CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (PBC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PBC
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/11/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 546 toàn thị trường và thứ 20/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.000 đ
+100 đ (+1,69%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
690,30 tỷ
117.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.167 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
31,51 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,92%
Số lao động
165
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PBC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.200 đ
Khối lượng bình quân phiên67.264
Giá trị giao dịch bình quân phiên402,81 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco

Tên doanh nghiệp
CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Mã chứng khoán
PBC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/01/2007
Ngày niêm yết
26/11/2019
Vốn điều lệ
1.167 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
117.000.000 cổ phiếu
Số lao động
165 người
Tổng giám đốc
Ông Tô Thành Hưng
Địa chỉ
Số 160 Phố Tôn Đức Thắng - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3845 4561

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, mua bán, XNK nguyên, phụ liệu làm thuốc, dược phẩm, hóa chất, mỹ phẩm, thực phẩm, vật tư và máy móc thiết bị sản xuất dược phẩm và y tế

- Tư vấn dịch vụ khoa học, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y dược

- Xây dựng, quản lý, khai thác các công trình công nghiệp và dân dụng

- Tư vấn đầu tư trong và ngoài nước...

Chỉ số tài chính PBC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 117.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu269 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.056 đ
P/E — giá trên lợi nhuận21,91 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,44%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,01%
Biên lợi nhuận gộp17,20%
Biên lợi nhuận ròng2,92%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,42 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản58,64%

Kết quả kinh doanh PBC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,08 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán892,11 tỷ855,34 tỷ1,11 nghìn tỷ821,57 tỷ
Lợi nhuận gộp185,60 tỷ209,76 tỷ230,79 tỷ235,44 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD34,59 tỷ30,21 tỷ51,13 tỷ79,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế31,51 tỷ21,68 tỷ39,36 tỷ60,19 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ31,51 tỷ21,68 tỷ39,37 tỷ60,20 tỷ
EBITDA62,26 tỷ60,97 tỷ83,17 tỷ116,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,13 nghìn tỷ3,17 nghìn tỷ3,17 nghìn tỷ2,90 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn606,77 tỷ777,70 tỷ913,66 tỷ935,34 tỷ
Tài sản dài hạn2,52 nghìn tỷ2,39 nghìn tỷ2,25 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,83 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ1,92 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,29 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh29,09 tỷ245,24 tỷ-126,21 tỷ233,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-66,99 tỷ-129,16 tỷ-109,77 tỷ-367,70 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-114,41 tỷ-93,84 tỷ251,28 tỷ135,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-152,31 tỷ22,24 tỷ15,30 tỷ547,33 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ73,65 tỷ228,46 tỷ206,22 tỷ190,91 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần207,86 tỷ288,57 tỷ220,41 tỷ290,73 tỷ
Lợi nhuận gộp46,00 tỷ48,59 tỷ46,63 tỷ42,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,66 tỷ22,37 tỷ19,69 tỷ-5,17 tỷ
LNST công ty mẹ10,66 tỷ22,37 tỷ19,69 tỷ-5,16 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
39,86 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
27,67 tỷ
Các khoản dự phòng
16,01 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
7,75 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,33 tỷ
Chi phí đi vay
38,36 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
127,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-67,66 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-23,69 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,43 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-8,33 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,30 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
29,09 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-91,81 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,27 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
22,50 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
54,06 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-66,99 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
789,46 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-903,83 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-43,03 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-114,41 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-152,31 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
225,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-8,57 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
73,65 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về PBC

PBC là công ty gì?
PBC là mã chứng khoán của CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100109032. Trụ sở tại Số 160 Phố Tôn Đức Thắng - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PBC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PBC bắt đầu giao dịch ngày 26/11/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/01/2007.
Vốn hóa của PBC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PBC đạt 690,30 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 117.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 546 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PBC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,08 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 31,51 tỷ, ROE 2,44%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PBC?
Tổng giám đốc: Ông Tô Thành Hưng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100109032.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ