Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/04/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 911 toàn thị trường và thứ 99/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 25.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 12.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 598 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 11,23 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Khai thác lọc nước phục vụ sinh hoạt và công nghiệp, phân phối nước sạch
- Xây dựng công trình đường ống cấp thoát nước, trạm bơm
- Dịch vụ tư vấn, theo dõi, giám sát thi công...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.844 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.835 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,85 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,19 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,95% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,21% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,47% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,19 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 15,91% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 194,78 tỷ | 167,05 tỷ | 147,53 tỷ | 153,53 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 162,66 tỷ | 141,71 tỷ | 129,72 tỷ | 133,07 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 32,12 tỷ | 25,34 tỷ | 17,81 tỷ | 20,46 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 18,41 tỷ | 11,97 tỷ | 10,80 tỷ | 10,28 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,44 tỷ | 10,49 tỷ | 9,01 tỷ | 9,09 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 18,44 tỷ | 10,49 tỷ | 9,01 tỷ | 9,09 tỷ |
| EBITDA | 29,59 tỷ | 23,20 tỷ | 23,15 tỷ | 23,09 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 200,20 tỷ | 193,92 tỷ | 185,63 tỷ | 185,98 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 103,51 tỷ | 93,74 tỷ | 80,64 tỷ | 73,81 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 96,69 tỷ | 100,18 tỷ | 104,99 tỷ | 112,17 tỷ |
| Nợ phải trả | 31,85 tỷ | 27,59 tỷ | 18,61 tỷ | 16,78 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 168,35 tỷ | 166,33 tỷ | 167,02 tỷ | 169,20 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 32,91 tỷ | 27,72 tỷ | 18,98 tỷ | 21,35 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -20,65 tỷ | -12,83 tỷ | -13,38 tỷ | -25,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -15,09 tỷ | -10,06 tỷ | -10,06 tỷ | -12,00 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2,83 tỷ | 4,83 tỷ | -4,46 tỷ | -16,23 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7,68 tỷ | 10,51 tỷ | 5,69 tỷ | 10,15 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.