Công ty cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch (NTW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NTW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/04/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 911 toàn thị trường và thứ 99/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
20.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
200,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
194,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,44 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,47%
Số lao động
1
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NTW

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)25.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.400 đ
Khối lượng bình quân phiên598
Giá trị giao dịch bình quân phiên11,23 triệu
Khối lượng nước ngoài mua200
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch
Mã chứng khoán
NTW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/09/2007
Ngày niêm yết
09/04/2012
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Dương Đại
Đơn vị kiểm toán
AFC Việt Nam
Địa chỉ
KCN Nhơn Trạch - Đường Trần Phú - X. Nhơn Trạch - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 356 0574
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác lọc nước phục vụ sinh hoạt và công nghiệp, phân phối nước sạch

- Xây dựng công trình đường ống cấp thoát nước, trạm bơm

- Dịch vụ tư vấn, theo dõi, giám sát thi công...

Chỉ số tài chính NTW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.844 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.835 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,85 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,19 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,21%
Biên lợi nhuận gộp16,49%
Biên lợi nhuận ròng9,47%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,19 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản15,91%

Kết quả kinh doanh NTW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần194,78 tỷ167,05 tỷ147,53 tỷ153,53 tỷ
Giá vốn hàng bán162,66 tỷ141,71 tỷ129,72 tỷ133,07 tỷ
Lợi nhuận gộp32,12 tỷ25,34 tỷ17,81 tỷ20,46 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD18,41 tỷ11,97 tỷ10,80 tỷ10,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,44 tỷ10,49 tỷ9,01 tỷ9,09 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ18,44 tỷ10,49 tỷ9,01 tỷ9,09 tỷ
EBITDA29,59 tỷ23,20 tỷ23,15 tỷ23,09 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản200,20 tỷ193,92 tỷ185,63 tỷ185,98 tỷ
Tài sản ngắn hạn103,51 tỷ93,74 tỷ80,64 tỷ73,81 tỷ
Tài sản dài hạn96,69 tỷ100,18 tỷ104,99 tỷ112,17 tỷ
Nợ phải trả31,85 tỷ27,59 tỷ18,61 tỷ16,78 tỷ
Vốn chủ sở hữu168,35 tỷ166,33 tỷ167,02 tỷ169,20 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh32,91 tỷ27,72 tỷ18,98 tỷ21,35 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-20,65 tỷ-12,83 tỷ-13,38 tỷ-25,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-15,09 tỷ-10,06 tỷ-10,06 tỷ-12,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,83 tỷ4,83 tỷ-4,46 tỷ-16,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,68 tỷ10,51 tỷ5,69 tỷ10,15 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
21,31 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,19 tỷ
Các khoản dự phòng
18,44 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,25 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
29,27 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,58 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-95,04 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,22 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-34,30 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,15 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-869,55 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
32,91 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,66 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-52,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
36,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,50 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-20,65 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-15,09 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-15,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,51 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,68 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về NTW

NTW là công ty gì?
NTW là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600977120. Trụ sở tại KCN Nhơn Trạch - Đường Trần Phú - X. Nhơn Trạch - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu NTW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NTW bắt đầu giao dịch ngày 09/04/2012 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/09/2007.
Vốn hóa của NTW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NTW đạt 200,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 911 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NTW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 194,78 tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,44 tỷ, ROE 10,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NTW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Dương Đại. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AFC Việt Nam .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600977120.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ