Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cấp nước Quảng Bình là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/07/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 973 toàn thị trường và thứ 109/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 10.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 7.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 12 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 125.743 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Khai thác, sản xuất kinh doanh nước sạch đô thị , quản lý các dự án đầu tư phát triển cấp nước đô thị
- Tư vấn thiết kế các công trình cấp thoát nước và vệ sinh môi trường
- Xây dựng các công trình cấp thoát nước, các công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô đến nhóm B
- Kinh doanh vật tư thiết bị chuyên ngành cấp thoát nước
- Sản xuất kinh doanh sản phẩm nước uống tinh khiết đóng chai
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 762 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.465 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,13 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,87 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,64% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,24% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,23% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,16% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,27 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 21,17% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 141,34 tỷ | 133,59 tỷ | 129,08 tỷ | 117,84 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 112,76 tỷ | 100,89 tỷ | 98,10 tỷ | 88,87 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 28,59 tỷ | 32,70 tỷ | 30,97 tỷ | 28,97 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 16,22 tỷ | 18,19 tỷ | 16,58 tỷ | 14,30 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 12,95 tỷ | 14,69 tỷ | 13,25 tỷ | 11,31 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 12,95 tỷ | 14,69 tỷ | 13,25 tỷ | 11,31 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 247,25 tỷ | 254,74 tỷ | 248,28 tỷ | 249,86 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 33,85 tỷ | 42,26 tỷ | 38,78 tỷ | 34,16 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 213,40 tỷ | 212,48 tỷ | 209,50 tỷ | 215,70 tỷ |
| Nợ phải trả | 52,35 tỷ | 60,50 tỷ | 57,58 tỷ | 62,99 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 194,90 tỷ | 194,24 tỷ | 190,70 tỷ | 186,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 38,34 tỷ | 37,59 tỷ | 29,89 tỷ | 35,79 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 7,67 tỷ | 7,46 tỷ | 6,03 tỷ | 7,98 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,30 tỷ | 3,87 tỷ | 2,31 tỷ | 3,69 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,30 tỷ | 3,87 tỷ | 2,31 tỷ | 3,69 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.