Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Nha Trang (NUE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NUE
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Nha Trang là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1319 toàn thị trường và thứ 190/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
63,00 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
60 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
227,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,44 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,84%
Số lao động
964
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NUE

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.100 đ
Khối lượng bình quân phiên492
Giá trị giao dịch bình quân phiên5,05 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Nha Trang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Nha Trang
Mã chứng khoán
NUE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/06/2010
Ngày niêm yết
20/02/2017
Vốn điều lệ
60 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
964 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Vinh Nghiệp
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hùng Thanh
Địa chỉ
Số 84 Hùng Vương - P. Nha Trang - T. Khánh Hòa
Điện thoại
(84.258) 352 3863

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ.

- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan.

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu.

- Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh; Trồng cây hàng năm khác...

- Xây dựng công trình đường sắt, đường bộ, công trình kỹ thuật dân dụng khác.

- Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí, hệ thống xây dựng khác...

Chỉ số tài chính NUE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.074 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.008 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,78 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,87 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,94%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,22%
Biên lợi nhuận gộp8,33%
Biên lợi nhuận ròng2,84%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,71 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản41,65%

Kết quả kinh doanh NUE qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần227,05 tỷ262,46 tỷ227,05 tỷ233,92 tỷ223,93 tỷ
Giá vốn hàng bán208,13 tỷ241,57 tỷ208,13 tỷ215,65 tỷ206,19 tỷ
Lợi nhuận gộp18,91 tỷ20,88 tỷ18,91 tỷ18,27 tỷ17,73 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD8,09 tỷ10,78 tỷ8,09 tỷ8,23 tỷ8,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,44 tỷ7,39 tỷ6,44 tỷ6,42 tỷ6,12 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ6,44 tỷ7,39 tỷ6,44 tỷ6,42 tỷ6,12 tỷ
EBITDA14,72 tỷ15,20 tỷ14,72 tỷ16,19 tỷ16,60 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản123,48 tỷ137,60 tỷ123,48 tỷ137,82 tỷ126,51 tỷ
Tài sản ngắn hạn105,57 tỷ117,89 tỷ105,57 tỷ113,50 tỷ99,99 tỷ
Tài sản dài hạn17,91 tỷ19,71 tỷ17,91 tỷ24,32 tỷ26,52 tỷ
Nợ phải trả51,43 tỷ65,71 tỷ51,43 tỷ66,12 tỷ55,42 tỷ
Vốn chủ sở hữu72,05 tỷ71,89 tỷ72,05 tỷ71,70 tỷ71,09 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-6,87 tỷ10,29 tỷ-6,87 tỷ37,98 tỷ5,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư994,02 triệu-5,11 tỷ994,02 triệu-6,21 tỷ-2,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-4,99 tỷ-5,02 tỷ-4,99 tỷ-4,78 tỷ-4,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-10,87 tỷ168,72 triệu-10,87 tỷ26,99 tỷ-1,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ54,26 tỷ54,43 tỷ54,26 tỷ65,13 tỷ38,14 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2016

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
8,14 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,63 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,43 tỷ
Chi phí đi vay
72,62 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
13,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,16 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-13,67 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
157,34 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-72,62 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,81 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,35 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-6,87 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-432,97 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
128,27 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,30 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
994,02 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-313,40 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,68 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-4,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-10,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
65,13 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
54,26 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về NUE

NUE là công ty gì?
NUE là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Nha Trang, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4200444916. Trụ sở tại Số 84 Hùng Vương - P. Nha Trang - T. Khánh Hòa.
Cổ phiếu NUE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NUE bắt đầu giao dịch ngày 20/02/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/06/2010.
Vốn hóa của NUE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NUE đạt 63,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1319 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NUE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 227,05 tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,44 tỷ, ROE 8,94%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NUE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Vinh Nghiệp. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hùng Thanh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4200444916.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ