Công ty cổ phần Quốc tế Phương Anh (PAS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PAS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Quốc tế Phương Anh là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/09/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1272 toàn thị trường và thứ 90/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.900 đ
+300 đ (+11,54%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
72,80 tỷ
28.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
280 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,66 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
13,56 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,82%
Số lao động
50
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PAS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)4.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.300 đ
Khối lượng bình quân phiên91.815
Giá trị giao dịch bình quân phiên316,79 triệu
Khối lượng nước ngoài mua281.300
Khối lượng nước ngoài bán67.528

Hồ sơ Công ty cổ phần Quốc tế Phương Anh

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Quốc tế Phương Anh
Mã chứng khoán
PAS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/01/2010
Ngày niêm yết
21/09/2020
Vốn điều lệ
280 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
28.000.000 cổ phiếu
Số lao động
50 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hùng Cường
Tổng giám đốc
Ông Trần Duy Cường
Địa chỉ
Số 60 đường Phạm Ngũ Lão - Tổ dân phố Tứ Mỹ - P. Đường Hào - T. Hưng Yên
Điện thoại
(84.221) 3948 166

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn kim loại và quặng kim loại.

- Gia công cơ khí.

- Xử lý và tráng phủ kim loại.

Chỉ số tài chính PAS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 28.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu592 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.952 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,39 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,16 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,03%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,22%
Biên lợi nhuận gộp2,98%
Biên lợi nhuận ròng0,82%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,48 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản59,65%

Kết quả kinh doanh PAS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,66 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ683,23 tỷ968,78 tỷ
Giá vốn hàng bán1,61 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ681,94 tỷ955,35 tỷ
Lợi nhuận gộp49,45 tỷ16,68 tỷ1,22 tỷ13,35 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD20,09 tỷ8,60 tỷ1,27 tỷ-109,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,56 tỷ4,22 tỷ106,48 triệu9,55 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ16,57 tỷ4,41 tỷ106,48 triệu9,55 tỷ
EBITDA27,94 tỷ12,50 tỷ5,23 tỷ-101,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,11 nghìn tỷ884,84 tỷ704,88 tỷ763,69 tỷ
Tài sản ngắn hạn522,10 tỷ766,75 tỷ341,55 tỷ518,78 tỷ
Tài sản dài hạn584,90 tỷ118,09 tỷ363,33 tỷ244,91 tỷ
Nợ phải trả660,33 tỷ451,97 tỷ334,50 tỷ393,42 tỷ
Vốn chủ sở hữu446,67 tỷ432,87 tỷ370,38 tỷ370,28 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh164,88 tỷ-136,58 tỷ39,25 tỷ-52,70 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-382,03 tỷ-93,88 tỷ87,85 tỷ48,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính203,46 tỷ245,21 tỷ-125,22 tỷ-2,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-13,69 tỷ14,75 tỷ1,89 tỷ-6,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,37 tỷ19,06 tỷ4,29 tỷ2,41 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần438,49 tỷ358,57 tỷ266,71 tỷ580,24 tỷ
Lợi nhuận gộp16,27 tỷ11,11 tỷ10,66 tỷ16,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế333,71 triệu-1,11 tỷ161,52 triệu1,60 tỷ
LNST công ty mẹ497,29 triệu-37,26 triệu608,39 triệu2,32 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
19,94 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,85 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,26 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-3,01 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,13 tỷ
Chi phí đi vay
31,97 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
52,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
272,54 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-20,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-100,67 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,76 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-31,66 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,37 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
164,88 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-303,17 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-81,80 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,94 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-382,03 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,21 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,01 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
203,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-13,69 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
19,06 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
405.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,37 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về PAS

PAS là công ty gì?
PAS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Quốc tế Phương Anh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0900613295. Trụ sở tại Số 60 đường Phạm Ngũ Lão - Tổ dân phố Tứ Mỹ - P. Đường Hào - T. Hưng Yên.
Cổ phiếu PAS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PAS bắt đầu giao dịch ngày 21/09/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/01/2010.
Vốn hóa của PAS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PAS đạt 72,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 28.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1272 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PAS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,66 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 13,56 tỷ, ROE 3,03%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PAS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hùng Cường. Tổng giám đốc: Ông Trần Duy Cường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0900613295.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ