Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/11/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 546 toàn thị trường và thứ 20/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 7.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 67.264 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 402,81 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất, mua bán, XNK nguyên, phụ liệu làm thuốc, dược phẩm, hóa chất, mỹ phẩm, thực phẩm, vật tư và máy móc thiết bị sản xuất dược phẩm và y tế
- Tư vấn dịch vụ khoa học, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y dược
- Xây dựng, quản lý, khai thác các công trình công nghiệp và dân dụng
- Tư vấn đầu tư trong và ngoài nước...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 117.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 269 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.056 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 21,91 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,53 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,44% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,01% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,20% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,92% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,42 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 58,64% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,08 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 892,11 tỷ | 855,34 tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 821,57 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 185,60 tỷ | 209,76 tỷ | 230,79 tỷ | 235,44 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 34,59 tỷ | 30,21 tỷ | 51,13 tỷ | 79,59 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 31,51 tỷ | 21,68 tỷ | 39,36 tỷ | 60,19 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 31,51 tỷ | 21,68 tỷ | 39,37 tỷ | 60,20 tỷ |
| EBITDA | 62,26 tỷ | 60,97 tỷ | 83,17 tỷ | 116,03 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,13 nghìn tỷ | 3,17 nghìn tỷ | 3,17 nghìn tỷ | 2,90 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 606,77 tỷ | 777,70 tỷ | 913,66 tỷ | 935,34 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,52 nghìn tỷ | 2,39 nghìn tỷ | 2,25 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,83 nghìn tỷ | 1,90 nghìn tỷ | 1,92 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,29 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ | 1,25 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 29,09 tỷ | 245,24 tỷ | -126,21 tỷ | 233,09 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -66,99 tỷ | -129,16 tỷ | -109,77 tỷ | -367,70 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -114,41 tỷ | -93,84 tỷ | 251,28 tỷ | 135,16 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -152,31 tỷ | 22,24 tỷ | 15,30 tỷ | 547,33 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 73,65 tỷ | 228,46 tỷ | 206,22 tỷ | 190,91 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 207,86 tỷ | 288,57 tỷ | 220,41 tỷ | 290,73 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 46,00 tỷ | 48,59 tỷ | 46,63 tỷ | 42,46 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,66 tỷ | 22,37 tỷ | 19,69 tỷ | -5,17 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 10,66 tỷ | 22,37 tỷ | 19,69 tỷ | -5,16 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.