Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Nước sạch Vĩnh Phúc là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1085 toàn thị trường và thứ 122/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 74.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 7.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 264 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 4,82 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
- Sản xuất, kinh doanh nước sạch và nước tinh khiết.
- Xây dựng công trình cấp, thoát nước.
- Mua bán vật tư, thiết bị ngành nước.
- Kinh doanh dịch vụ nhà nghỉ, khách sạn.
- Tư vấn thiết kế, giám sát thi công công trình cấp thoát nước.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 841 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.529 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,09 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,88 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,71% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,81% |
| Biên lợi nhuận gộp | 30,76% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,83% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,39 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 28,28% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 104,72 tỷ | 119,96 tỷ | 104,72 tỷ | 101,63 tỷ | 95,39 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 72,51 tỷ | 75,94 tỷ | 72,51 tỷ | 69,78 tỷ | 64,54 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 32,21 tỷ | 44,02 tỷ | 32,21 tỷ | 31,85 tỷ | 30,85 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 12,88 tỷ | 20,22 tỷ | 12,88 tỷ | 8,90 tỷ | 6,69 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 9,25 tỷ | 15,20 tỷ | 9,25 tỷ | 5,21 tỷ | 4,25 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 9,25 tỷ | 15,20 tỷ | 9,25 tỷ | 5,21 tỷ | 4,25 tỷ |
| EBITDA | 36,85 tỷ | 44,47 tỷ | 36,85 tỷ | 32,71 tỷ | 30,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 192,16 tỷ | 193,73 tỷ | 192,16 tỷ | 195,17 tỷ | 197,14 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 51,04 tỷ | 69,62 tỷ | 51,04 tỷ | 55,17 tỷ | 50,13 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 141,13 tỷ | 124,10 tỷ | 141,13 tỷ | 140,00 tỷ | 147,01 tỷ |
| Nợ phải trả | 54,35 tỷ | 47,20 tỷ | 54,35 tỷ | 62,43 tỷ | 66,21 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 137,82 tỷ | 146,53 tỷ | 137,82 tỷ | 132,74 tỷ | 130,93 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 33,15 tỷ | 34,45 tỷ | 33,15 tỷ | 28,92 tỷ | 30,34 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -31,57 tỷ | -24,96 tỷ | -31,57 tỷ | -26,93 tỷ | -22,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6,63 tỷ | -7,78 tỷ | -6,63 tỷ | -6,28 tỷ | -5,52 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -5,05 tỷ | 1,71 tỷ | -5,05 tỷ | -4,29 tỷ | 2,55 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,78 tỷ | 3,49 tỷ | 1,78 tỷ | 6,83 tỷ | 11,12 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.