Công ty cổ phần Cấp nước Sơn La (NSL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NSL
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cấp nước Sơn La là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/07/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 957 toàn thị trường và thứ 106/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
18.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
176,40 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
125 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
141,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
7,17 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,06%
Số lao động
86
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NSL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)25.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)17.200 đ
Khối lượng bình quân phiên152
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,09 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán19.000

Hồ sơ Công ty cổ phần Cấp nước Sơn La

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cấp nước Sơn La
Mã chứng khoán
NSL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/12/2004
Ngày niêm yết
22/07/2019
Vốn điều lệ
125 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
86 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Hồng
Tổng giám đốc
Ông Trần Quyết Chiến
Địa chỉ
Số 55 - Đường Tô Hiệu - Sổ 5 - P. Tô Hiệu - T. Sơn La
Điện thoại
(84.212) 385 4837

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, cung cấp nước thương phẩm (nước sạch dùng cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh)

- Sản xuất nước tinh khiết mang thương hiệu SOWA

Chỉ số tài chính NSL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu598 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.580 đ
P/E — giá trên lợi nhuận24,60 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,39 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,65%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,03%
Biên lợi nhuận gộp23,03%
Biên lợi nhuận ròng5,06%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,40 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản28,68%

Kết quả kinh doanh NSL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần141,87 tỷ139,92 tỷ134,51 tỷ125,85 tỷ
Giá vốn hàng bán109,19 tỷ97,42 tỷ92,90 tỷ86,56 tỷ
Lợi nhuận gộp32,67 tỷ42,51 tỷ41,61 tỷ39,28 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,09 tỷ19,12 tỷ18,89 tỷ21,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,17 tỷ17,29 tỷ16,99 tỷ19,68 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,17 tỷ17,29 tỷ16,99 tỷ19,68 tỷ
EBITDA25,75 tỷ35,93 tỷ34,31 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản178,03 tỷ177,75 tỷ155,95 tỷ146,87 tỷ
Tài sản ngắn hạn56,70 tỷ58,45 tỷ52,76 tỷ53,09 tỷ
Tài sản dài hạn121,33 tỷ119,30 tỷ103,19 tỷ93,78 tỷ
Nợ phải trả51,07 tỷ47,96 tỷ38,96 tỷ32,07 tỷ
Vốn chủ sở hữu126,96 tỷ129,79 tỷ116,99 tỷ114,81 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh20,70 tỷ28,35 tỷ26,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-29,14 tỷ-24,20 tỷ-18,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,89 tỷ8,02 tỷ-11,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-11,33 tỷ12,18 tỷ-2,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,41 tỷ19,74 tỷ7,56 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2017
Doanh thu thuần35,16 tỷ35,16 tỷ34,48 tỷ28,12 tỷ37,27 tỷ
Lợi nhuận gộp199,57 triệu199,57 triệu11,32 tỷ6,83 tỷ7,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-7,77 tỷ-7,77 tỷ6,10 tỷ3,45 tỷ1,27 tỷ
LNST công ty mẹ-7,77 tỷ-7,77 tỷ6,10 tỷ3,45 tỷ1,27 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
8,24 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
18,66 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-387,18 triệu
Chi phí đi vay
1,78 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
28,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,15 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
436,08 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,73 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,97 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,69 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,43 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20,70 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-23,28 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-6,20 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
340,91 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-29,14 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
10,57 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,45 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-2,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-11,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
19,74 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,41 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về NSL

NSL là công ty gì?
NSL là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cấp nước Sơn La, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5500154649. Trụ sở tại Số 55 - Đường Tô Hiệu - Sổ 5 - P. Tô Hiệu - T. Sơn La.
Cổ phiếu NSL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NSL bắt đầu giao dịch ngày 22/07/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/12/2004.
Vốn hóa của NSL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NSL đạt 176,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 957 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NSL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 141,87 tỷ, lợi nhuận sau thuế 7,17 tỷ, ROE 5,65%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NSL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Hồng. Tổng giám đốc: Ông Trần Quyết Chiến.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5500154649.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ