Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 605 toàn thị trường và thứ 60/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 89 mốc, đến phiên 12/02/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 44.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 13.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 5.116 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 161,76 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 100 |
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
- Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
- Xây dựng công trình công ích, công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Hoạt động XD chuyên dụng khác; Kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan; dịch vụ hỗ trợ kinh doanh còn lại chưa được phân vào đâu.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 57.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 357 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.326 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 28,31 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,98 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,45% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,24% |
| Biên lợi nhuận gộp | 49,12% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,63% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,78 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 64,08% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 773,75 tỷ | 739,81 tỷ | 552,28 tỷ | 473,81 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 393,70 tỷ | 382,59 tỷ | 311,81 tỷ | 255,40 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 380,05 tỷ | 357,22 tỷ | 240,46 tỷ | 218,41 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 25,44 tỷ | 2,57 tỷ | -4,55 tỷ | -5,48 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 20,33 tỷ | 19,38 tỷ | 15,01 tỷ | 14,16 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 20,33 tỷ | 19,38 tỷ | 15,01 tỷ | 14,16 tỷ |
| EBITDA | 177,88 tỷ | 146,98 tỷ | 113,39 tỷ | 105,24 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,64 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 287,53 tỷ | 284,37 tỷ | 234,21 tỷ | 190,98 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,35 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,05 nghìn tỷ | 968,78 tỷ | 854,05 tỷ | 712,22 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 588,58 tỷ | 587,64 tỷ | 583,29 tỷ | 582,45 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 84,84 tỷ | 165,44 tỷ | 75,64 tỷ | 229,24 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -181,78 tỷ | -223,00 tỷ | -195,59 tỷ | -102,11 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 99,22 tỷ | 93,42 tỷ | 128,44 tỷ | 45,09 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,28 tỷ | 35,87 tỷ | 8,48 tỷ | -56,79 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 96,92 tỷ | 94,65 tỷ | 58,78 tỷ | 50,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 188,62 tỷ | 204,64 tỷ | 171,26 tỷ | 197,18 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 96,59 tỷ | 107,90 tỷ | 91,65 tỷ | 87,60 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,32 tỷ | 14,32 tỷ | 7,78 tỷ | 4,13 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 6,32 tỷ | 14,32 tỷ | 7,78 tỷ | 4,13 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.