Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2021, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Sản xuất Kinh doanh Nước sạch số 3 Hà Nội là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) .
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 21.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.573 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 25,15 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 300 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 31.260 |
Tính từ số liệu năm 2021 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 323 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.374 đ |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,10% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,76% |
| Biên lợi nhuận gộp | 41,50% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,30% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,75 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 63,64% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019 – 2020 – 2021), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 112,66 tỷ | 140,62 tỷ | 174,13 tỷ | 170,58 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 65,91 tỷ | 80,33 tỷ | 98,51 tỷ | 96,93 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 46,75 tỷ | 60,28 tỷ | 75,62 tỷ | 73,65 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,96 tỷ | 7,50 tỷ | 19,47 tỷ | 21,36 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,59 tỷ | 7,75 tỷ | 17,87 tỷ | 17,30 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,59 tỷ | 7,75 tỷ | 17,87 tỷ | 17,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 338,29 tỷ | 337,99 tỷ | 333,31 tỷ | 313,30 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 82,90 tỷ | 217,11 tỷ | 67,27 tỷ | 44,75 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 255,40 tỷ | 120,87 tỷ | 266,04 tỷ | 268,55 tỷ |
| Nợ phải trả | 215,31 tỷ | 217,58 tỷ | 220,65 tỷ | 218,51 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 122,99 tỷ | 120,40 tỷ | 112,66 tỷ | 94,78 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.