Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội (NS2)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NS2
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 605 toàn thị trường và thứ 60/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 12/02/2026
15.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
575,70 tỷ
57.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
568 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
773,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,33 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,63%
Số lao động
543
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NS2

Giá đóng cửa theo tuần, 89 mốc, đến phiên 12/02/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)44.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.500 đ
Khối lượng bình quân phiên5.116
Giá trị giao dịch bình quân phiên161,76 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán100

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội
Mã chứng khoán
NS2
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/08/1996
Ngày niêm yết
30/11/2016
Vốn điều lệ
568 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
57.000.000 cổ phiếu
Số lao động
543 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Anh Tuấn
Địa chỉ
Số 6 phố Đào Đình Luyện - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3875 0394

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí

- Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật

- Xây dựng công trình công ích, công trình kỹ thuật dân dụng khác

- Hoạt động XD chuyên dụng khác; Kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan; dịch vụ hỗ trợ kinh doanh còn lại chưa được phân vào đâu.

Chỉ số tài chính NS2

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 57.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu357 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.326 đ
P/E — giá trên lợi nhuận28,31 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,98 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,45%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,24%
Biên lợi nhuận gộp49,12%
Biên lợi nhuận ròng2,63%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,78 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản64,08%

Kết quả kinh doanh NS2 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần773,75 tỷ739,81 tỷ552,28 tỷ473,81 tỷ
Giá vốn hàng bán393,70 tỷ382,59 tỷ311,81 tỷ255,40 tỷ
Lợi nhuận gộp380,05 tỷ357,22 tỷ240,46 tỷ218,41 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD25,44 tỷ2,57 tỷ-4,55 tỷ-5,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,33 tỷ19,38 tỷ15,01 tỷ14,16 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ20,33 tỷ19,38 tỷ15,01 tỷ14,16 tỷ
EBITDA177,88 tỷ146,98 tỷ113,39 tỷ105,24 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,64 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn287,53 tỷ284,37 tỷ234,21 tỷ190,98 tỷ
Tài sản dài hạn1,35 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,05 nghìn tỷ968,78 tỷ854,05 tỷ712,22 tỷ
Vốn chủ sở hữu588,58 tỷ587,64 tỷ583,29 tỷ582,45 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh84,84 tỷ165,44 tỷ75,64 tỷ229,24 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-181,78 tỷ-223,00 tỷ-195,59 tỷ-102,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính99,22 tỷ93,42 tỷ128,44 tỷ45,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,28 tỷ35,87 tỷ8,48 tỷ-56,79 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ96,92 tỷ94,65 tỷ58,78 tỷ50,30 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần188,62 tỷ204,64 tỷ171,26 tỷ197,18 tỷ
Lợi nhuận gộp96,59 tỷ107,90 tỷ91,65 tỷ87,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,32 tỷ14,32 tỷ7,78 tỷ4,13 tỷ
LNST công ty mẹ6,32 tỷ14,32 tỷ7,78 tỷ4,13 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
25,44 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
152,44 tỷ
Các khoản dự phòng
-206,11 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,26 tỷ
Chi phí đi vay
33,01 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
206,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-19,83 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-90,84 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
31,72 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,90 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-32,45 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,06 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
239,64 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-11,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
84,84 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-201,62 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-21,16 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
36,81 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,19 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-181,78 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
157,65 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-48,42 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-352,70 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-9,66 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
99,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,28 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
94,65 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
96,92 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về NS2

NS2 là công ty gì?
NS2 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100106088. Trụ sở tại Số 6 phố Đào Đình Luyện - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu NS2 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NS2 bắt đầu giao dịch ngày 30/11/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/08/1996.
Vốn hóa của NS2 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NS2 đạt 575,70 tỷ, tính theo phiên ngày 12/02/2026. Khối lượng niêm yết 57.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 605 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NS2 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 773,75 tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,33 tỷ, ROE 3,45%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NS2?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Anh Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 12/02/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100106088.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ