Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh (NQN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NQN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 587 toàn thị trường và thứ 57/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
601,80 tỷ
51.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
508 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
868,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
65,02 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,49%
Số lao động
642
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NQN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.500 đ
Khối lượng bình quân phiên309
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,75 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh
Mã chứng khoán
NQN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
15/06/2018
Vốn điều lệ
508 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
51.000.000 cổ phiếu
Số lao động
642 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Văn Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Ngọc Hà
Địa chỉ
Số 449 Nguyễn Văn Cừ - P. Hạ Long - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 383 5733

Lĩnh vực kinh doanh

Khai thác, sản xuất và kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt, du lịch, dịch vụ, sản xuất,...

Chỉ số tài chính NQN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 51.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.275 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.221 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,26 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,89 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,64%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,28%
Biên lợi nhuận gộp19,84%
Biên lợi nhuận ròng7,49%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,83 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,25%

Kết quả kinh doanh NQN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần868,61 tỷ810,80 tỷ780,74 tỷ654,00 tỷ
Giá vốn hàng bán696,24 tỷ648,07 tỷ622,44 tỷ513,19 tỷ
Lợi nhuận gộp172,38 tỷ162,72 tỷ158,30 tỷ140,81 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD72,50 tỷ69,55 tỷ65,73 tỷ55,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế65,02 tỷ56,81 tỷ52,76 tỷ44,49 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ65,02 tỷ56,81 tỷ52,76 tỷ44,49 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,23 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn157,46 tỷ154,55 tỷ101,51 tỷ79,39 tỷ
Tài sản dài hạn1,07 nghìn tỷ976,11 tỷ956,63 tỷ1,08 nghìn tỷ
Nợ phải trả557,22 tỷ473,14 tỷ417,85 tỷ544,47 tỷ
Vốn chủ sở hữu674,25 tỷ657,52 tỷ640,28 tỷ618,66 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần232,47 tỷ235,98 tỷ187,35 tỷ223,77 tỷ
Lợi nhuận gộp50,39 tỷ36,67 tỷ42,20 tỷ45,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,15 tỷ14,71 tỷ14,18 tỷ17,95 tỷ
LNST công ty mẹ16,15 tỷ14,71 tỷ14,18 tỷ17,95 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về NQN

NQN là công ty gì?
NQN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700100104. Trụ sở tại Số 449 Nguyễn Văn Cừ - P. Hạ Long - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu NQN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NQN bắt đầu giao dịch ngày 15/06/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của NQN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NQN đạt 601,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 51.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 587 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NQN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 868,61 tỷ, lợi nhuận sau thuế 65,02 tỷ, ROE 9,64%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NQN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Văn Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Ngọc Hà.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700100104.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ