tỷ284,55 tỷ398,08 tỷ
Lợi nhuận gộp12,96 tỷ19,12 tỷ24,53 tỷ22,90 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-14,69 tỷ-6,73 tỷ2,19 tỷ10,24 triệu
Lợi nhuận sau thuế-16,86 tỷ-7,88 tỷ994,30 triệu97,14 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-16,86 tỷ-7,88 tỷ994,30 triệu97,14 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản204,50 tỷ271,00 tỷ272,13 tỷ251,12 tỷ
Tài sản ngắn hạn120,27 tỷ154,46 tỷ153,98 tỷ175,08 tỷ
Tài sản dài hạn84,23 tỷ116,54 tỷ118,14 tỷ76,04 tỷ
Nợ phải trả62,86 tỷ112,50 tỷ105,75 tỷ82,90 tỷ
Vốn chủ sở hữu141,64 tỷ158,50 tỷ166,38 tỷ168,22 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần91,69 tỷ83,90 tỷ10,38 tỷ62,93 tỷ
Lợi nhuận gộp8,69 tỷ6,55 tỷ4,02 tỷ3,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,67 tỷ841,96 triệu-543,90 triệu-1,73 tỷ
LNST công ty mẹ3,67 tỷ841,96 triệu-543,90 triệu-1,73 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PCG

PCG là công ty gì?
PCG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102349865. Trụ sở tại Tầng 4 - Số 167 Trung Kính - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PCG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PCG bắt đầu giao dịch ngày 10/07/2025 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/07/2007.
Vốn hóa của PCG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PCG đạt 36,10 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 19.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1432 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PCG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 248,70 tỷ, lợi nhuận sau thuế -16,86 tỷ, ROE -11,90%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102349865.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ