Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Trị là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 946 toàn thị trường và thứ 105/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 57 mốc, đến phiên 01/07/2025.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 8.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 7.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Tư vấn lập dự án đầu tư, giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước và xây dựng
- Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công nghệ cho các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước và xây dựng
- Xây dựng công trình dân dụng, giao thông, công nghiệp...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.102 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.356 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,07 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,81 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,92% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,44% |
| Biên lợi nhuận gộp | 34,96% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,64% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,38 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 27,79% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 186,45 tỷ | 185,81 tỷ | 186,45 tỷ | 138,83 tỷ | 124,50 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 121,26 tỷ | 119,27 tỷ | 121,26 tỷ | 90,57 tỷ | 77,88 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 65,18 tỷ | 66,55 tỷ | 65,18 tỷ | 48,26 tỷ | 46,50 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 24,97 tỷ | 26,09 tỷ | 24,97 tỷ | 17,23 tỷ | 20,81 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 19,84 tỷ | 21,10 tỷ | 19,84 tỷ | 16,71 tỷ | 14,93 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 19,84 tỷ | 21,10 tỷ | 19,84 tỷ | 16,71 tỷ | 14,93 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 307,99 tỷ | 326,06 tỷ | 307,99 tỷ | 298,09 tỷ | 297,63 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 126,99 tỷ | 129,52 tỷ | 126,99 tỷ | 93,77 tỷ | 102,42 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 181,01 tỷ | 196,54 tỷ | 181,01 tỷ | 204,32 tỷ | 195,21 tỷ |
| Nợ phải trả | 85,58 tỷ | 96,43 tỷ | 85,58 tỷ | 83,79 tỷ | 89,61 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 222,41 tỷ | 229,63 tỷ | 222,41 tỷ | 214,30 tỷ | 208,02 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q3/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 45,84 tỷ | 48,78 tỷ | 48,63 tỷ | 52,28 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 19,08 tỷ | 15,08 tỷ | 19,41 tỷ | 11,30 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,06 tỷ | 4,28 tỷ | 8,69 tỷ | -1,64 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,06 tỷ | 4,28 tỷ | 8,69 tỷ | -1,64 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.