Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Trị (NQT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NQT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Trị là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 946 toàn thị trường và thứ 105/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 01/07/2025
7.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
180,00 tỷ
18.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
182 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
186,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
19,84 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,64%
Số lao động
82
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NQT

Giá đóng cửa theo tuần, 57 mốc, đến phiên 01/07/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.900 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Trị

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Trị
Mã chứng khoán
NQT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/06/2007
Ngày niêm yết
09/12/2016
Vốn điều lệ
182 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
18.000.000 cổ phiếu
Số lao động
82 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đào Bá Hiếu
Địa chỉ
Số 02 Nguyễn Trãi - P. 1 - TP. Đông Hà - T. Quảng Trị
Điện thoại
(84.233) 355 5869
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

- Tư vấn lập dự án đầu tư, giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước và xây dựng

- Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công nghệ cho các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước và xây dựng

- Xây dựng công trình dân dụng, giao thông, công nghiệp...

Chỉ số tài chính NQT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.102 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.356 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,07 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,81 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,92%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,44%
Biên lợi nhuận gộp34,96%
Biên lợi nhuận ròng10,64%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,38 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,79%

Kết quả kinh doanh NQT qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần186,45 tỷ185,81 tỷ186,45 tỷ138,83 tỷ124,50 tỷ
Giá vốn hàng bán121,26 tỷ119,27 tỷ121,26 tỷ90,57 tỷ77,88 tỷ
Lợi nhuận gộp65,18 tỷ66,55 tỷ65,18 tỷ48,26 tỷ46,50 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD24,97 tỷ26,09 tỷ24,97 tỷ17,23 tỷ20,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế19,84 tỷ21,10 tỷ19,84 tỷ16,71 tỷ14,93 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ19,84 tỷ21,10 tỷ19,84 tỷ16,71 tỷ14,93 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản307,99 tỷ326,06 tỷ307,99 tỷ298,09 tỷ297,63 tỷ
Tài sản ngắn hạn126,99 tỷ129,52 tỷ126,99 tỷ93,77 tỷ102,42 tỷ
Tài sản dài hạn181,01 tỷ196,54 tỷ181,01 tỷ204,32 tỷ195,21 tỷ
Nợ phải trả85,58 tỷ96,43 tỷ85,58 tỷ83,79 tỷ89,61 tỷ
Vốn chủ sở hữu222,41 tỷ229,63 tỷ222,41 tỷ214,30 tỷ208,02 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q3/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần45,84 tỷ48,78 tỷ48,63 tỷ52,28 tỷ
Lợi nhuận gộp19,08 tỷ15,08 tỷ19,41 tỷ11,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,06 tỷ4,28 tỷ8,69 tỷ-1,64 tỷ
LNST công ty mẹ8,06 tỷ4,28 tỷ8,69 tỷ-1,64 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về NQT

NQT là công ty gì?
NQT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Trị, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3200041908. Trụ sở tại Số 02 Nguyễn Trãi - P. 1 - TP. Đông Hà - T. Quảng Trị.
Cổ phiếu NQT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NQT bắt đầu giao dịch ngày 09/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/06/2007.
Vốn hóa của NQT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NQT đạt 180,00 tỷ, tính theo phiên ngày 01/07/2025. Khối lượng niêm yết 18.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 946 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NQT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 186,45 tỷ, lợi nhuận sau thuế 19,84 tỷ, ROE 8,92%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NQT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đào Bá Hiếu.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 01/07/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3200041908.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ