Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/07/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1432 toàn thị trường và thứ 145/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 3.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 10.970 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 24,74 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 775.300 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 792.200 |
- Kinh doanh dịch vụ thiết kế, lắp đặt, đầu tư và vận hành thiết bị cung cấp gas cho khu đô thị, KCN.
- Tư vấn, thiết kế đầu tư chuyển giao công nghệ, bảo dưỡng, sửa chữa lắp đặt máy thiết bị và các dịch vụ khác phục vụ cho hoạt động SX KD gas.
- Tư vấn, lập dự án đầu tư, lắp đặt và vận hành hệ thống thiết bị công nghệ phục vụ cung cấp, sản xuất các loại khí, dầu mỏ.
- Kinh doanh vận chuyển qua mạng đường ống, xe bồn chuyên dụng, tàu hỏa chuyên dụng các loại khí dầu mỏ..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 19.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -887 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 7.455 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,25 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -11,90% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -8,25% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,21% |
| Biên lợi nhuận ròng | -6,78% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,44 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 30,74% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 248,70 tỷ | 347,70 tỷ | 309,09 tỷ | 421,04 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 235,73 tỷ | 328,40 tỷ | 284,55 tỷ | 398,08 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,96 tỷ | 19,12 tỷ | 24,53 tỷ | 22,90 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -14,69 tỷ | -6,73 tỷ | 2,19 tỷ | 10,24 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -16,86 tỷ | -7,88 tỷ | 994,30 triệu | 97,14 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -16,86 tỷ | -7,88 tỷ | 994,30 triệu | 97,14 triệu |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 204,50 tỷ | 271,00 tỷ | 272,13 tỷ | 251,12 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 120,27 tỷ | 154,46 tỷ | 153,98 tỷ | 175,08 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 84,23 tỷ | 116,54 tỷ | 118,14 tỷ | 76,04 tỷ |
| Nợ phải trả | 62,86 tỷ | 112,50 tỷ | 105,75 tỷ | 82,90 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 141,64 tỷ | 158,50 tỷ | 166,38 tỷ | 168,22 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 91,69 tỷ | 83,90 tỷ | 10,38 tỷ | 62,93 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 8,69 tỷ | 6,55 tỷ | 4,02 tỷ | 3,12 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,67 tỷ | 841,96 triệu | -543,90 triệu | -1,73 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,67 tỷ | 841,96 triệu | -543,90 triệu | -1,73 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.