Công ty Cổ phần Nước sạch Vĩnh Phúc (NVP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NVP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nước sạch Vĩnh Phúc là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1085 toàn thị trường và thứ 122/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
39.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
121,00 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
110 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
104,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
9,25 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,83%
Số lao động
123
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NVP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)74.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.500 đ
Khối lượng bình quân phiên264
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,82 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nước sạch Vĩnh Phúc

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nước sạch Vĩnh Phúc
Mã chứng khoán
NVP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/11/1996
Ngày niêm yết
15/12/2016
Vốn điều lệ
110 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
123 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Trường Giang
Địa chỉ
Số 220 đường Trần Phú - P. Phúc Yên - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84.211) 386 9364

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.

- Sản xuất, kinh doanh nước sạch và nước tinh khiết.

- Xây dựng công trình cấp, thoát nước.

- Mua bán vật tư, thiết bị ngành nước.

- Kinh doanh dịch vụ nhà nghỉ, khách sạn.

- Tư vấn thiết kế, giám sát thi công công trình cấp thoát nước.

Chỉ số tài chính NVP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu841 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.529 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,09 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,88 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,71%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,81%
Biên lợi nhuận gộp30,76%
Biên lợi nhuận ròng8,83%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,39 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản28,28%

Kết quả kinh doanh NVP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần104,72 tỷ119,96 tỷ104,72 tỷ101,63 tỷ95,39 tỷ
Giá vốn hàng bán72,51 tỷ75,94 tỷ72,51 tỷ69,78 tỷ64,54 tỷ
Lợi nhuận gộp32,21 tỷ44,02 tỷ32,21 tỷ31,85 tỷ30,85 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD12,88 tỷ20,22 tỷ12,88 tỷ8,90 tỷ6,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,25 tỷ15,20 tỷ9,25 tỷ5,21 tỷ4,25 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,25 tỷ15,20 tỷ9,25 tỷ5,21 tỷ4,25 tỷ
EBITDA36,85 tỷ44,47 tỷ36,85 tỷ32,71 tỷ30,01 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản192,16 tỷ193,73 tỷ192,16 tỷ195,17 tỷ197,14 tỷ
Tài sản ngắn hạn51,04 tỷ69,62 tỷ51,04 tỷ55,17 tỷ50,13 tỷ
Tài sản dài hạn141,13 tỷ124,10 tỷ141,13 tỷ140,00 tỷ147,01 tỷ
Nợ phải trả54,35 tỷ47,20 tỷ54,35 tỷ62,43 tỷ66,21 tỷ
Vốn chủ sở hữu137,82 tỷ146,53 tỷ137,82 tỷ132,74 tỷ130,93 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh33,15 tỷ34,45 tỷ33,15 tỷ28,92 tỷ30,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-31,57 tỷ-24,96 tỷ-31,57 tỷ-26,93 tỷ-22,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,63 tỷ-7,78 tỷ-6,63 tỷ-6,28 tỷ-5,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-5,05 tỷ1,71 tỷ-5,05 tỷ-4,29 tỷ2,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,78 tỷ3,49 tỷ1,78 tỷ6,83 tỷ11,12 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
11,49 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
23,97 tỷ
Các khoản dự phòng
-625,27 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,75 tỷ
Chi phí đi vay
1,66 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
34,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,67 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-6,22 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,55 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,66 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,08 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
33,15 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-24,36 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-41,09 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
32,09 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,79 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-31,57 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
9,07 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-13,29 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,41 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-5,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,83 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,78 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về NVP

NVP là công ty gì?
NVP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nước sạch Vĩnh Phúc, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2500144719. Trụ sở tại Số 220 đường Trần Phú - P. Phúc Yên - T. Phú Thọ.
Cổ phiếu NVP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NVP bắt đầu giao dịch ngày 15/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/11/1996.
Vốn hóa của NVP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NVP đạt 121,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1085 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NVP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 104,72 tỷ, lợi nhuận sau thuế 9,25 tỷ, ROE 6,71%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NVP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Trường Giang.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2500144719.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ