Công ty cổ phần Dược - Vật tư Y tế Nghệ An (NTF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NTF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dược - Vật tư Y tế Nghệ An là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 04/07/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1056 toàn thị trường và thứ 45/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
132,00 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
150 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
172,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,35 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,36%
Số lao động
483
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NTF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)26.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.400 đ
Khối lượng bình quân phiên4.169
Giá trị giao dịch bình quân phiên93,40 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Dược - Vật tư Y tế Nghệ An

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dược - Vật tư Y tế Nghệ An
Mã chứng khoán
NTF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/12/2001
Ngày niêm yết
04/07/2019
Vốn điều lệ
150 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
483 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Thắng
Địa chỉ
Số 16 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Hưng Bình - Tp. Vinh - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 384 2941

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thuốc, hóa và dược liệu.

- Kinh doanh Dược phẩm, thuốc chữa bệnh.

Chỉ số tài chính NTF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu391 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.733 đ
P/E — giá trên lợi nhuận56,27 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,49 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,65%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,88%
Biên lợi nhuận gộp23,84%
Biên lợi nhuận ròng1,36%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,42 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản29,35%

Kết quả kinh doanh NTF qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần172,56 tỷ141,51 tỷ172,56 tỷ196,25 tỷ213,31 tỷ
Giá vốn hàng bán131,00 tỷ104,58 tỷ131,00 tỷ153,32 tỷ165,95 tỷ
Lợi nhuận gộp41,14 tỷ36,93 tỷ41,14 tỷ42,10 tỷ46,49 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,36 tỷ3,85 tỷ3,36 tỷ3,24 tỷ7,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,35 tỷ3,22 tỷ2,35 tỷ2,42 tỷ6,12 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,35 tỷ3,22 tỷ2,35 tỷ2,42 tỷ6,12 tỷ
EBITDA4,81 tỷ4,75 tỷ4,81 tỷ4,96 tỷ9,65 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản125,12 tỷ124,89 tỷ125,12 tỷ136,23 tỷ135,04 tỷ
Tài sản ngắn hạn73,90 tỷ67,41 tỷ73,90 tỷ86,13 tỷ86,79 tỷ
Tài sản dài hạn51,21 tỷ57,48 tỷ51,21 tỷ50,10 tỷ48,25 tỷ
Nợ phải trả36,72 tỷ33,50 tỷ36,72 tỷ43,94 tỷ44,56 tỷ
Vốn chủ sở hữu88,40 tỷ91,39 tỷ88,40 tỷ92,29 tỷ90,49 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh9,81 tỷ4,93 tỷ9,81 tỷ4,87 tỷ10,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư238,83 triệu-7,79 tỷ238,83 triệu8,76 tỷ-23,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-10,54 tỷ-3,14 triệu-10,54 tỷ-5,20 tỷ-2,70 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-493,93 triệu-2,86 tỷ-493,93 triệu8,43 tỷ-13,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ12,18 tỷ9,32 tỷ12,18 tỷ12,67 tỷ4,23 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026
Doanh thu thuần34,62 tỷ
Lợi nhuận gộp8,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-222,35 triệu
LNST công ty mẹ-222,35 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,22 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,45 tỷ
Các khoản dự phòng
115,30 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-3,19 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-214,33 triệu
Chi phí đi vay
27,19 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
184,60 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
8,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,82 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-24,89 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-27,19 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-725,26 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-255,68 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,81 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,61 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,66 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
184,44 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
238,83 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,56 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,98 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-10,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-493,93 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
12,67 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
3,19 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
12,18 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về NTF

NTF là công ty gì?
NTF là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dược - Vật tư Y tế Nghệ An, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900491298. Trụ sở tại Số 16 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Hưng Bình - Tp. Vinh - T. Nghệ An.
Cổ phiếu NTF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NTF bắt đầu giao dịch ngày 04/07/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/12/2001.
Vốn hóa của NTF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NTF đạt 132,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1056 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NTF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 172,56 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,35 tỷ, ROE 2,65%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NTF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Thắng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900491298.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ