Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Dược - Vật tư Y tế Nghệ An là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 04/07/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1056 toàn thị trường và thứ 45/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 26.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 7.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 4.169 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 93,40 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất thuốc, hóa và dược liệu.
- Kinh doanh Dược phẩm, thuốc chữa bệnh.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 391 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.733 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 56,27 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,49 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,65% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,88% |
| Biên lợi nhuận gộp | 23,84% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,36% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,42 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 29,35% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 172,56 tỷ | 141,51 tỷ | 172,56 tỷ | 196,25 tỷ | 213,31 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 131,00 tỷ | 104,58 tỷ | 131,00 tỷ | 153,32 tỷ | 165,95 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 41,14 tỷ | 36,93 tỷ | 41,14 tỷ | 42,10 tỷ | 46,49 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 3,36 tỷ | 3,85 tỷ | 3,36 tỷ | 3,24 tỷ | 7,78 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,35 tỷ | 3,22 tỷ | 2,35 tỷ | 2,42 tỷ | 6,12 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,35 tỷ | 3,22 tỷ | 2,35 tỷ | 2,42 tỷ | 6,12 tỷ |
| EBITDA | 4,81 tỷ | 4,75 tỷ | 4,81 tỷ | 4,96 tỷ | 9,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 125,12 tỷ | 124,89 tỷ | 125,12 tỷ | 136,23 tỷ | 135,04 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 73,90 tỷ | 67,41 tỷ | 73,90 tỷ | 86,13 tỷ | 86,79 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 51,21 tỷ | 57,48 tỷ | 51,21 tỷ | 50,10 tỷ | 48,25 tỷ |
| Nợ phải trả | 36,72 tỷ | 33,50 tỷ | 36,72 tỷ | 43,94 tỷ | 44,56 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 88,40 tỷ | 91,39 tỷ | 88,40 tỷ | 92,29 tỷ | 90,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 9,81 tỷ | 4,93 tỷ | 9,81 tỷ | 4,87 tỷ | 10,06 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 238,83 triệu | -7,79 tỷ | 238,83 triệu | 8,76 tỷ | -23,96 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -10,54 tỷ | -3,14 triệu | -10,54 tỷ | -5,20 tỷ | -2,70 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -493,93 triệu | -2,86 tỷ | -493,93 triệu | 8,43 tỷ | -13,91 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12,18 tỷ | 9,32 tỷ | 12,18 tỷ | 12,67 tỷ | 4,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 34,62 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 8,04 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -222,35 triệu |
| LNST công ty mẹ | -222,35 triệu |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.